Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đoạn Km794+760 - Km797+00; Km810+072 - Km811+740; Km819+850 - Km840+400; Km848+875 - Km892+700; Km820+180 - Km820+800; Km825+00 - Km826+520; đoạn Km0+00 - Km35+837 (đường tránh TP.Huế) Quốc lộ 1; đoạn Km0+00 - Km78+00; Km89+754 - Km103+554 Quốc lộ 49 và đoạn Km313+800 - Km412+500 đường Hồ Chí Minh (nhánh Tây)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239513-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đoạn Km794+760 - Km797+00; Km810+072 - Km811+740; Km819+850 - Km840+400; Km848+875 - Km892+700; Km820+180 - Km820+800; Km825+00 - Km826+520; đoạn Km0+00 - Km35+837 (đường tránh TP.Huế) Quốc lộ 1; đoạn Km0+00 - Km78+00; Km89+754 - Km103+554 Quốc lộ 49 và đoạn Km313+800 - Km412+500 đường Hồ Chí Minh (nhánh Tây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 07:01:00 đến ngày 2021-03-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,129,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUỐC LỘ 1 | |||
| B | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG | |||
| C | Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Đường cấp III đô thị | Chương V/Phần II | 30,49 | Km |
| 2 | Đường cấp III ngoài đô thị | Chương V/Phần II | 69,39 | Km |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTN rộng >14m | Chương V/Phần II | 57,23 | Km |
| 2 | Mặt đường BTN rộng 7-14m | Chương V/Phần II | 42,65 | Km |
| E | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ | Chương V/Phần II | 99,88 | Km |
| F | Vệ sinh mặt đường | |||
| 1 | Qua đô thị có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường | Chương V/Phần II | 21,73 | Km |
| 2 | Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường | Chương V/Phần II | 8,81 | Km |
| 3 | Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường | Chương V/Phần II | 7,22 | Km |
| 4 | Qua khu vực khai thác cây công nghiệp làm đất cát vương vãi ra đường | Chương V/Phần II | 3 | Km |
| 5 | Các đoạn tuyến thông thường còn lại | Chương V/Phần II | 59,11 | Km |
| G | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh gia cố hình thang | Chương V/Phần II | 17.817 | m |
| 2 | Rãnh gia cố hình tam giác | Chương V/Phần II | 3.355 | m |
| 3 | Rãnh đất | Chương V/Phần II | 285 | m |
| 4 | Rãnh kín (rãnh chữ U, chữ nhật, …) | Chương V/Phần II | 64.531,1 | m |
| 5 | Rãnh kín bằng cống tròn | Chương V/Phần II | 8.152,13 | m |
| H | Cống thoát nước | |||
| 1 | Cống thoát nước (276 cái) | Chương V/Phần II | 4.405,07 | m |
| I | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V/Phần II | 897 | Bộ |
| 2 | Biển báo hình tròn | Chương V/Phần II | 684 | Bộ |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Chương V/Phần II | 849 | Bộ |
| J | Hệ thống ATGT khác | |||
| 1 | Cọc H | Chương V/Phần II | 661 | Cọc |
| 2 | Cột Km | Chương V/Phần II | 123 | Cột |
| 3 | Cọc tiêu | Chương V/Phần II | 2.756 | Cọc |
| 4 | Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB | Chương V/Phần II | 3.069 | Cọc |
| 5 | Cột thủy chí | Chương V/Phần II | 170 | Cột |
| 6 | Tường chắn các loại | Chương V/Phần II | 4.470,3 | m |
| 7 | Hộ lan mềm bằng tôn sóng | Chương V/Phần II | 34.138 | m |
| 8 | Vạch sơn | Chương V/Phần II | 99,88 | km |
| K | Giải phân cách | |||
| 1 | GPC di động bằng BTCT | Chương V/Phần II | 19.003 | m |
| 2 | GPC cố định (Bó vỉa+trồng cây) | Chương V/Phần II | 12.177 | m |
| 3 | GPC bằng hộ lan tôn sóng | Chương V/Phần II | 12.330 | m |
| 4 | GPC bằng thép | Chương V/Phần II | 5.897 | m |
| 5 | Lưới chống chói | Chương V/Phần II | 14.951 | m |
| L | Mái taluy gia cố | |||
| 1 | Bằng đá xây | Chương V/Phần II | 15.774,53 | m2 |
| 2 | Bằng tấm BTXM | Chương V/Phần II | 1.227 | m2 |
| M | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU | |||
| 1 | Cầu có chiều dài | Chương V/Phần II | 2.121,99 | m |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V/Phần II | 1.198,95 | m |
| N | QUỐC LỘ 49 | |||
| O | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG | |||
| P | Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Đường cấp III đô thị | Chương V/Phần II | 6,31 | Km |
| 2 | Đường cấp III ngoài đô thị | Chương V/Phần II | 10,38 | Km |
| 3 | Đường cấp IV-V đồng bằng | Chương V/Phần II | 9,22 | Km |
| 4 | Đường cấp IV-V miền núi | Chương V/Phần II | 62,57 | Km |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTN rộng > =14m | Chương V/Phần II | 1,61 | Km |
| 2 | Mặt đường BTN rộng 7-14m | Chương V/Phần II | 15,38 | Km |
| 3 | Mặt đường BTN rộng 5-6,9m | Chương V/Phần II | 57,71 | Km |
| 4 | Mặt đường đá dăm láng nhựa rộng 3,5-5m | Chương V/Phần II | 13,78 | Km |
| R | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ | Chương V/Phần II | 88,47 | Km |
| S | Vệ sinh mặt đường | |||
| 1 | Qua đô thị có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường | Chương V/Phần II | 2,89 | Km |
| 2 | Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường | Chương V/Phần II | 7,59 | Km |
| 3 | Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường | Chương V/Phần II | 1,5 | Km |
| 4 | Qua khu vực khai thác cây công nghiệp làm đất cát vương vãi ra đường | Chương V/Phần II | 11 | Km |
| 5 | Các đoạn tuyến thông thường còn lại | Chương V/Phần II | 65,5 | Km |
| T | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh gia cố hình thang | Chương V/Phần II | 28.834,7 | m |
| 2 | Rãnh gia cố hình tam giác | Chương V/Phần II | 7.781 | m |
| 3 | Rãnh đất | Chương V/Phần II | 31.749 | m |
| 4 | Rãnh kín (rãnh chữ U, chữ nhật, …) | Chương V/Phần II | 6.376 | m |
| 5 | Rãnh kín bằng cống tròn | Chương V/Phần II | 5.571 | m |
| U | Cống thoát nước | |||
| 1 | Cống thoát nước (289 cái) | Chương V/Phần II | 4.176,9 | m |
| V | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V/Phần II | 627 | Bộ |
| 2 | Biển báo hình tròn | Chương V/Phần II | 51 | Bộ |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Chương V/Phần II | 235 | Bộ |
| W | Hệ thống ATGT khác | |||
| 1 | Cọc H | Chương V/Phần II | 706 | Cọc |
| 2 | Cột Km | Chương V/Phần II | 90 | Cột |
| 3 | Cọc tiêu | Chương V/Phần II | 4.219 | Cọc |
| 4 | Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB | Chương V/Phần II | 1.793 | Cọc |
| 5 | Tường chắn các loại | Chương V/Phần II | 6.844 | m |
| 6 | Hộ lan mềm bằng tôn sóng | Chương V/Phần II | 27.040 | m |
| 7 | Vạch sơn | Chương V/Phần II | 76,95 | km |
| X | Mái taluy gia cố | |||
| 1 | Mái taluy gia cố | Chương V/Phần II | 1.910 | m2 |
| Y | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU | |||
| 1 | Cầu có chiều dài | Chương V/Phần II | 1.691,31 | m |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V/Phần II | 488,2 | m |
| Z | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH (NHÁNH TÂY) | |||
| AA | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG | |||
| AB | Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Đường cấp IV-V miền núi | Chương V/Phần II | 97,32 | Km |
| AC | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTN rộng > =14m | Chương V/Phần II | 4,53 | Km |
| 2 | Mặt đường BTN rộng 5-6,9m | Chương V/Phần II | 49,83 | Km |
| 3 | Mặt đường BTXM rộng 5-6,9m | Chương V/Phần II | 42,96 | Km |
| AD | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ | Chương V/Phần II | 97,32 | Km |
| AE | Vệ sinh mặt đường | |||
| 1 | Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường | Chương V/Phần II | 4,57 | Km |
| 2 | Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường | Chương V/Phần II | 2 | Km |
| 3 | Qua khu vực khai thác cây công nghiệp làm đất cát vương vãi ra đường | Chương V/Phần II | 4 | Km |
| 4 | Các đoạn tuyến thông thường còn lại | Chương V/Phần II | 88,13 | Km |
| AF | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh gia cố hình thang | Chương V/Phần II | 39.750 | m |
| 2 | Rãnh gia cố hình tam giác | Chương V/Phần II | 51.749 | m |
| 3 | Rãnh đất | Chương V/Phần II | 1.717 | m |
| 4 | Rãnh kín (rãnh chữ U, chữ nhật, …) | Chương V/Phần II | 10.995 | m |
| AG | Cống thoát nước | |||
| 1 | Cống thoát nước (402 cái) | Chương V/Phần II | 5.266,1 | m |
| AH | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V/Phần II | 548 | Bộ |
| 2 | Biển báo hình tròn | Chương V/Phần II | 59 | Bộ |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Chương V/Phần II | 199 | Bộ |
| AI | Hệ thống ATGT khác | |||
| 1 | Cọc H | Chương V/Phần II | 812 | Cọc |
| 2 | Cột Km | Chương V/Phần II | 99 | Cột |
| 3 | Cọc tiêu | Chương V/Phần II | 6.474 | Cọc |
| 4 | Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB | Chương V/Phần II | 1.518 | Cọc |
| 5 | Tường chắn các loại | Chương V/Phần II | 46.367 | m |
| 6 | Hộ lan mềm bằng tôn sóng | Chương V/Phần II | 41.008 | m |
| 7 | Giải phân cách cố định (Bó vỉa + trồng cây) | Chương V/Phần II | 4.492 | m |
| 8 | Vạch sơn | Chương V/Phần II | 98,7 | km |
| AJ | Mái taluy gia cố | |||
| 1 | Bằng đá xây | Chương V/Phần II | 400.230 | m2 |
| 2 | Bằng tấm BTXM | Chương V/Phần II | 11.382 | m2 |
| AK | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU | |||
| 1 | Cầu có chiều dài | Chương V/Phần II | 1.375,53 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4064616E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.677436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự nhưng phải thực hiện trong cùng một thời gian trọn 12 tháng: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng khối lượng trong các hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ tính theo năm (12 tháng) tối thiểu 204Km đường quốc lộ và cầu ≤ 300m; có 01 cầu có chiều dài L> 300m, có 01 hầm đường bộ L≥295m. + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc trong các hợp đồng tính theo năm (12 tháng) tối thiểu 11.354.872.000 đồng. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng QL,BDTX công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.354.782.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi