Gói thầu: Cung cấp 56 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa giá thử CNC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Cung cấp 56 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa giá thử CNC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:41:00 đến ngày 2021-04-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng trục | 10 | m | - Điện trở phối hợp: 50 Ohm - Đường kính ngoài: 5 mm - Tần số hoạt động: (0 đến 3) GHz | ||
| 2 | Cầu chì 100 mA | 26 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V - Dòng định mức: 100 mA - Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 3 | Cầu chì 160 mA | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V - Dòng định mức: 160 mA - Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 4 | Cầu chì 200 mA | 26 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V - Dòng định mức: 200 mA - Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 5 | Cầu chì 300 mA | 20 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V - Dòng định mức: 300 mA - Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 6 | Cầu chì 315 mA | 26 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V - Dòng định mức: 315 mA - Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 7 | Cầu chì 63 mA | 20 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250 V - Dòng định mức: 63 mA - Kích thước: (5 x 20) mm | ||
| 8 | Chuyển mạch nguồn | 5 | Cái | - Chất liệu: Nhựa cách điện - Số chân: 04 - Điện áp hoạt động: 500V | ||
| 9 | Đầu BNC Đực | 20 | Cái | - Kiểu đầu: BNC đực - Chất liệu: Teflon | ||
| 10 | Dây đo Oscillo | 4 | Bộ | - Tần số đo: Đến 100 MHz - Thang đo: x1, x10 | ||
| 11 | DIODE 100V 200mA | 20 | Cái | - Đi ốt chỉnh lưu - Điện áp đánh thủng: 100V - Dòng điện tiêu thụ: 300 mA - Kiểu chân: DO35 | ||
| 12 | DIODE 1kV 1A | 20 | Cái | - Đi ốt chỉnh lưu - Điện áp đánh thủng: 1KV - Dòng điện tiêu thụ: 1A - Kiểu chân: DO41 | ||
| 13 | DIODE ZENER 5.6V 500MW | 20 | Cái | - Đi ốt Zener - Điện áp ổn định: 5,6VKV - Công suất tiêu thụ: 500 mW - Kiểu chân: DO35 | ||
| 14 | IC 74HCT245N | 26 | Cái | - IC truyền nhận dữ liệu 8 bít - Kiểu chân: DIP-20 - Điện áp nguồn: +5V - Mức hoạt động: TTL | ||
| 15 | IC ATF16V8B | 8 | Cái | - IC lập trình PLD - Kiểu chân: DIP-20 - Điện áp nguồn: +5V - Mức hoạt động: TTL | ||
| 16 | IC EPM7032LSC44-10N | 16 | Cái | - IC lập trình PLD - Kiểu chân: TQFP-44 - Điện áp nguồn: +5V - Mức hoạt động: TTL | ||
| 17 | IC EPM7064LSC88-10N | 6 | Cái | - IC lập trình PLD - Kiểu chân: TQFP-88 - Điện áp nguồn: +5V - Mức hoạt động: TTL | ||
| 18 | IC LT1364 | 1 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán - Điện áp nguồn: +5V - Mức hoạt động: TTL - Kiểu chân: DIP-8 | ||
| 19 | IC ổn áp 24 | 10 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp nguồn: (10 đến 60)V - Điện áp ổn định: 24V | ||
| 20 | IC ổn áp 12 | 10 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp nguồn: (10 đến 40)V - Điện áp ổn định: 12V | ||
| 21 | IC ổn áp -12 | 10 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp nguồn: (10 đến 40)V - Điện áp ổn định: -12V | ||
| 22 | Bộ khuếch đại đầu vào thấp | 24 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán dải rộng - Điện áp nguồn: ±18V - Kiểu chân: DIP-8 | ||
| 23 | Bộ khuếch đại thuật toán điện áp cao 225-200 | 11 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán điện áp cao - Điện áp nguồn: ±225V - Dòng tiêu thụ: 200 mA | ||
| 24 | Bộ khuếch đại thuật toán điện áp cao 225-100 | 6 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán điện áp cao - Điện áp nguồn: ±225V - Dòng tiêu thụ: 100 mA | ||
| 25 | Bộ khuếch đại thuật toán điện áp cao 450-100 | 6 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán điện áp cao - Điện áp nguồn: ±450V - Dòng tiêu thụ: 100 mA | ||
| 26 | Bộ khuếch đại thuật toán điện áp cao 450-10 | 8 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán điện áp cao - Điện áp nguồn: ±450V - Dòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 27 | IC giải mã 3-8 | 30 | Cái | - IC giải mã 3 sang 8 - Kiểu chân: DIP-20 - Điện áp nguồn: +5V - Mức hoạt động: TTL | ||
| 28 | IC truyền dữ liệu 8 | 17 | Cái | - IC truyền nhận dữ liệu 8 bít - Kiểu chân: DIP-16 - Điện áp nguồn: +5V - Mức hoạt động: TTL | ||
| 29 | IC đệm dữ liệu 8 | 28 | Cái | - IC đệm dữ liệu 8 bít - Kiểu chân: DIP-20 - Điện áp nguồn: +5V - Mức hoạt động: TTL | ||
| 30 | IC khuếch đại thuật toán 8 | 4 | Cái | - IC khuếch đại thuật toán dải rộng - Điện áp nguồn: ±5V - Kiểu chân: DIP-8 | ||
| 31 | IC đệm dòng 18 | 23 | Cái | - Mảng tranzistor Dalington điện áp cao - Điện áp nguồn: 50V - Kiểu chân: DIP-18 - Mức hoạt động: TTL | ||
| 32 | IC đệm | 20 | Cái | - Mảng tranzistor Dalington điện áp cao - Điện áp nguồn: 50V - Dòng tải: 500 mA - Kiểu chân: DIP-18 - Mức hoạt động: CMOS, PMOS | ||
| 33 | Màn hình LCD 19 inch | 1 | Cái | - Màn hình LCD 19 inch - Điện áp hoạt động: 220V 50 Hz - Cổng kết nối: VGA | ||
| 34 | Rơ le 12-5 | 18 | Cái | - Rơ le DC 12 - Điện áp điều khiển: 12V - Dòng điện cực đại: 10A - Số chân: 5 | ||
| 35 | Rơ le Reed 7301 | 60 | Cái | - Nguồn cấp 5V-500mA - Điện trở cuộn dây 175Ω - Dòng điện tiêu thụ 28,6mA | ||
| 36 | Rơ le Reed 7302 | 25 | Cái | - Nguồn cấp 12V-500mA - Điện trở cuộn dây 640Ω - Dòng điện tiêu thụ 18,8mA | ||
| 37 | Rơ le Reed 1240 | 10 | Cái | - Nguồn cấp 5V-500mA - Điện trở cuộn dây 500Ω - Dòng điện tiêu thụ 10,8mA | ||
| 38 | Rơ le 12-8 | 18 | Cái | - Rơ le DC 12 - Điện áp cuộn dây: 12V - Dòng tiếp điểm cực đại: 5A - Số chân: 8 | ||
| 39 | Rơle 112D | 40 | Cái | - Rơ le DC 12 - Điện áp cuộn dây: 12V - Dòng tiếp điểm cực đại: 30A - Số chân: 4 | ||
| 40 | Rơle 12VDC | 20 | Cái | - Rơ le DC 12 - Điện áp cuộn dây: 12V - Dòng tiếp điểm cực đại: 10A - Số chân: 8 | ||
| 41 | Rơle 28VDC | 23 | Cái | - Rơ le DC 28 - Điện áp cuộn dây: 28V - Dòng tiếp điểm cực đại: 10A - Số chân: 8 | ||
| 42 | Tranzistor 2SB562 | 20 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 25V VCEO = 20V VEBO = 5V Dòng điện cực đại: IC = 1A | ||
| 43 | Tranzistor 2N3439 | 24 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 450V VCEO = 350V VEBO = 7V Dòng điện cực đại: IC = 1A | ||
| 44 | Tranzistor 2N5416 | 24 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 350V VCEO = 300V VEBO = 6V Dòng điện cực đại: IC = 1A | ||
| 45 | Tranzistor A1011 | 6 | Cái | - Tranzistor PNP Điện áp cực đại: VCBO = 180V VCEO = 160V VEBO = 6V Dòng điện cực đại: IC = 3A | ||
| 46 | Tranzistor MJE5851G | 20 | Cái | - Tranzistor PNP Điện áp cực đại: VCBO = 400V VCEO = 350V VEBO = 6V Dòng điện cực đại: IC = 8A | ||
| 47 | Tranzistor C1815 | 4 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 60V VCEO = 50V VEBO = 5V Dòng điện cực đại: IC = 150mA | ||
| 48 | Tranzistor D468 | 60 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 25V VCEO = 20V VEBO = 5V Dòng điện cực đại: IC = 1A | ||
| 49 | Tranzistor FJPF3305H1TU | 10 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 700V VCEO = 400V VEBO = 9V Dòng điện cực đại: IC = 4A | ||
| 50 | Tranzistor E13005 | 10 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 450V VCEO = 400V VEBO = 9V Dòng điện cực đại: IC = 1,5A | ||
| 51 | Tranzistor C2335 | 26 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 500V VCEO = 400V VEBO = 7V Dòng điện cực đại: IC = 7A | ||
| 52 | Tranzistor 2SC4301 | 10 | Cái | - Tranzistor NPN Điện áp cực đại: VCBO = 900V VCEO = 800V VEBO = 7V Dòng điện cực đại: IC = 7A | ||
| 53 | Tranzistor A1013 | 5 | Cái | - Tranzistor PNP Điện áp cực đại: VCBO = 160V VCEO = 160V VEBO = 6V Dòng điện cực đại: IC = 1A | ||
| 54 | Tranzistor MJE5731AG | 23 | Cái | - Tranzistor PNP Điện áp cực đại: VCBO = 375V VCEO = 350V VEBO =5V Dòng điện cực đại: IC = 1A | ||
| 55 | Card XX CTRL | 1 | Cái | Điều khiển chuyển mạch xenxin Điện áp hoạt động 5V, Số bus điều khiển đầu ra 20 | ||
| 56 | Card PS CTRL | 1 | Cái | Điều khiển chuyển mạch nguồn Điện áp hoạt động 5V, Số bus điều khiển đầu ra 16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi