Gói thầu: Gói thầu số 14: Phụ kiện đường dây các loại năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366957-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Phụ kiện đường dây các loại năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210366922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 18:59:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,688,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,900,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bu lông 6x80 kèm LĐ tròn 2.000 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2 Bu lông 12x300 kèm 2 LĐV 50x2,5 40.000 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3 Bu lông 14x40 kèm 2 LĐV 50x2,5 200 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4 Bu lông 14x150 kèm 2 LĐV 50x2,5 200 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5 Bu lông 16x50 kèm 2 LĐV 50x2,5 1.200 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6 Bu lông 16x250 kèm 2 LĐV 50x2,5 5.000 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7 Bu lông 16x300 kèm 2 LĐV 50x2,5 2.500 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8 Bu lông 16x350 kèm 2 LĐV 50x2,5 2.000 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9 Bu lông 16x400 kèm 2 LĐV 50x2,5 100 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10 Bu lông 16x600 kèm 2 LĐV 50x2,5 200 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11 Bu lông VR 2Đ 22x500 kèm 2 LĐV 60x8 100 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12 Bu lông VR 2Đ 22x600 kèm 2 LĐV 60x8 300 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13 Bu lông mắt 16x300 kèm LĐV 50x2,5 300 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14 Bu lông móc 16x50 kèm LĐV 50x2,5 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15 Bu lông VRS 16x400 kèm 2 LĐV 50x2,5 100 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16 Bu lông VRS 16x450 kèm 2 LĐV 50x2,5 40.000 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17 Bu lông VRS 16x550 kèm 2 LĐV 50x2,5 200 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18 Bu lông VRS 16x600 kèm 2 LĐV 50x2,5 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19 Bu lông VRS 16x700 kèm 2 LĐV 50x2,5 400 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20 Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2 tán+2 LĐV), nhúng kẽm 1.300 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21 Dây đai + khóa Inox dùng làm Collier cở (10x0,4x1250) mm 3.000 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22 Toppin V63x63x6 - 500, nhúng kẽm 300 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23 Đà sắt V75x 75 x 8 nhúng kẽm các loại (chưa tính cóc) 1.000 Mét Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24 Thanh chóng 60x6x920, nhúng kẽm 2.000 Thanh Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25 Thanh chóng V50x50x5 nhúng kẽm các loại 200 Mét Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26 Đà sắt U100x46x4,5 nhúng kẽm 100 Mét Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27 Đà sắt U160x68x5, nhúng kẽm 500 Mét Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28 Đà sắt U200x75x5,5 nhúng kẽm 100 Mét Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29 Kẹp chằng 3 boulon 3.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30 Khoen neo, nhúng kẽm 1.500 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31 Cọc neo đk 22x3000, nhúng kẽm 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32 Cọc neo đk 16x2400, nhúng kẽm 800 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33 Khoá néo 5 boulon, nhúng kẽm 300 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34 Giáp níu cáp (50mm2) + yếm cáp (yếm U) + Khoen neo 300 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35 Giáp níu cáp (70mm2) + yếm cáp (yếm U) + Khoen neo 300 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36 Giáp níu cáp (95mm2) + yếm cáp (yếm U) + Khoen neo 300 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37 Giáp níu cáp (120mm2) + yếm cáp (yếm U) + Khoen neo 180 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38 Giáp níu cáp (150mm2) + yếm cáp (yếm U) + Khoen neo 190 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39 Giáp níu cáp (185mm2) + yếm cáp (yếm U) + Khoen neo 250 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40 Giáp níu cáp (240mm2) + yếm cáp (yếm U) + Khoen neo 200 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41 Giá U 80 x 600 lắp FCO, LA, nhúng kẽm 550 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42 Giá đỡ FCO ( LA ), nhúng kẽm 700 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43 Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm 20 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44 Giá chùm treo MBA 3x75; 3x100kVA, nhúng kẽm 10 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45 Cọc tiếp địa F16-2,4m hàn bass khoan 2 lỗ, nhúng kẽm 4.000 Cây Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46 Dây tiếp đất 3M 1.000 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47 Dây tiếp đất 8M 3.000 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48 Kẹp ngừng cáp ABC (cáp 50-70MM2) 400 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2 200 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50 Compound 50g 4.000 Tuýp Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51 Khung đỡ 1 sứ 36.000 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52 Băng keo cách điện hạ thế 5MIL x 3/4" x 10Y (Nano hoặc tương đương) 43.000 Cuộn Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53 Chì niêm điện kế 200 Kg Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54 Dây chì niêm điện kế 150 Kg Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55 Sắt Potelet (L50) 100 Mét Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56 Sắt Potelet (L60) 400 Mét Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.533404E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1377872E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự (Hàng hóa tương tự, cụ thể: Hàng hóa tương tự về chủng loại và đặc tính Kỹ thuật theo E-HSMT trong phạm vị cung cấp của E-HSMT, theo mô tả dưới đây mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự đã cung cấp: - Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao ý công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.982.255.200 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân, kết luận do lỗi của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->