Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ trạm biến áp - Hạng mục thay tủ phân phối (phối hợp dự án “Trang bị máy biến thế để thay thế các máy không đáp ứng tiêu chuẩn vân hành lâu dài trong năm 2020”)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ trạm biến áp - Hạng mục thay tủ phân phối (phối hợp dự án “Trang bị máy biến thế để thay thế các máy không đáp ứng tiêu chuẩn vân hành lâu dài trong năm 2020”) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 08:40:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,917,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB | |||
| 1 | Joint compound | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Tuýp |
| 2 | BOLT VRS 16*450 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 600 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Băng keo đục 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 60 | Cuộn |
| 7 | Ống gen co nhiệt 30-95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Mét |
| 8 | Ximăng | Theo yêu cầu HSMT | 1.767,93 | kg |
| 9 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 2,49 | m3 |
| 10 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 3,715 | m3 |
| 11 | Đá 4*6 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | m3 |
| 12 | Phụ gia bê tông Sika | Theo yêu cầu HSMT | 17,6793 | lít |
| 13 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 1.029,63 | lít |
| 14 | Thép tròn Đk10mm | Theo yêu cầu HSMT | 92,45 | kg |
| 15 | Dây thép mền 1mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,805 | kg |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt (bằng sắt) 1100*600*400mm2 (gồm 1 MCCB 600A+4 MCCB 200A) | Theo yêu cầu HSMT | 31 | Bộ |
| 2 | Lắp máy cắt 3p 230/380v 400A OD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp máy cắt 3p 230/380v 250A OD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thay cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thay chốn sét van 18KV 12KA | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thu hổi máy cắt hạ thế 250A + hộp bảo vệ | Theo yêu cầu HSMT | 77 | cái |
| 7 | Thu hổi máy cắt hạ thế 250A + hộp bảo vệ | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Lắp MBT 3P 400kVA (22/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Máy |
| 9 | Lắp MBT 3P 250kVA (22/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Máy |
| 10 | Lắp MBT 3P 160kVA (22/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 11 | Lắp MBT 1P 100kVA (12,7/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Máy |
| 12 | Lắp MBT 1P 50kVA (12,7/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Máy |
| 13 | Tháo MBT 3P 400kVA (22/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Máy |
| 14 | Tháo MBT 3P 250kVA (22/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Máy |
| 15 | Tháo MBT 3P 160kVA (22/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Máy |
| 16 | Tháo MBT 1P 75kVA (12,7/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Máy |
| 17 | Tháo MBT 1P 50kVA (12,7/0,4kV) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Máy |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thay cáp nhôm bọc hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo yêu cầu HSMT | 148 | Mét |
| 2 | Đi dây cáp xuất trạm 300mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 67,5 | Mét |
| 3 | Đi dây cáp xuất trạm 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 37,5 | Mét |
| 4 | Đi dây cáp xuất trạm 200mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22,5 | Mét |
| 5 | Đi dây cáp xuất trạm 150mm2 | 223,5 | Mét | |
| 6 | Đi dây cáp xuất trạm 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 443,5 | Mét |
| 7 | Đi dây cáp xuất trạm 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 13,5 | Mét |
| 8 | Thu hồi cáp xuất tram 200mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 154 | Mét |
| 9 | Thu hồi cáp nhôm bọc hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Theo yêu cầu HSMT | 122 | Mét |
| 10 | Ép đầu cosse 300mm2 (trạm) | 23 | Cái | |
| 11 | Ép đầu cosse 240mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Ép đầu cosse 200mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Ép đầu cosse150mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Cái |
| 14 | Ép đầu cosse95mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 113 | Cái |
| 15 | Ép đầu cosse 70mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp cosse 300mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Cái |
| 17 | Lắp cosse 200mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Lắp cosse 150mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Cái |
| 19 | Lắp cosse 95mm2(trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 37 | Cái |
| 20 | Lắp cosse 70mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đầu cực sứ cao MBT | Theo yêu cầu HSMT | 109 | Cái |
| 22 | Lắp ống PVC @114 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 206 | Mét |
| 23 | Lắp cái nối bọc CĐ 95-95/ CU-AL (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 352 | Cái |
| 24 | Nhân công đấu nối máy biến áp lưu động, máy phát điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Éo đầu cosse cu 95mm2 (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 332 | Cái |
| 26 | Lắp ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo yêu cầu HSMT | 112 | Cái |
| 27 | Lắp tiếp địa cho trạm | Theo yêu cầu HSMT | 41 | Bộ |
| 28 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 120 | Mét |
| 29 | Thay trụ 12m ghép đôi bằng máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Trụ |
| 30 | Lắp giá đỡ máy biến thế | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Lắp giá treo 03 máy biến thế | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp giá treo 01 máy biến thế | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Thu hồi giá treo 03 maùy bieán theá | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (BL 16x300) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 35 | Lắp xà thép u100 - 1,1m | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Bộ |
| 36 | Lắp sứ đứng 24kV (đ/dây) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 37 | Lắp sứ treo polymer (trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 27 | Bộ |
| 38 | Gia cố móng trụ BTLT 12m ghép *(trụ trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | móng |
| D | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Công suất máy phát (250kVA) |
Theo yêu cầu HSMT | 7 | máy |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.129876311E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.25975262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 993.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi