Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc - Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374644-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc - Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân
Số hiệu KHLCNT 20210374615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi hoạt động thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:23:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 447,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3664 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,2464 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 309,935 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 72,68 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 18,1 m
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 113,12 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 163,8174 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 4,842 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 15% Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 97,0435 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 63,0537 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 15% Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 60,5384 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 85% Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 549,9132 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 85% Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 357,3043 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 343,0509 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 19,4191 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 19,4191 m3
17 Vệ sinh và dọn dẹp tổng thế NC 3/7 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 5 công
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 97,0435 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 67,8957 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 60,5384 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 646,9567 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 828,7893 m2
23 Lát nền, sàn 600x600 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 300,674 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 9,261 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 113,12 1m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 160,2974 m2
27 Lắp dựng khuôn cửa kép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 18,1 1m
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 72,68 1m2
29 Cửa sổ Pano gỗ kính 5mm, Gỗ nhóm 2 (BG Qúy 1/2021 - Phú Thọ) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 6,475 m2
30 Khuôn cửa gỗ nhóm 2 khuôn kép 70x250 (BG Qúy 1/2021 - Phú Thọ) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 18,1 md
31 Bản lề Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 12 bộ
32 Chốt cửa sổ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 3 bộ
33 Vách kính mặt tiền Khung nhựa lõi thép kính 5mm (Royal window) Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 69,336 bộ
34 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 69,336 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 4,3805 100m2
B Xây mới nhà xe
1 Gia công cột bằng thép hình Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0744 tấn
2 Bulong M16 chân cột Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 16 cái
3 Gia công xà gồ thép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0052 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,0052 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3534 tấn
6 Bulong M16 bắt vì kèo 16 cái
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,3534 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 32,8915 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,539 100m2
10 Tôn úp sườn rộng 300 dày 0,42mm Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 8,8 md
11 Máng nước bằng tôn rộng 600 dày 0,42mm + phụ kiện giá đỡ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 19,92 md
C Sân bê tông
1 Dọn dẹp mặt bằng Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 1,75 100m2
2 Cát lót tạo phẳng Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 8,75 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 26,25 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT 0,1755 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->