Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 17:16:00 đến ngày 2021-04-12 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,232,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 628,1025 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 525,016 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 1.333,9932 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 254,8945 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 326,494 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 50 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 598,4109 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.891,9868 | 1m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tông xi măng tại vị trí bong vỡ | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 347,868 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 291,5694 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 84,4668 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả tại Chương V | 4,1791 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 63,324 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,8447 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 3,7968 | m3 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 48,195 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp mái, tường, sênô, ô văng bằng vữa chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 74,6454 | 1m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 4,1791 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 61,074 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,6982 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 34,2144 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 409,6566 | 1m2 |
| 25 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Mô tả tại Chương V | 93,1086 | 1m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 347,868 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 48,195 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 443,2208 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 10 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả tại Chương V | 10 | 1 m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 443,2208 | 1m2 |
| 33 | Lát gạch Granite kích thước gạch 600x600 | Mô tả tại Chương V | 443,2208 | 1m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 46,714 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả tại Chương V | 146,1704 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng vữa chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 146,1704 | 1m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 146,1704 | 1m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 146,1704 | 1m2 |
| 39 | Vệ sinh rêu mốc mặt bậc cổ bậc cầu thang và các vệt ố trên bậc và đánh bóng bậc thang | Mô tả tại Chương V | 8 | công |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 8,55 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 8,55 | 1m2 |
| 42 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả tại Chương V | 9,369 | 1m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 9,369 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 135,9238 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 390,064 | m |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 24,8045 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 31,0877 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh, mở quay, khung nhựa lõi thép, kính kính an toàn 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 115,83 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 54 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, mở hất chữ A, khung nhựa lõi thép, kính kính an toàn 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi sổ mở hất chữ A | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 35,64 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh mở quay: | Mô tả tại Chương V | 22 | bộ |
| 55 | Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép pano kính 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 8,7 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 60,2567 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 60,2567 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 60,2567 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 62 | Nhân công tháo dỡ đường ống nước | Mô tả tại Chương V | 4 | công |
| 63 | Nhân công tháo dỡ đường dây điện | Mô tả tại Chương V | 3 | công |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 7,7902 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi công | Mô tả tại Chương V | 779,02 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện electric box sơn tĩnh điện (tủ điện tầng 1) 400x300x150, tôn dày 1.2mm | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ lắp đặt 6 công tơ điện | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ lắp đặt 4 công tơ điện | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện áp tô mát 9P mặt nhựa | Mô tả tại Chương V | 18 | hộp |
| 5 | Áp tô mát MCCB - 3P -150A - 30KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Áp tô mát MCCB - 3P -80A - 16KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Áp tô mát MCB - 2P -32A - 6KA | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 8 | Áp tô mát RCCB - 2P -20- 6KA (chống giật) | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Áp tô mát RCCB - 2P -16- 6KA (chống giật) | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1P - 20A - 4,5KV | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 11 | Áp tô mát 1P - 16A - 4,5KV | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 25x3 | Mô tả tại Chương V | 3 | m |
| 13 | Đèn báo pha (3 đèn) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Biến dòng 150/5A | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chì 5A | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Vôn kế 0-380V | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ampe kế 0-300A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Công tơ điện 1Pha 2 dây 220V | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 19 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,2 | Mô tả tại Chương V | 75 | m |
| 21 | Cút máng cáp sơn tính điện 100x50x1,2 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,2 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Giá đỡ máng cáp thép L30x30x4 | Mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC (3Cx35)mm2+1Cx25mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả tại Chương V | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 2.500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 2.500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC vàng xanh (1x10)mm2-E | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC vàng xanh (1x4)mm2-E | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC vàng xanh (1x2,5)mm2-E | Mô tả tại Chương V | 1.000 | m |
| 32 | Ống ghen luồn điện cứng D20 | Mô tả tại Chương V | 1.250 | m |
| 33 | Ống ghen luồn điện cứng D16 | Mô tả tại Chương V | 1.250 | m |
| 34 | Phụ kiện ống nối | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 chấu có lẫy đóng mở 16A - kèm mặt che | Mô tả tại Chương V | 90 | cái |
| 36 | Công tắc đôi kèm mặt che 10A | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 37 | Công tắc đơn kèm mặt che 10A | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 38 | Công tắc đơn xoay chiều kèm mặt che 10A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m bóng 18W -Vonta | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 40 | Đèn ốp trần bóng D300 bóng 15W | Mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trần | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường P=50W, L=0,45 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả tại Chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 13,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 55 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả tại Chương V | 42 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100 | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 12 | cọc |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bình bột tổng hợp MFZ4 loại 3kg | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bình bọt CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả tại Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 2 | bảng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy xác tay KT 600x500x180mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu đỏ, mặt trước kính trắng | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 4,155 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 15 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 9 | Thông tắc bể phốt vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 6 | bể |
| F | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 5 | Móc treo quần áo | Mô tả tại Chương V | 18 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 7 | Bình nước nóng 30L | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 4 | bể |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Ống nước nóng PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Măng sông ống lanh PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Măng sông ống lanh PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 8 | Măng sông ống lanh PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Măng sông ống lanh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 10 | Van khóa PPR ống lạnh D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Van khóa PPR ống lạnh D25 | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D50x40 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D40x25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê đều PPR 25 | Mô tả tại Chương V | 104 | cái |
| 17 | Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 19 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 148 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D25/1/2 | Mô tả tại Chương V | 180 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D50x40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D40x25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Dây mềm D20 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả tại Chương V | 250 | cái |
| 26 | Ren ngoài PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Rắc co ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 54 | cái |
| 29 | Kép thép tráng kẽm D20 | Mô tả tại Chương V | 100 | cái |
| 30 | Băng tan cuốn ren | Mô tả tại Chương V | 30 | cuộn |
| 31 | Vật liệu phụ khác | Mô tả tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 32 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 33 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 34 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Ống nhựa UPVC 42 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống nhựa UPVC D34 | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Ống nhựa UPVC D27 | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Măng sông ống nhựa UPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 39 | Măng sông ống nhựa UPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 40 | Măng sông ống nhựa UPVC D60 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 41 | Măng sông ống nhựa UPVC D42 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Măng sông ống nhựa UPVC D34 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Măng sông ống nhựa UPVC D27 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 44 | Tê nhựa UPVC 135 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 45 | Tê nhựa UPVC 135 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 55 | cái |
| 46 | Tê nhựa UPVC 90 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 47 | Tê nhựa UPVC 90 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 48 | Tê nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 49 | Tê nhựa UPVC 90 độ D27 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Tê nhựa UPVC 90 độ D90x42 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 51 | Cút nhựa UPVC 135 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 52 | Cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 53 | Cút nhựa UPVC 90 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 54 | Cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 55 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 56 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 57 | Côn thu UPVC D110x60 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 58 | Côn thu UPVC D90x60 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 59 | Ren ngoài PVC D34 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 60 | Ren ngoài PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 62 | Đai giữ ống D110 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 63 | Đai giữ ống D90 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 64 | Đai giữ ống D60 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 65 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 66 | Măng sông ống nhựa UPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 67 | Cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 68 | Đai giữ ống D90 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát mịn bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60km | Mô tả tại Chương V | 6,5515 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55 km | Mô tả tại Chương V | 6,5515 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát vàng bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60km | Mô tả tại Chương V | 0,667 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cát vàng bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17km | Mô tả tại Chương V | 0,667 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 40km | Mô tả tại Chương V | 0,094 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa, sơn tường, chống thấm, PCCC, chống sét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi