Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411280-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210370616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 17:16:00 đến ngày 2021-04-12 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,232,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 628,1025 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 50 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 525,016 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 1.333,9932 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 254,8945 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 326,494 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 50 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 598,4109 1m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.891,9868 1m2
10 Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tông xi măng tại vị trí bong vỡ Mô tả tại Chương V 50 cái
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V 347,868 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Mô tả tại Chương V 291,5694 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 84,4668 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả tại Chương V 4,1791 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 63,324 m2
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,8447 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 3,7968 m3
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả tại Chương V 48,195 m2
19 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp mái, tường, sênô, ô văng bằng vữa chuyên dụng Mô tả tại Chương V 74,6454 1m2
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 4,1791 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 61,074 1m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả tại Chương V 3,6982 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 34,2144 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 409,6566 1m2
25 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 Mô tả tại Chương V 93,1086 1m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 347,868 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 48,195 1m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 443,2208 m2
29 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V 10 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,1 100m3
31 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả tại Chương V 10 1 m3
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 443,2208 1m2
33 Lát gạch Granite kích thước gạch 600x600 Mô tả tại Chương V 443,2208 1m2
34 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 46,714 1m2
35 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả tại Chương V 146,1704 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng vữa chuyên dụng Mô tả tại Chương V 146,1704 1m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 146,1704 1m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 146,1704 1m2
39 Vệ sinh rêu mốc mặt bậc cổ bậc cầu thang và các vệt ố trên bậc và đánh bóng bậc thang Mô tả tại Chương V 8 công
40 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả tại Chương V 8,55 m2
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 8,55 1m2
42 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả tại Chương V 9,369 1m2
43 Láng granitô cầu thang Mô tả tại Chương V 9,369 m2
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 135,9238 m2
45 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả tại Chương V 390,064 m
46 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả tại Chương V 24,8045 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 0,148 tấn
48 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 31,0877 1m2
49 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh, mở quay, khung nhựa lõi thép, kính kính an toàn 6,38mm Mô tả tại Chương V 115,83 m2
50 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả tại Chương V 54 bộ
51 Cung cấp lắp dựng cửa sổ, mở hất chữ A, khung nhựa lõi thép, kính kính an toàn 6,38mm Mô tả tại Chương V 9,72 m2
52 Phụ kiện cửa đi sổ mở hất chữ A Mô tả tại Chương V 18 bộ
53 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả tại Chương V 35,64 m2
54 Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh mở quay: Mô tả tại Chương V 22 bộ
55 Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép pano kính 6,38mm Mô tả tại Chương V 8,7 m2
56 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 60,2567 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 60,2567 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 60,2567 m3
59 Tháo dỡ bệ xí Mô tả tại Chương V 18 bộ
60 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả tại Chương V 18 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả tại Chương V 18 bộ
62 Nhân công tháo dỡ đường ống nước Mô tả tại Chương V 4 công
63 Nhân công tháo dỡ đường dây điện Mô tả tại Chương V 3 công
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V 7,7902 100m2
65 Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi công Mô tả tại Chương V 779,02 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện electric box sơn tĩnh điện (tủ điện tầng 1) 400x300x150, tôn dày 1.2mm Mô tả tại Chương V 2 hộp
2 Tủ lắp đặt 6 công tơ điện Mô tả tại Chương V 2 hộp
3 Tủ lắp đặt 4 công tơ điện Mô tả tại Chương V 2 hộp
4 Tủ điện áp tô mát 9P mặt nhựa Mô tả tại Chương V 18 hộp
5 Áp tô mát MCCB - 3P -150A - 30KA Mô tả tại Chương V 1 cái
6 Áp tô mát MCCB - 3P -80A - 16KA Mô tả tại Chương V 2 cái
7 Áp tô mát MCB - 2P -32A - 6KA Mô tả tại Chương V 36 cái
8 Áp tô mát RCCB - 2P -20- 6KA (chống giật) Mô tả tại Chương V 18 cái
9 Áp tô mát RCCB - 2P -16- 6KA (chống giật) Mô tả tại Chương V 18 cái
10 Áp tô mát 1P - 20A - 4,5KV Mô tả tại Chương V 18 cái
11 Áp tô mát 1P - 16A - 4,5KV Mô tả tại Chương V 20 cái
12 Thanh cái đồng 25x3 Mô tả tại Chương V 3 m
13 Đèn báo pha (3 đèn) Mô tả tại Chương V 2 bộ
14 Biến dòng 150/5A Mô tả tại Chương V 3 bộ
15 Cầu chì 5A Mô tả tại Chương V 3 hộp
16 Vôn kế 0-380V Mô tả tại Chương V 1 cái
17 Ampe kế 0-300A Mô tả tại Chương V 3 cái
18 Công tơ điện 1Pha 2 dây 220V Mô tả tại Chương V 18 cái
19 Chuyển mạch vôn kế Mô tả tại Chương V 1 cái
20 Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,2 Mô tả tại Chương V 75 m
21 Cút máng cáp sơn tính điện 100x50x1,2 Mô tả tại Chương V 2 cái
22 Tê máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,2 Mô tả tại Chương V 4 cái
23 Giá đỡ máng cáp thép L30x30x4 Mô tả tại Chương V 35 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC (3Cx35)mm2+1Cx25mm2 Mô tả tại Chương V 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC (4x16)mm2 Mô tả tại Chương V 5 m
26 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 Mô tả tại Chương V 700 m
27 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả tại Chương V 2.500 m
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả tại Chương V 2.500 m
29 Lắp đặt dây đơn CU/PVC vàng xanh (1x10)mm2-E Mô tả tại Chương V 5 m
30 Lắp đặt dây đơn CU/PVC vàng xanh (1x4)mm2-E Mô tả tại Chương V 350 m
31 Lắp đặt dây đơn CU/PVC vàng xanh (1x2,5)mm2-E Mô tả tại Chương V 1.000 m
32 Ống ghen luồn điện cứng D20 Mô tả tại Chương V 1.250 m
33 Ống ghen luồn điện cứng D16 Mô tả tại Chương V 1.250 m
34 Phụ kiện ống nối Mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
35 Ổ cắm đôi 3 chấu có lẫy đóng mở 16A - kèm mặt che Mô tả tại Chương V 90 cái
36 Công tắc đôi kèm mặt che 10A Mô tả tại Chương V 18 cái
37 Công tắc đơn kèm mặt che 10A Mô tả tại Chương V 40 cái
38 Công tắc đơn xoay chiều kèm mặt che 10A Mô tả tại Chương V 2 cái
39 Lắp đặt đèn tube led 1,2m bóng 18W -Vonta Mô tả tại Chương V 36 bộ
40 Đèn ốp trần bóng D300 bóng 15W Mô tả tại Chương V 50 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trần Mô tả tại Chương V 36 cái
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường P=50W, L=0,45 Mô tả tại Chương V 36 cái
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng Mô tả tại Chương V 13,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 13,44 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả tại Chương V 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 55 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả tại Chương V 42 m
6 Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100 Mô tả tại Chương V 2 bộ
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả tại Chương V 12 cọc
D PHẦN PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bình bột tổng hợp MFZ4 loại 3kg Mô tả tại Chương V 4 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bình bọt CO2 MT3 loại 3kg Mô tả tại Chương V 2 bình
3 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả tại Chương V 2 bảng
4 Cung cấp, lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy xác tay KT 600x500x180mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu đỏ, mặt trước kính trắng Mô tả tại Chương V 2 hộp
E PHẦN NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả tại Chương V 1,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V 4,44 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả tại Chương V 4,155 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,05 m3
5 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 15 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả tại Chương V 0,0134 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V 0,0134 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0134 100m3
9 Thông tắc bể phốt vệ sinh Mô tả tại Chương V 6 bể
F PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả tại Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa Mô tả tại Chương V 18 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Mô tả tại Chương V 18 bộ
4 Lắp đặt giá treo Mô tả tại Chương V 18 cái
5 Móc treo quần áo Mô tả tại Chương V 18 chiếc
6 Lắp đặt vòi rửa sàn D20 Mô tả tại Chương V 36 bộ
7 Bình nước nóng 30L Mô tả tại Chương V 9 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 18 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả tại Chương V 9 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả tại Chương V 4 bể
G PHẦN CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nước lạnh PPR D50 Mô tả tại Chương V 0,65 100m
2 Ống nước lạnh PPR D40 Mô tả tại Chương V 0,45 100m
3 Ống nước lạnh PPR D32 Mô tả tại Chương V 0,15 100m
4 Ống nước lạnh PPR D25 Mô tả tại Chương V 1,6 100m
5 Ống nước nóng PPR D25 Mô tả tại Chương V 1,6 100m
6 Măng sông ống lanh PPR D50 Mô tả tại Chương V 10 cái
7 Măng sông ống lanh PPR D40 Mô tả tại Chương V 7 cái
8 Măng sông ống lanh PPR D32 Mô tả tại Chương V 2 cái
9 Măng sông ống lanh PPR D25 Mô tả tại Chương V 50 cái
10 Van khóa PPR ống lạnh D50 Mô tả tại Chương V 4 cái
11 Van khóa PPR ống lạnh D25 Mô tả tại Chương V 22 cái
12 Tê thu PPR D50x40 Mô tả tại Chương V 6 cái
13 Tê thu PPR D40x25 Mô tả tại Chương V 10 cái
14 Tê thu PPR D32x25 Mô tả tại Chương V 2 cái
15 Tê đều PPR D50 Mô tả tại Chương V 4 cái
16 Tê đều PPR 25 Mô tả tại Chương V 104 cái
17 Cút 90 độ PPR D50 Mô tả tại Chương V 10 cái
18 Cút 90 độ PPR D40 Mô tả tại Chương V 10 cái
19 Cút 90 độ PPR D25 Mô tả tại Chương V 148 cái
20 Cút ren trong PPR D25/1/2 Mô tả tại Chương V 180 cái
21 Côn thu PPR D50x40 Mô tả tại Chương V 4 cái
22 Côn thu PPR D40x32 Mô tả tại Chương V 4 cái
23 Côn thu PPR D40x25 Mô tả tại Chương V 10 cái
24 Dây mềm D20 Mô tả tại Chương V 36 cái
25 Nút bịt nhựa D20 Mô tả tại Chương V 250 cái
26 Ren ngoài PPR D50 Mô tả tại Chương V 4 cái
27 Rắc co ống nước lạnh PPR D50 Mô tả tại Chương V 4 cái
28 Ống tránh PPR D25 Mô tả tại Chương V 54 cái
29 Kép thép tráng kẽm D20 Mô tả tại Chương V 100 cái
30 Băng tan cuốn ren Mô tả tại Chương V 30 cuộn
31 Vật liệu phụ khác Mô tả tại Chương V 1 trọn gói
32 Ống nhựa UPVC D110 Mô tả tại Chương V 1,3 100m
33 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả tại Chương V 1,3 100m
34 Ống nhựa UPVC D60 Mô tả tại Chương V 0,8 100m
35 Ống nhựa UPVC 42 Mô tả tại Chương V 0,2 100m
36 Ống nhựa UPVC D34 Mô tả tại Chương V 0,45 100m
37 Ống nhựa UPVC D27 Mô tả tại Chương V 0,25 100m
38 Măng sông ống nhựa UPVC D110 Mô tả tại Chương V 40 cái
39 Măng sông ống nhựa UPVC D90 Mô tả tại Chương V 40 cái
40 Măng sông ống nhựa UPVC D60 Mô tả tại Chương V 20 cái
41 Măng sông ống nhựa UPVC D42 Mô tả tại Chương V 3 cái
42 Măng sông ống nhựa UPVC D34 Mô tả tại Chương V 10 cái
43 Măng sông ống nhựa UPVC D27 Mô tả tại Chương V 3 cái
44 Tê nhựa UPVC 135 độ D110 Mô tả tại Chương V 50 cái
45 Tê nhựa UPVC 135 độ D90 Mô tả tại Chương V 55 cái
46 Tê nhựa UPVC 90 độ D110 Mô tả tại Chương V 13 cái
47 Tê nhựa UPVC 90 độ D90 Mô tả tại Chương V 40 cái
48 Tê nhựa UPVC 90 độ D60 Mô tả tại Chương V 18 cái
49 Tê nhựa UPVC 90 độ D27 Mô tả tại Chương V 4 cái
50 Tê nhựa UPVC 90 độ D90x42 Mô tả tại Chương V 18 cái
51 Cút nhựa UPVC 135 độ D110 Mô tả tại Chương V 35 cái
52 Cút nhựa UPVC 135 độ D90 Mô tả tại Chương V 10 cái
53 Cút nhựa UPVC 90 độ D110 Mô tả tại Chương V 40 cái
54 Cút nhựa UPVC 90 độ D90 Mô tả tại Chương V 45 cái
55 Cút nhựa UPVC 90 độ D42 Mô tả tại Chương V 60 cái
56 Cút nhựa UPVC 90 độ D27 Mô tả tại Chương V 8 cái
57 Côn thu UPVC D110x60 Mô tả tại Chương V 9 cái
58 Côn thu UPVC D90x60 Mô tả tại Chương V 9 cái
59 Ren ngoài PVC D34 Mô tả tại Chương V 18 cái
60 Ren ngoài PVC D27 Mô tả tại Chương V 8 cái
61 Phễu thu sàn D90 Mô tả tại Chương V 36 cái
62 Đai giữ ống D110 Mô tả tại Chương V 30 cái
63 Đai giữ ống D90 Mô tả tại Chương V 30 cái
64 Đai giữ ống D60 Mô tả tại Chương V 30 cái
65 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả tại Chương V 0,65 100m
66 Măng sông ống nhựa UPVC D90 Mô tả tại Chương V 15 cái
67 Cút nhựa UPVC 135 độ D90 Mô tả tại Chương V 16 cái
68 Đai giữ ống D90 Mô tả tại Chương V 30 cái
69 Rọ chắn rác inox D90 Mô tả tại Chương V 8 cái
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát mịn bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60km Mô tả tại Chương V 6,5515 10m3
2 Vận chuyển tiếp cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55 km Mô tả tại Chương V 6,5515 10m3
3 Vận chuyển cát vàng bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60km Mô tả tại Chương V 0,667 10m3
4 Vận chuyển tiếp cát vàng bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17km Mô tả tại Chương V 0,667 10m3
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 40km Mô tả tại Chương V 0,094 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa, sơn tường, chống thấm, PCCC, chống sét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->