Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách xã Nghi Phú và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 16:16:00 đến ngày 2021-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,845,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,953 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,991 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,991 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,564 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,527 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,713 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,713 | 100m3/1km |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,397 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,534 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 87,93 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 87,93 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,273 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,551 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp từ mỏ Hưng Tây vận chuyển về công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.514,829 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 506,373 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,471 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,412 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,773 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,801 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,199 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,56 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,67 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 258 | m |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,942 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,916 | m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 681,1 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,11 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,843 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 220,703 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,637 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,278 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,955 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,314 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC ĐẤT - MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,744 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,796 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,796 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,796 | 100m3/1km |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC VỈA HÈ B=0,6M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,317 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 128,96 | m2 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,14 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,299 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 103,333 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 123 | mối nối |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,821 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,868 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,754 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 124 | 1cấu kiện |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC LÒNG ĐƯỜNG CHỊU LỰC B=0,6M | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 374 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,92 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 166,09 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,583 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,601 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,672 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 283,333 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 339 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,067 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,267 | 100m |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2 | 100m2 |
| 14 | Khấu hao thép tấm 2%+1*2%=4% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 960,84 | kg |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 150 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,1 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75 | m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC B=1,0M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,45 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,545 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,458 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,678 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,31 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,904 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,414 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,414 | m3 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,4 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,31 | m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,527 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 28 | Gia công thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,51 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,51 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,886 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,04 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,636 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,771 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,771 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| 37 | Tấm đan Grating mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,41 | m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 39 | Ống HDPE PE100, PN12,5 D200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,2 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,782 | 100 m |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | 1 bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,771 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,401 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,093 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,093 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,267 | tấn |
| 12 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,8 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 452 | m |
| 15 | Ống thép luồn dây qua đường D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,5 | m |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | 1 cột |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | bảng |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây điện Cu/PVC 0.6KV 3x1.5mm2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 20 | Lắp của cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cửa |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,475 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,23 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,983 | 100m3 |
| 25 | Rải cáp ngầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,36 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 536 | m |
| 27 | Cát nền | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,094 | m3 |
| 28 | Dây đồng M10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 536 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đai thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Lắp ghíp nối cáp đồng nhôm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 34 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cột |
| J | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,96 | 100 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,96 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Chụp gang DN150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| K | ĐIỂM ĐẤU NỐI CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,474 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,35 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 11 | Rắc co đồng D21 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 135 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa GLASS 2 nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 160mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| L | CƯỚC VẬN CHUYỂN ĐẤT TỪ MỎ HƯNG TÂY | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1231 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,031 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5504 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0698 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0462 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0616 | 10m³/1km |
| 7 | Giá đất tại mỏ đất mỏ Hưng Tây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi