Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314686-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210151529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách xã Nghi Phú và huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 16:16:00 đến ngày 2021-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29,953 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,691 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,991 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,991 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,991 100m3/1km
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,564 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,527 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,713 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,713 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,713 100m3/1km
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,4 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,397 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 83,534 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 87,93 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 87,93 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,488 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,273 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,551 100m3
19 Mua đất để đắp từ mỏ Hưng Tây vận chuyển về công trình Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.514,829 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 506,373 m3
2 Rải nilon lớp cách ly Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,471 100m2
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 43,412 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,773 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,801 100m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,199 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,56 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,67 m3
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 258 m
5 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 m
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,57 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,111 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,034 tấn
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 m
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,942 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,916 m3
D VỈA HÈ
1 Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 681,1 m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 68,11 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,843 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 220,703 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,921 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,538 100m2
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,637 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 51,278 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,955 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,314 100m2
E CÔNG TÁC ĐẤT - MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,744 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,371 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,551 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,796 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,796 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,796 100m3/1km
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC VỈA HÈ B=0,6M
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,317 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 128,96 m2
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 38,14 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,299 100m2
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 103,333 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 123 mối nối
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,821 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,868 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,754 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 124 1cấu kiện
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC LÒNG ĐƯỜNG CHỊU LỰC B=0,6M
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,4 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,68 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 374 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29,92 m3
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 166,09 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,583 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,601 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,672 100m2
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 283,333 1 đoạn ống
10 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 339 mối nối
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,067 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,267 100m
13 Ván khuôn móng dài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,2 100m2
14 Khấu hao thép tấm 2%+1*2%=4% Theo chương V và BVTK được phê duyệt 960,84 kg
15 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 150 1cấu kiện
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,1 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,4 m3
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,6 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 75 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 75 m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC B=1,0M
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,48 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,45 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,85 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,031 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,545 m3
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,385 tấn
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,458 tấn
8 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,678 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,24 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,66 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,31 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,59 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,11 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,072 100m2
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,08 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,205 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,072 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,904 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,414 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,414 m3
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,12 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,96 m3
23 Ván khuôn móng dài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,245 100m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,4 m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,31 m3
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31,527 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,135 tấn
28 Gia công thép hình Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,51 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,51 tấn
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,886 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,04 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,636 tấn
33 Gia công thép hình Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,771 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,771 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,207 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25 1cấu kiện
37 Tấm đan Grating mạ kẽm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,41 m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25 cái
39 Ống HDPE PE100, PN12,5 D200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 78,2 m
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,782 100 m
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 1 tủ
3 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 1 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,771 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,401 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,093 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,093 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,093 100m3/1km
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,37 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,364 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,267 tấn
12 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 bộ
13 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,8 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 452 m
15 Ống thép luồn dây qua đường D50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,5 m
16 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 1 cột
17 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 bộ
18 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 bảng
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây điện Cu/PVC 0.6KV 3x1.5mm2) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,98 100m
20 Lắp của cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 cửa
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 1 đầu cáp
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,475 1m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,23 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,983 100m3
25 Rải cáp ngầm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,36 100m
26 Cáp ngầm 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 536 m
27 Cát nền Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,094 m3
28 Dây đồng M10 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 536 m
29 Đầu cốt đồng M10 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40 cái
30 Đầu cốt đồng M6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 104 cái
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,4 10 đầu cốt
32 Lắp đai thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
33 Lắp ghíp nối cáp đồng nhôm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 Bộ
34 Di chuyển cột điện hạ thế Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cột
J DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,96 100 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,96 100m
3 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,96 100m
4 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
5 Lắp đặt cút ren HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính63mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
9 Chụp gang DN150 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cái
K ĐIỂM ĐẤU NỐI CẤP NGUỒN
1 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
4 Thép hình Theo chương V và BVTK được phê duyệt 47,474 kg
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,02 100 m
6 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,35 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 105 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 70 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35 cái
11 Rắc co đồng D21 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 70 Cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 135 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa GLASS 2 nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 160mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7 100m
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35 cái
L CƯỚC VẬN CHUYỂN ĐẤT TỪ MỎ HƯNG TÂY
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1231 10m³/1km
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,031 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5504 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0698 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0462 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0616 10m³/1km
7 Giá đất tại mỏ đất mỏ Hưng Tây Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->