Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử siêu cao tần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330447-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử siêu cao tần
Số hiệu KHLCNT 20210330406
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 05:35:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,858,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 IC chuyển mạch cao tần 37 Cái - Bộ chuyển mạch SPDT kép của hãng Hittite: - 2 cổng SPDT song song - Dải tần IF: DC-2.5GHz - Mức suy giảm trung gian ở 2GHz thấp:
2 IC Khuếch đại công suất cao tần 47 Cái - Bộ khuếch đại công suất của hãng hittite: - Dải tần làm việc: 6-13.5GHz - Hệ số khuếch đại: 20dB - Hệ số tạp: 20dB - Nguồn cấp: +5VDC-115mA - 8 chân, 3x3mm
3 Chuyển mạch pHEMT GaAs 10 Con - Dải tần làm việc: DC – 14GHz - Cách ly cao: > 54 dB lên đến 3 GHz; > 44 dB lên đến 10 GHz - Suy hao chèn thấp: 1,8 dB @ 10 GHz - Thiết kế không phản chiếu - Gói SMT, QFN 3x3 mm
4 IC Chia công suất 5 Con - Dải tần làm việc: DC – 12GHz - Nhiễu pha SSB cực thấp: -153 dBc / Hz - Băng thông rộng - Công suất đầu ra: -6 dBm - Điện áp một chiều: + 5V - Đóng gói S8G SMT
5 IC suy hao cao tần điều khiển số 26 Cái - Dải tần làm việc: DC – 13GHz - Tổng mức suy giảm: 31,5dB - Dòng điều khiển đơn trên mỗi bit - Mức sai số bit điển hình: ± 0,5 dB - Điện áp điều khiển: 0 và -5V - Kích thước: 1,45 x 0,85 x 0,1 mm
6 IC khuếch đại công suất 14dB 46 Cái - Dải tần làm việc: 6 – 18GHz - Hệ số khuếch đại: 14 dB - Công suất đầu ra: +21,5 dBm @ 27% PAE - Nguồn cung cấp: + 5V @ 90 mA - Phối hợp vào/ra: 50 Ohm - Đóng gói SMT 12 chân, 3x3mm: 9mm2
7 Công tắc SPDT 38 Cái - -Dải tần làm việc: DC – 3GHz - Công suất RF lớn:> +40 dBm - Dải chặn Hài bậc ba trở lên:> +70 dBm - Nguồn cung cấp: +3 đến +10 Vdc - Suy hao chèn thấp: 0,4 đến 0,6 dB - Đóng gói dạng MSOP8G siêu nhỏ: 14,8 mm2
8 IC khuếch đại tạp âm thấp dải động cao 10 Con - Bộ khuếch đại LNA - Dạng tạp âm: 2 dB - Hệ số khuếch đại: 20 dB - Công suất đầu ra P1dB: +13dBm - Đầu ra IP3: +25 dBm - Nguồn cung cấp đơn: + 3V @ 65 mA - Phối hợp vào/ra: 50 Ohm - Gói 5x5 mm tuân thủ RoHS
9 Bộ trộn I/Q MMIC 25 Cái - Băng thông IF rộng: DC - 3,5 GHz - Cách ly LO đến RF: 50 dB - Đầu vào IP3 cao: +23 dBm - Gói SMT 24 chân, 4x4mm: 16mm²
10 IC bán dẫn lưỡng cực (HBT) MMIC VCOs 41 Cái - Ba đầu ra: Fo = 9,5 - 10,8 GHz Fo / 2 = 4,75 - 5,4 GHz Fo / 4 = 2,38 - 2,7 GHz - Công suất ra: +11 dBm - Nhiễu pha: -110 dBc / Hz @ 100 kHz Typ. - Không cần bộ cộng hưởng bên ngoài - Gói SMT 32 chân, QFN 5 x 5 mm: 25 mm²
11 Bộ trộn GaAs MMIC, 7-14GHz 27 Cái - Bộ trộn tần của Mỹ: - Dải tần số RF & LO: 7-14GHz - Tổn hao trộn thấp: 7dB - Dải IF: DC-5GHz - Điện áp nguồn: 2.7V đến 5.5V. - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +85°C.
12 IC khuếch đại điều khiển số 28 Cái - Bộ Khuếch đại điều khiển số: - Dải tần làm việc: DC-1GHz - Hệ số khuếch đại từ +13.5dB đến +45dB với bước điều khiển 0.5dB - Đầu ra IP3: +36dB - Điện áp nguồn: +5V. - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +85°C.
13 IC dao động điều khiển điện áp MMIC băng rộng 20 Cái - Bộ tạo dao động của hãng Hittite: - Dải tần làm việc: 6-12GHz - Công suất ra: +1dBm - Tạp pha SSB: -95dBc/Hz – 100KHz - Điện áp nguồn: +5VDC – 57mA - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C.
14 Bán dẫn lưỡng cực MMIC VCO 11 Cái - Vi mạch tạo dao động cao tần - 2 đầu ra: Fo = (8,6-10,2) GHz Fo/4 = (2,15 – 2,55) GHz - Công suất ra: +18 dBm - Tạp pha : -100 dBc/Hz @ 100 kHz Typ. - 32 chân, dạng chân SMT, 5x5 mm - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +70°C
15 Bộ khuếch đại giới hạn 31 Cái - Bộ khuếch đại giới hạn của hãng Hittite: - Hệ số khuếch đại vi sai: 44dB - Độ nhạy đầu vào: 2mVp-p - Dải thông 3dB: 11GHz - Nguồn nuôi: +5VDC - 24 chân, 4x4mm
16 Bộ lọc thông thấp 22 Cái - Dải tần: DC-13 GHz -Điều khiển By-pass -4,5±0,5 V -Suy hao tín hiệu
17 Bộ khuếch đại tạp âm thấp GaAs MMIC (LNA) 37 Cái - Tạp âm thấp: 1,8 dB - Hệ số khuếch đại cao: 19 dB - Công suất đầu ra P1dB cao: 16 dBm - Nguồn cung cấp đơn: +3,5 V @ 80 mA - Đầu ra IP3: +28 dBm - Phối hợp vào/ra: 50 Ohm - Gói SMT 16 chân, 3x3mm: 9mm²
18 Bộ biến đổi GaAs MCM I/Q 30 Cái - Hệ số khuếch đại: 11 dB - Image Rejection: 25 dB - Cách ly LO đến RF: -50 dB - Noise Figure: 2,2 dB - Đầu vào IP3: +2 dBm - Gói SMT 32 chân, 5x5mm: 25mm²
19 Cuộn chặn 20A 173 Cái - Cuộn chặn hình xuyến - Điện trở thuần cuộn dây: 5,28Ω - Vật liệu lõi: Ferrite - Độ tự cảm: 0,1H - Dòng cực đại: 20A - Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 120°C
20 IC khuếch đại bước 0.5dB 57 Cái - Khuếch đại RF, IF; Dải điều chỉnh: -11dB-31dB; Tần số làm việc 90MHz Độ chính xác: 0,5dB
21 IC điều chế tín hiệu đa chuẩn 66 Cái - Phương pháp nhân: theo 4x1/4, - Tổng sai số:
22 IC opams 50MHz 190 Cái - Tần số hoạt động: 50MHz - Các dạng cấp nguồn: +5V;±5; ±15; - Thời gian đáp ứng: 45ns - Công suất tiêu thụ 7.5mA - Độ lệch pha 0,04%
23 IC Max 74 Cái - Bộ chuyển mạch kép - Số kênh: 4 kênh SPDT song song - Dải tần công tác: DC-2.4GHz - Mức suy giảm trung gian:
24 IC trộn tần 57 Cái - Dải tần vào: DC-2GHz -Dải tần ra cực đại: 12GHz -Công suất vào: +23dB; -Cách ly vào/ra:45dB -Suy hao hài: 35dB -Kích thước 4x4mm SMT
25 IC chuyển mạch 52 Cái - Bộ chuyển mạch kép - Số kênh: 4 kênh SPDT song song - Dải tần công tác: DC-2.4GHz - Mức suy giảm trung gian:
26 IC khuếch đại dải rộng tạp âm siêu thấp 67 Cái -Bộ khuếch đại dải rộng tạp âm siêu thấp -Dải thông: 1,9 GHz -Điện áp bù đầu vào: 100μV -Dòng cấp đầu vào điều chỉnh được: 15mA đến 5mA -Tốc độ xoay: 350V/μs - Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 85°C
27 IC Khuếch đại thuật toán (1 kênh) 83 Cái - Số kênh: 1, - Băng thông: 200MHz, - Slew rate 2000V/us, - Dòng hoạt động: 12mA, - Dạng đóng gói: SOIC-16
28 IC khuếc đại thuật toán 100 MHz 81 Cái - Số kênh: 1, - Băng thông: 200MHz, - Slew rate 2000V/us, - Dòng hoạt động: 12mA, - Dạng đóng gói: SOIC-8
29 IC Tổ hợp tần số 3.8 GHz 23 Cái - Bộ tổng hợp tần số - Tần số: 3.8 GHz - Giao tiếp 3 dây, đa nguồn cấp - Nguồn cấp: 2,7V đến 5,5V - Điện áp hoạt động Vp : 3V - Dải nhiệt độ làm việc: -40° C đến 150 °C.
30 Tụ không phân cực lọc nhiễu xung kim 100V/10uF 5 Con - Dải tần số đầu ra: từ 137.5 MHz đến 4400 MHz; - Tổng hợp phân số N và tổng hợp số nguyên N; - Nhiễu pha tạp thấp VCO; - Nguồn cấp: từ 3.0 V đến 3.6V; - So sánh logic: 1.8V
31 IC tạo xung 33 Cái - Dải tần số: 1MHz đến 80MHz - Công suất đầu vào: -10dBm đến 0dBm - Điện áp nguồn: 5V±5% - Dải nhiệt độ làm việc: -40° C đến 125 °C
32 IC Tổ hợp tần số 4.0GHz 5 Con - Bộ tổng hợp tần số - Tần số: 4GHz - Giao tiếp 3 dây, đa nguồn cấp - Nguồn cấp: 3.0V đến 6.0 - Điện áp hoạt động Vp : 3.5V - Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 150°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.001.289.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.002.579.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 36 tháng. Chịu trách nhiệm lắp đặt cho bên mời thầu đến sản phẩm đầu cuối.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->