Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343694-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tam Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 21:57:00 đến ngày 2021-03-29 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,433,532,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,7173 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,7173 100m3
3 Mua đất đắp nền K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  196,358 m3
4 Mua đất đắp nền K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.084,062 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4361 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,7235 100m3
7 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  128,042 10m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,6341 100m3
2 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  566,536 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3843 100m2
4 Rải bạt chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.832,68 m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  64,9735 10m
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  97,3978 100m2
7 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,5611 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  89,0524 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  89,0524 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  97,3978 100m2
11 Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.835,1595 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,3516 100tấn
13 Thay thế của thu nước bằng Composite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41 cái
C KÈ ĐÁ HỘC, BẬC TAM CẤP
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,685 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,685 100m3
3 Mua đất đắp trả K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.492,1618 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,9132 100m3
5 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  149,2162 10m³/1km
6 Đóng cọc tre - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  181,5 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,38 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  248,45 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  425,67 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,64 m2
12 Ống PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,5 m
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  59,29 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,35 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0633 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2284 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3716 100m2
18 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,6071 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  121 m2
20 Bu lông đai ốc D16 dài 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  484 bộ
21 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4.607,1 Kg
D VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120,2222 10m³/1km
2 Vận chuyển đá hộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80,8944 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1166E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.23E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình giao thông; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.210.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->