Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:03:00 đến ngày 2021-03-23 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây d=40cm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | Cây |
| 2 | Đào gốc d=40cm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | Gốc |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn trang trí | Đáp ứng mục III chương V | 25 | 1 cột |
| 4 | Đào bỏ kết cấu cũ | Đáp ứng mục III chương V | 28,629 | 1 m3 |
| 5 | Tháo gạch con sâu | Đáp ứng mục III chương V | 541,7 | 1 m2 |
| 6 | Đào san tạo mặt bằng | Đáp ứng mục III chương V | 100,566 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2km | Đáp ứng mục III chương V | 184,433 | 1 m3 |
| B | Cải tạo khuôn viên | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Đáp ứng mục III chương V | 72,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Đáp ứng mục III chương V | 41,42 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chân bó vỉa | Đáp ứng mục III chương V | 15,352 | 1 m3 |
| 4 | Đá bazan KT(20x25)cm | Đáp ứng mục III chương V | 9,595 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá Bazan KT(20x25)cm | Đáp ứng mục III chương V | 191,9 | m |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ VXM M100 | Đáp ứng mục III chương V | 1,631 | 1 m3 |
| 7 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2.5cm | Đáp ứng mục III chương V | 28,539 | 1 m2 |
| 8 | Quét vôi trắng 2 lớp bó vỉa khuôn viên lối đi nội bộ | Đáp ứng mục III chương V | 203,85 | 1 m2 |
| 9 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Đáp ứng mục III chương V | 816,15 | 1 m2 |
| 10 | Lát đá Bazan khò nhám KT(25x60x3)cm | Đáp ứng mục III chương V | 560,8 | 1 m2 |
| 11 | Lát gạch con sâu (tận dụng gạch cũ) | Đáp ứng mục III chương V | 255,35 | 1 m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cũ | Đáp ứng mục III chương V | 103,91 | m2 |
| 13 | Sơn 2 lớp nên mặt ngoài bồn bông | Đáp ứng mục III chương V | 103,91 | 1m2 |
| C | Trồng cây xanh, thảm hoa | |||
| 1 | Trồng cây Giáng hương | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cây |
| 2 | Trồng cây Nguyệt quế | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cây |
| 3 | Trồng cây Hồng lộc | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cây |
| 4 | Trồng cây Sanh 5 tầng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cây |
| 5 | Trồng cây Mai Vạn Phúc | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Đáp ứng mục III chương V | 60 | 1cây/90ng |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 1.152,128 | 1 m2/L |
| 8 | Trồng cây hoa Tuyết mai | Đáp ứng mục III chương V | 1.170 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây bông bụt | Đáp ứng mục III chương V | 1.370 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Bảy sắc cầu vòng | Đáp ứng mục III chương V | 1.256 | 1 cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (30 ngày, 1 ngày 1 lần) | Đáp ứng mục III chương V | 1.152,128 | 1 m2 |
| D | Đèn trang trí | |||
| 1 | LD trụ CĐ trang trí FH05B/CH-01-D400 10 cầu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 Cột |
| 2 | LD trụ CĐ trang trí FH05B/CH-01-D400 5 cầu | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 1 Cột |
| 3 | LD trụ CĐ trang trí FH05B/CH-09-1/FHL004 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 1 Cột |
| 4 | Lắp bảng điện CVV 2*1.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 17 | 1 Bảng |
| 5 | Luồn dây dẫn điện CVV 2x1.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 152 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng mục III chương V | 17 | 1 Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675679E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.35136E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi