Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố (văn bản số 32/UBND-VP2 ngày 3/4/2019 của UBND tỉnh ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:02:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0216 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0238 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1213 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,262 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0062 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0154 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0845 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4304 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,7948 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,04 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSTK | 19,7948 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3253 | tấn |
| 19 | Tôn bịt cánh cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,88 | m2 |
| 20 | Bánh xe gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5 | m2 |
| 22 | Đắp quả cầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II (phần tường rào) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3059 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 180,4748 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,3984 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 197,5269 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 219,96 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8394 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3712 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4831 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9764 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6192 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6867 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 51,1399 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 192,6063 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9198 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1854 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1857 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0933 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 499,3857 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.987,8614 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,998 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của HSTK | 2.590,2451 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 23,3819 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4451 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2883 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,729 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6632 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6632 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6632 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 52 | Mua đất đắp đường công vụ | Theo yêu cầu của HSTK | 821,6392 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1266 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 15,351 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,258 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,789 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 99,04 | m2 |
| 9 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,52 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II (phần Hố ga) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3783 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1387 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2396 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 3,497 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,732 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1032 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4784 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8369 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1032 | 100m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,0766 | m2 |
| 20 | Láng đáy, vữa XM mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0672 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| 25 | Mua + lắp đặt lưới chắn rác bằng sắt kích 400x250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II (Phần cống tròn D400) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2966 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,592 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1808 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2014 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,05 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8139 | 100m2 |
| 34 | Trám vữa xi măng M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1628 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1338 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,668 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,668 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1587 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0854 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7583 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4678 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4651 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9774 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2272 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,198 | 10m |
| 14 | Mua + trám khe matis | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 15 | Mua + trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | cây |
| 16 | Mua đất trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 254,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.195103E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi