Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:23:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,132,899,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,900,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc tấm đan mặt đường hiện hữu lắp đặt sang trái tuyến tạo đường tạm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tấm đan ra khỏi phạm vi thi công, phạm vi | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ngọn 4cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 137,6 | 100m |
| 5 | Cừ tràm kẹp cổ N.4,0cm; L=3,8m | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 430,2 | m |
| 6 | Thép buộc D6mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 50 | kg |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II (tận dụng đắp lề) | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 74,875 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K >= 0,90 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 41,92 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K >= 0,95 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 51,212 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K >= 0,98 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 29,975 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 51,1597 | 100m |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 15,185 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 101,234 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 101,234 | 100m2 |
| D | Thi công cọc tường kè | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc 20cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa bãi đúc cọc dày 3cm, M.100 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 96 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc Ø6mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Ø14mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,511 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Ø16mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 16,613 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc Ø20mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cọc | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,505 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 97,359 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT (20x20)cm, đất cấp I , phần ngập đất | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 18,171 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT (20x20)cm , (không ngập đất =75% ngập đất) | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5,96 | 100m |
| E | Tấm đan tường kè | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan Ø8mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4,4736 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan Ø12mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 15,1781 | tấn |
| 3 | Ván khuôn BTĐS tấm đan | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,969 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 89,468 | m3 |
| 5 | Lắp tấm đan | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 588 | 1cấu kiện |
| 6 | Cốt thép buộc tấm đan, đk=8mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 455 | kg |
| 7 | Trát vữa dày 2cm rộng 5cm bịt kín các thép buộc D8 vữa xi măng M75 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 44,16 | m2 |
| F | Ụ neo, đà neo, đà giằng, thép neo | |||
| 1 | Đào đất móng ụ neo, đất C1 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,2738 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất móng ụ neo, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1636 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 4 | Đập bê tông đầu cọc | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà neo, đà giằng đk=6mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ụ neo, đk=8mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đk=12mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,667 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà neo, đà giằng đk=14mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,101 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ụ neo, đà neo, đà giằng | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4,511 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà giằng, đà neo, ụ neo đá 1x2, M250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 47,835 | m3 |
| G | Gia cố lề và mái taluy | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, L=3m, đk ngọn >=3,5cm. | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 16,92 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm lót móng chân khay | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 37,418 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép chân khay, đk=6mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép chân khay, đk=8mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2, M250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,306 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố mái taluy và lề đường, đk=6mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,854 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông gia cố mái taluy và lề | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy và lề đường đá 1x2, M250 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 35,478 | m3 |
| H | Cọc tiêu biển báo | |||
| I | Tường hộ lan | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ đỡ tole lượn sóng | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ đỡ tole lượn sóng | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ đỡ, đá 1x2, M200 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư tường hộ lan bằng tôn lượn sóng thanh giữa L=3,32m dày 3mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Cung cấp vật tư tường hộ lan bằng tôn lượn sóng thanh đầu cong L=0,7m dày 3mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp cột trụ hộ lan | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ lấy phần nhân công) | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 61,2 | m |
| 8 | Đắp trả đất hố móng trụ đỡ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| J | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, dỏ | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 55,6 | m |
| 2 | Cung cấp Bulong M10 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x60cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp thép râu chân biển báo fi8 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 7 | kg |
| 8 | Đào móng trụ biển báo | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 9 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất hố móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 88 | cái |
| K | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| L | Thi công cống | |||
| 1 | Đào đất đặt cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống cũ ĐK 100cm (TT 60% lắp đặt) | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 20 | đoạn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,986 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cống tròn Ø8mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 5 | Cốt thép cống tròn Ø12mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 11,816 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 28 | m |
| 8 | Đắp đất thân cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật R12KN/m đệm lót | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,388 | 100m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 8 | 1 rọ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 315mm dày 9,2mm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| M | Cửa cống D1000mm | |||
| 1 | Cung cấp thép góc V8x80x80mm nắp cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 246 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm nắp cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây xích sắt mạ kẽm Ø8 treo cửa cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Cung cấp bu lông M10 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Cung cấp Bulong M14 | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông M20-280 liên kết cọc treo nắp cống | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Sơn màu vàng thép tấm và thép góc 2 lớp | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 7,104 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp gỗ sao cửa cống dày 3cm | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,324 | 1m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt thép D22mm neo | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 365 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 5mm, vòng đệm đầu neo | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Cung cấp ecu D22 đầu neo | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Sơn màu bạc thép neo chống rĩ, 2 lớp | Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | 8,455 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.990.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 4.990.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn (xây dựng mới) có các hạng mục tương tự gói thầu dự thầu, cấp IV trở lên và đáp ứng yêu cầu về giá trị hợp đồng. * Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng thi công (có kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục thanh toán và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán. - Kèm theo hóa đơn VAT theo giá trị quyết toán của từng hợp đồng. - Kèm theo giấy báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, có số hoá đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. - Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, giá trị hợp đồng. - Xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ. - Công trình phải đảm bảo thi công đạt tiến độ theo hợp đồng: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.990.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi