Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334291-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210324862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 13:58:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,144,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Phá dỡ nền gạch con sâu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,26 m2
2 Phá dỡ bó vỉa + bê tông lót bó vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,93 m3
3 Tháo dỡ tấm đan các loại (tính 60% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
4 Phá dỡ khuôn BT hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
5 Phá dỡ BT thành hố ga hiện hữu để lắp đặt cụm ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
6 Chặt cây, cắt tỉa cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
7 Đào và đánh chuyển cây xanh (tính 60% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
8 Vận chuyển cây xanh về vườn ươm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m3
10 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (ĐG*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m3/km
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m
12 Đào đất khuôn vỉa hè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,25 m3
13 Đào kết cấu áo đường thi công HTKT ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
14 Lớp móng đá 2x4 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
15 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
17 Mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
19 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
20 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 13,8km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100tấn
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐG*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m3/km
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
25 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (ĐG*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3/km
26 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
27 Lớp móng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m3
28 Vữa lót vỉa hè M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,24 m2
29 Láng vữa chuyên dụng dày 1cm trên tấm đan HG, HKT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,22 m2
30 Lát đá Granite vỉa hè các loại (40x40x3cm màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,23 m2
31 Lát đá Granite vỉa hè các loại (40x40x3cm màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,23 m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
33 Lớp móng đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
34 Vữa lót vỉa hè M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 m2
35 Lát đá Granite vỉa hè các loại (40x40x3cm màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m2
36 Lát đá Granite vỉa hè các loại (40x40x3cm màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m2
37 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
38 Vữa lót vỉa hè M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
39 Lát gạch con sâu tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 1m2
40 Ván khuôn bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
41 Bê tông đá 2x4, vữa BT mác 150, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m3
42 Láng vữa lót M100 dày trung bình 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,63 m2
43 Cung cấp, Lắp dựng bó vỉa đá granite 25*35cm thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,35 m
44 Cung cấp, Lắp dựng bó vỉa đá granite 25*35cm cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 m
45 Bê tông đá 1x2 lòng bó vỉa, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m3
46 Ván khuôn bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
47 Bê tông đá 2x4, vữa BT mác 150, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
48 Láng vữa lót M100 dày trung bình 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
49 Cung cấp, Lắp dựng bó vỉa đá granite 19,5*35cm thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
50 Bê tông đá 1x2 lòng bó vỉa, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
52 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
54 Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện thép L100*63*6 mạ kẽm đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
55 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
58 Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện thép L100*63*6 mạ kẽm đặt sẵn trong tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
59 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
60 Khoan đá Granite bằng máy khoan mũi khoan D12mm, lỗ khoan D50mm trước khi lát trên tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 lỗ khoan
61 Đào móng hố ga thu nước mưa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m3
62 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng lót hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
63 Bê tông móng rộng đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
64 Cung cấp, lắp đặt hố ga thu nước ngăn mùi kiểu mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
65 Lắp đặt tấm gang (70*30*0,45cm) thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt ống PVC D315 nối hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
67 Lắp đặt ống PVC D60 nối hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
68 Đắp đất hố thu nước bằng đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m3
69 Đào đất ống kỹ thuật, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,19 m3
70 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
71 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m
72 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m
73 Lắp đặt nút bịt HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
74 Đào đất hố kỹ thuật, móng tủ điện đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m3
75 Ván khuôn lót móng hố kỹ thuật, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
76 Bê tông lót móng hố KT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
77 Ván khuôn hố kỹ thuật, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
78 Bê tông đá 1x2 M200 hố kỹ thuật, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
79 SXLD Ván khuôn khuôn hầm, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
80 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
81 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
82 SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
83 SXLD Thép L50*50*4 đặt sẵn trong móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
84 Cung cấp bu lông M10/200 móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
85 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
87 Lắp đặt vỏ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
88 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
91 SXLD thép L100*63*6 mạ kẽm đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
92 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Đắp đất hoàn thiện ống kỹ thuật, móng tủ điện bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
95 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐG*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3/km
96 Đào đất hố trồng cây, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,08 m3
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
98 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m3
99 Cung cấp, Lắp dựng gờ bồn cây, cụm trồng cây bằng đá granite 12*20*152cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,56 m
100 Đất đỏ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,12 m3
101 Cung cấp đất đỏ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,12 m3
102 Trồng cây Hoàng Lan đk từ 12-15cm, cao>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cây
103 Trồng hoa mười giờ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
104 Lát gạch bồn cây số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 1m2
105 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cây/90ngày
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m3
107 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐG*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m3/km
108 Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
109 Đào đất móng trụ chiếu sáng đơn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
110 Đào đất móng trụ chiếu sáng đơn hiện hữu để di dời, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
111 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng lót trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
112 Bê tông lót móng rộng đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
113 Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng bằng máy (tính 60% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
114 Vệ sinh trụ đèn chiếu sáng tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m2
115 Sơn trụ đèn bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m2
116 Dán Decal phản quang 3900 màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
117 Lắp đặt móng trụ chiếu sáng đơn di dời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
119 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đôi bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
120 Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
121 Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần đèn
122 Đắp đất móng chiếu sáng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
124 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐG*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3/km
125 Tháo dỡ biển báo bảng tên đường (tính 60% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Vệ sinh biển báo trụ bảng tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
127 Sơn Epoxy 3 lớp trụ bảng tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
128 Dán decal 3900 bảng tên đường kt 0,37x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
129 Lắp đặt biển báo bảng tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,79 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->