Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 13:58:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,144,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa + bê tông lót bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,93 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan các loại (tính 60% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ khuôn BT hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 5 | Phá dỡ BT thành hố ga hiện hữu để lắp đặt cụm ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 6 | Chặt cây, cắt tỉa cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 7 | Đào và đánh chuyển cây xanh (tính 60% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh về vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (ĐG*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3/km |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 12 | Đào đất khuôn vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,25 | m3 |
| 13 | Đào kết cấu áo đường thi công HTKT ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 14 | Lớp móng đá 2x4 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 13,8km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐG*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (ĐG*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3/km |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 27 | Lớp móng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| 28 | Vữa lót vỉa hè M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,24 | m2 |
| 29 | Láng vữa chuyên dụng dày 1cm trên tấm đan HG, HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 30 | Lát đá Granite vỉa hè các loại (40x40x3cm màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,23 | m2 |
| 31 | Lát đá Granite vỉa hè các loại (40x40x3cm màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,23 | m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 33 | Lớp móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 34 | Vữa lót vỉa hè M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite vỉa hè các loại (40x40x3cm màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m2 |
| 36 | Lát đá Granite vỉa hè các loại (40x40x3cm màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 38 | Vữa lót vỉa hè M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 39 | Lát gạch con sâu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1m2 |
| 40 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá 2x4, vữa BT mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 42 | Láng vữa lót M100 dày trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,63 | m2 |
| 43 | Cung cấp, Lắp dựng bó vỉa đá granite 25*35cm thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,35 | m |
| 44 | Cung cấp, Lắp dựng bó vỉa đá granite 25*35cm cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m |
| 45 | Bê tông đá 1x2 lòng bó vỉa, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá 2x4, vữa BT mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 48 | Láng vữa lót M100 dày trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 49 | Cung cấp, Lắp dựng bó vỉa đá granite 19,5*35cm thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 50 | Bê tông đá 1x2 lòng bó vỉa, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 52 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 54 | Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện thép L100*63*6 mạ kẽm đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 55 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 58 | Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện thép L100*63*6 mạ kẽm đặt sẵn trong tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Khoan đá Granite bằng máy khoan mũi khoan D12mm, lỗ khoan D50mm trước khi lát trên tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | lỗ khoan |
| 61 | Đào móng hố ga thu nước mưa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m3 |
| 62 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng lót hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng rộng đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt hố ga thu nước ngăn mùi kiểu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt tấm gang (70*30*0,45cm) thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D315 nối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D60 nối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Đắp đất hố thu nước bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 69 | Đào đất ống kỹ thuật, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,19 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m |
| 73 | Lắp đặt nút bịt HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 74 | Đào đất hố kỹ thuật, móng tủ điện đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lót móng hố kỹ thuật, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng hố KT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 77 | Ván khuôn hố kỹ thuật, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M200 hố kỹ thuật, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 79 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 80 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 81 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 82 | SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 83 | SXLD Thép L50*50*4 đặt sẵn trong móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 84 | Cung cấp bu lông M10/200 móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 87 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 88 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 91 | SXLD thép L100*63*6 mạ kẽm đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Đắp đất hoàn thiện ống kỹ thuật, móng tủ điện bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐG*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3/km |
| 96 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,08 | m3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 99 | Cung cấp, Lắp dựng gờ bồn cây, cụm trồng cây bằng đá granite 12*20*152cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,56 | m |
| 100 | Đất đỏ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,12 | m3 |
| 101 | Cung cấp đất đỏ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,12 | m3 |
| 102 | Trồng cây Hoàng Lan đk từ 12-15cm, cao>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 103 | Trồng hoa mười giờ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 104 | Lát gạch bồn cây số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | 1m2 |
| 105 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cây/90ngày |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐG*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3/km |
| 108 | Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 109 | Đào đất móng trụ chiếu sáng đơn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 110 | Đào đất móng trụ chiếu sáng đơn hiện hữu để di dời, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 111 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng lót trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng rộng đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 113 | Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng bằng máy (tính 60% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 114 | Vệ sinh trụ đèn chiếu sáng tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 115 | Sơn trụ đèn bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 116 | Dán Decal phản quang 3900 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 117 | Lắp đặt móng trụ chiếu sáng đơn di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 119 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đôi bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 120 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 121 | Lắp cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 122 | Đắp đất móng chiếu sáng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐG*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3/km |
| 125 | Tháo dỡ biển báo bảng tên đường (tính 60% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Vệ sinh biển báo trụ bảng tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 127 | Sơn Epoxy 3 lớp trụ bảng tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 128 | Dán decal 3900 bảng tên đường kt 0,37x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 129 | Lắp đặt biển báo bảng tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi