Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224186-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:36:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,584,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM88+486,99 - KM88+700
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 10,4 m3
2 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 1.300,62 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 178,8 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 1.366,08 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 291,17 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 115,33 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 18,94 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 10,65 m2
B ĐOẠN KM88+900-KM89+100
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 25,46 m3
2 Đào đất nền đường và khuôn đường Mục 2 chương V của HSMT 77,83 m3
3 Lu lèn tăng cường nền đường đạt độ chặt K>98 Mục 2 chương V của HSMT 1.200,35 m2
4 Rải thảm BTNC 12.5 dày 7cm Mục 2 chương V của HSMT 1.245,91 m2
5 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 216,35 tấn
6 Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 1.245,91 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm) Mục 2 chương V của HSMT 27,27 m2
8 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm) Mục 2 chương V của HSMT 18,29 m2
9 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 10,24 m2
C ĐOẠN KM89+700 - KM90+800
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 103,86 m3
2 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 6.671,6 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 885,87 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 6.839,83 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 1.416,14 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 89,38 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 100,68 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 55 m2
D ĐOẠN KM98+500 - KM98+700
1 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 73,23 m2
2 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 61,96 m2
3 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 17,5 m2
4 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 10 m2
E ĐOẠN KM99+550 - KM100+00
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 41,1 m3
2 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 3.103,39 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 423,35 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 3.143,78 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 580,16 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 52 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 68,03 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 22,5 m2
F ĐOẠN KM101+394 - KM102+600
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 60,62 m3
2 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 4.132,23 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 530,16 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 4.220,9 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 2.712,53 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 82,96 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 64 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 60,3 m2
9 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 550,9 m2
G ĐOẠN KM103+900 - KM104+600
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 104,97 m3
2 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 4.084,43 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 531,8 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 4.119,18 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 2.395,12 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 154,01 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 239,35 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 44,45 m2
9 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mục 2 chương V của HSMT 9,35 m2
H ĐOẠN KM105+300 - KM105+495
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 25,32 m3
2 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 1.080,56 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 135,57 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 1.115,7 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 75,64 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 263,79 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 51,17 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 19,1 m2
9 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mục 2 chương V của HSMT 9,35 m2
I ĐOẠN KM106+000 - KM106+200
1 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 687,49 m2
2 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 90,26 tấn
3 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 730,84 m2
4 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 52,68 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 99,35 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 294,05 m2
7 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 5,94 m2
J ĐOẠN KM106+500 - KM107+200
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 86,76 m3
2 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 3.461,07 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 440,43 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 3.530,64 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 2.261,93 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 81,87 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 71,03 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 35 m2
K ĐOẠN KM108+00 - KM108+400
1 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 43,73 m3
2 Rải thảm BTNC 12.5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 2.188,01 m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 271,46 tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5Kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 2.230,86 m2
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 1.372 m2
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 87,13 m2
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K≥98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNR 25 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 75,2 m2
8 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 20 m2
L CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Mục 2 chương V của HSMT 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.437729E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.875458E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục: Thi công cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường và vạch sơn kẻ đường;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.709.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.418.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->