Gói thầu: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (chi phí xây dựng: năm 2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337999-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ
Tên gói thầu Quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (chi phí xây dựng: năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210322787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện dự án LRAMP ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 10:57:00 đến ngày 2021-03-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TAM SƠN - THANH VÂN - NGHĨA THUẬN MỐC 325 (ĐH.01) 16,6KM
1 Tuần đường 2,49 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 33,2 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 24,98 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% 2,78 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 228,7 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 57,18 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 279,5 md
8 Sơn cọc tiêu 253,8 m2
9 Sơn cọc Km 12,74 m2
10 Đắp phụ nền, lề đường 25,6618 m3
11 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cm 5 100m2
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 500 m2
13 Kiểm tra Cầu có L 0,5 Cầu/năm
14 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu có L 1 Cầu/năm
15 Quản lý hồ sơ trên máy tính Cầu có L 1 Cầu/năm
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 2,16 10m2
17 Vệ sinh mố cầu 11,2 m2
18 Phát quang cây cỏ 0,4 100m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THANH LONG - TÙNG VÀI (ĐH.02) 11KM
1 Tuần đường 1,65 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 22 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 21,2355 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% 2,3595 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 380,8 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 95,2 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 234 md
8 Sơn cột Km 13,2 m2
9 Sơn cọc tiêu 252 m2
10 Đắp phụ nền đường chỗ ổ gà 43,3399 m3
11 Kiểm tra Cầu có L 0,5 Cầu/năm
12 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu có L 1 Cầu/năm
13 Quản lý hồ sơ trên máy tính Cầu có L 0,5 Cầu/năm
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1,62 10m2
15 Vệ sinh mố cầu 11,2 m2
16 Phát quang cây cỏ 0,4 100m2
17 Sửa chữa hư hỏng cục bộ sân cầu 20 m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TÙNG VÀI - CAO MÃ PỜ (ĐH.03) 8,7KM
1 Tuần đường 1,305 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 17,4 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 19,926 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% 2,214 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 385,028 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 96,257 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 247 md
8 Sơn cột Km 10,8 m2
9 Sơn cọc tiêu 246,6 m2
10 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cm 0,9091 100m2
11 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 90,9092 m2
12 Kiểm tra Cầu có L 1 Cầu/năm
13 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu có L 2 Cầu/năm
14 Quản lý hồ sơ trên máy tính Cầu có L 1 Cầu/năm
15 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 7,074 10m2
16 Vệ sinh mố cầu 22,4 m2
17 Phát quang cây cỏ 0,8 100m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TÙNG VÀI - TẢ VÁN (ĐH.04) 8,0KM
1 Tuần đường 1,2 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 16 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 19,134 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% 2,126 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 262 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 65,5 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 117 md
8 Nắn sửa cọc tiêu 5 cọc
9 Sơn cột Km 10,24 m2
10 Sơn cọc tiêu 1,89 m2
11 Sơn cọc H 0,7 m2
12 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cm 2,6078 100m2
13 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 260,7841 m2
14 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 49 m3
15 Kiểm tra Cầu có L 0,5 Cầu/năm
16 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu có L 1 Cầu/năm
17 Quản lý hồ sơ trên máy tính Cầu có L 0,5 Cầu/năm
18 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 2,16 10m2
19 Vệ sinh mố cầu 11,2 m2
20 Phát quang cây cỏ 0,4 100m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUYẾT TIẾN - TÙNG VÀI (ĐH.0.5) 14KM
1 Tuần đường 2,1 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 28 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 34,94 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% 3,88 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 359,67 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 89,92 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 377 md
8 Sơn cọc tiêu 208,71 m2
9 Sơn cọc Km 12,74 m2
10 Sơn hộ lan cứng 122,88 m2
11 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cm 2,8062 100m2
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 280,62 m2
13 Kiểm tra Cầu có L 1 Cầu/năm
14 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu có L 1 Cầu/năm
15 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 6,48 10m2
16 Vệ sinh mố cầu 22,4 m2
17 Phát quang cây cỏ 0,8 100m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUYẾT TIẾN - TÙNG VÀI (ĐH.06) 8,5KM
1 Tuần đường 1,275 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 17 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 34,578 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% 3,842 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 342 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 85,5 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 188,5 md
8 Nắn sửa cột Km 13 cột
9 Sơn cột Km 11,52 m2
10 Sơn cọc tiêu 7,92 m2
11 Sơn cọc H 8,1 m2
12 Sơn hộ lan cứng 35,84 m2
13 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 194,563 m3
14 Kiểm tra Cầu có L 1,5 Cầu/năm
15 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu có L 3 Cầu/năm
16 Quản lý hồ sơ trên máy tính Cầu có L 1,5 Cầu/năm
17 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 15,12 10m2
18 Vệ sinh mố cầu 33,6 m2
19 Phát quang cây cỏ 1,2 100m2
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CỐC MẠ - ĐÔNG HÀ (ĐH.07) 3,7KM
1 Tuần đường 0,555 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 7,4 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 10,7028 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% 1,1892 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 145,3028 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 36,3257 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 136,5 md
8 Sơn cột Km 4,8 m2
9 Sơn cọc tiêu 72 m2
10 Hót sụt nhỏ bằng thủ công 76,2673 m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CẦU 67 - BÁT ĐẠI SƠN (ĐH.08) 4,5KM
1 Tuần đường 0,675 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 9 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 90% 15,066 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10% 1,674 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 179,44 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 44,86 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 65 md
8 Sơn cột Km 6,4 m2
9 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cm 1,3741 100m2
10 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 137,4103 m2
11 Kiểm tra Cầu có L 0,5 Cầu/năm
12 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Cầu có L 1 Cầu/năm
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 42 10m2
14 Vệ sinh mố cầu 11,2 m2
15 Phát quang cây cỏ 0,4 100m2
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TÙNG VÀI - NGHGIAX THUẬN (ĐH.09) 8,5KM
1 Tuần đường 1,275 Km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. 8,5 Km/lần
3 Cắt cỏ bằng máy 80% 19,2 Km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 20% 4,8 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy 80% 163,65 10m
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% 40,9 10m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m 117 md
8 Hót sạt nhỏ bằng thủ công 50 m3
9 Sơn cọc Km 7,28 m2
10 Sơn cọc tiêu 130,95 m2
11 Vá ổ gà bằng ĐDTC lớp trên dày 8cm 2,0014 100m2
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 200,14 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->