Gói thầu: Hệ thống thoát nước cánh đồng chua B, thị trấn Ea T ling - xã Tâm Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334566-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu Hệ thống thoát nước cánh đồng chua B, thị trấn Ea T ling - xã Tâm Thắng
Số hiệu KHLCNT 20210309486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn thực hiện Nghị định 35/2015/NĐ-CP và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:02:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phát quang tuyến kênh Chương V 13,98 100m2
2 Đào đất phong hóa C1 bằng máy Chương V 4,91 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 1km đầu Chương V 4,91 100m3
4 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải 2km tiếp theo Chương V 4,91 100m3
5 Đắp đất kênh bằng cơ giới Chương V 18,58 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 20,44 100m3
7 Vận chuyển đất đào để đắp 1km đầu Chương V 20,44 100m3
8 Vận chuyển đất đào để đắp 2km tiếp theo Chương V 20,44 100m3
9 Đào khuông lòng kênh cơ giới để thi công áo kênh Chương V 14,14 100m3
10 Đào xúc đất lòng kênh bằng thủ công, đất cấp II Chương V 204 m3
11 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V 922 m3
12 Đào xúc đất tận dụng để đắp lại mang kênh Chương V 1.014 m3
13 Bê tông lót đá 4x6 M100 Chương V 52,6 m3
14 Bê tông tường đá 1x2 M200 Chương V 180,5 m3
15 Bê tông móng đá 1x2 M200 Chương V 112,7 m3
16 BTCT M200 thanh giằng đá 1x2 Chương V 4,9 m3
17 BTCT M200 đá 1x2 tấm đan Chương V 2,6 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V 8 cái
19 Ván khuôn thép tường Chương V 26,95 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,43 100m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 58,6 m2
22 Thép tròn Chương V 15,85 tấn
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Chương V 0,21 100m
24 Đào móng cống C2 Cơ giới Chương V 0,58 100m3
25 Đắp đất cống bằng cơ giới Chương V 0,4218 100m3
26 BT lót đá 4x6 M100 Chương V 0,714 m3
27 Vữa lót dày 3cm M75 Chương V 34,54 m2
28 Bê tông móng đá 1x2 M200 Chương V 2,04 m3
29 Bê tông tường đá 1x2 M200 Chương V 3,2 m3
30 BTCT M200 đá 1x2 tấm đan Chương V 2,05 m3
31 BT M200 đá 1x2 mái Chương V 4,08 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V 6 cái
33 Ván khuôn thép Chương V 0,394 100m2
34 Thép tròn Chương V 0,64 tấn
35 Xây đá hộc M100 Chương V 3,41 m3
36 Phá dỡ đá xây tường cũ Chương V 3,41 m3
37 Vận chuyển đá ra bãi thải 1km đầu Chương V 0,039 100m3
38 Vận chuyển đá ra bãi thải 2km đầu Chương V 0,039 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9157855E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng. - Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.699.000 VND - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (Mỗi hợp đồng có giá trị: 1.360.699.000 VND) - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.699.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->