Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: xây dựng, đảm bảo ATGT, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: xây dựng, đảm bảo ATGT, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 21:23:00 đến ngày 2021-04-05 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,572,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo đường giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Ủi bánh xích loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 89CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 164/2,2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ ATGT | |||
| 1 | Thu gom cỏ rác, dọn dẹp công trường | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 2 | Ca xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 3 | Vét bùn thủ công | Theo HSTK được duyệt | 64,94 | m3 |
| 4 | Đào nền BTXM | Theo HSTK được duyệt | 1,1191 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ (BTXM, BTN dày TB 21cm) bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 0,4447 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 9,8982 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường thủ công | Theo HSTK được duyệt | 247,456 | m3 |
| 8 | Đào móng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 58,992 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 2,3597 | 100m3 |
| 10 | Đắp cống dọc đầm K.90 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 1,4474 | 100m3 |
| 11 | Đào hè thủ công | Theo HSTK được duyệt | 8,676 | m3 |
| 12 | Đào hè bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 0,347 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hè đầm K.90 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 2,3785 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt | 4,645 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đen nền đường đầm K.98 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt | 5,4682 | 100m3 |
| 16 | Chặt gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 17 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 17 | gốc |
| 18 | Đắp cát bù gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 0,0435 | 100m3 |
| 19 | Ca xe vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13,8813 | 100m3 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 3,7328 | 100m3 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 2,2671 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường BTNC 19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK được duyệt | 3,6433 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường BTNC 19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 4,2869 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 4,2869 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường BTNC 19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 15,329 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 15,329 | 100m2 |
| 28 | Đào hố cao su đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 17,93 | m3 |
| 29 | Đào đường rẽ ngang | Theo HSTK được duyệt | 7,57 | m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được duyệt | 3,3127 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 3,3127 | 100tấn |
| 32 | Tháo dỡ viên block vát cũ | Theo HSTK được duyệt | 200 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 883 | cái |
| 34 | Bê tông M.200# viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 5,52 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 36 | Mua + lắp đặt viên block vát | Theo HSTK được duyệt | 323 | m |
| 37 | Lắp đặt viên block tận dụng lại | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 38 | BT M.150# móng bó vỉa dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 11,49 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,846 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt viên block cửa thu | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 41 | Bê tông M.250# viên Block cửa thu | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1103 | 100m2 |
| 43 | BT M.150# móng bó vỉa dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0696 | tấn |
| 46 | Xây bó mép bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,84 | m3 |
| 47 | Trát bó mép, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0 | m2 |
| 48 | Lát hè bằng gạch Terrazzo | Theo HSTK được duyệt | 773,73 | m2 |
| 49 | Trồng cây sấu | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 50 | Đào đất C2 hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 5,18 | m3 |
| 51 | BT M.150# móng bó vỉa dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | m3 |
| 54 | Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,84 | m2 |
| 55 | Đắp đất màu | Theo HSTK được duyệt | 7,75 | m3 |
| 56 | Mua đất màu | Theo HSTK được duyệt | 8,2925 | m3 |
| 57 | Phân vi sinh | Theo HSTK được duyệt | 18 | kg |
| 58 | Cây chống | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 59 | Trồng cây xương rồng bát tiên | Theo HSTK được duyệt | 600 | cây |
| 60 | Đào hố móng | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 61 | Đổ BTXM M.150# móng | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0945 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,43 | m3 |
| 64 | Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,7 | m2 |
| 65 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài tường | Theo HSTK được duyệt | 11,78 | m2 |
| 66 | Đắp đất màu | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 67 | Mua đất màu | Theo HSTK được duyệt | 6,42 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ cánh cửa thép + dây điện cũ trả lại đơn vị quản lý | Theo HSTK được duyệt | 1 | công |
| 69 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m3 |
| 71 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Theo HSTK được duyệt | 590 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt | 123,78 | m2 |
| 75 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Mua biển báo tam giác D70 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 57,2 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m2 |
| 80 | Rải BTNC C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100tấn |
| 82 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100tấn |
| 83 | Nạo vét mương cũ | Theo HSTK được duyệt | 7,38 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 49 | cấu kiện |
| 85 | Đào mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,1041 | 100m3 |
| 86 | Đào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,565 | 100m3 |
| 87 | Đào móng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 39,126 | m3 |
| 88 | Phá dỡ đỉnh rãnh | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 89 | Đắp trả hố móng đầm K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,6444 | 100m3 |
| 90 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 133,149 | 100m |
| 91 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 24,09 | m3 |
| 92 | Bê tông móng M150# | Theo HSTK được duyệt | 10,18 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 94 | Xây tường bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 17,54 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,6507 | m2 |
| 96 | Cốt thép bậc thang | Theo HSTK được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 97 | Bê tông đỉnh mũ, tường, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 11,18 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 1,2167 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 100 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 124 | cấu kiện |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,38 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4308 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép đường kính D | Theo HSTK được duyệt | 0,9577 | tấn |
| 104 | Cốt thép đường kính D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6415 | tấn |
| 105 | Thép hình viền tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4855 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ga thu nước | Theo HSTK được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 107 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 108 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,4053 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1682 | tấn |
| 111 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt | 4,1 | m |
| 112 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (dưới đường) | Theo HSTK được duyệt | 78 | 1 đoạn ống |
| 114 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 223 | cái |
| 115 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt | 63 | mối nối |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (dưới đường) | Theo HSTK được duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm (dưới đường) | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 118 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | mối nối |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Theo HSTK được duyệt | 44 | 1 đoạn ống |
| 120 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Theo HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 121 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo HSTK được duyệt | 38 | mối nối |
| 122 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,0205 | 100m3 |
| 123 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 0,0457 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt | 0,1611 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát đen nền đường đầm K.98 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt | 0,0559 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,4254 | 100m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 14,121 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,651 | m3 |
| 4 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,695 | m3 |
| 5 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,4595 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,201 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,1598 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 37,2094 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 8,8211 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 3,6947 | m3 |
| 13 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,1863 | m3 |
| 14 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 13,5713 | m3 |
| 15 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2732 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1413 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,6122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0734 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6149 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,0025 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 123,3492 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 89,714 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 57,738 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,232 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 82,56 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 66,1168 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 56,9663 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 83,148 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi panô, huỳnh dày 3cm gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt | 6,825 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ kính, khung 4x8cm gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 38 | chốt cửa đi tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt | 10,825 | M2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt | 159,684 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt | 123,349 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 38 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp âm tường sinô | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | xi phông đồng mạ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D =20mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Chắn rác thép thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Quai nhê nhựa | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 82 | Vít nở + con nhựa | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 11,1694 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,5998 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,5874 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0919 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | tấn |
| 89 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3721 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,2065 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,1428 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,9522 | m2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,0224 | m2 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,9849 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,9219 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,7031 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,832 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Theo HSTK được duyệt | 22,4 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Theo HSTK được duyệt | 4,22 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo đường giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Lu tĩnh bánh thép | 24t | 1 |
| 2 | Máy Lu rung | 25T | 1 |
| 3 | Máy Ủi bánh xích loại | ≥ 89CV | 1 |
| 4 | Xe ô tô tưới nước | 6m3 | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | 164/2,2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi