Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: xây dựng, đảm bảo ATGT, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363370-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: xây dựng, đảm bảo ATGT, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)
Số hiệu KHLCNT 20210323426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 21:23:00 đến ngày 2021-04-05 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,572,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo đường giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 24t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Ủi bánh xích loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 89CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 164/2,2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ ATGT
1Thu gom cỏ rác, dọn dẹp công trườngTheo HSTK được duyệt5công
2Ca xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt1ca
3Vét bùn thủ côngTheo HSTK được duyệt64,94m3
4Đào nền BTXMTheo HSTK được duyệt1,1191100m3
5Đào mặt đường cũ (BTXM, BTN dày TB 21cm) bằng máyTheo HSTK được duyệt0,4447100m3
6Đào khuôn đường đất cấp II bằng máyTheo HSTK được duyệt9,8982100m3
7Đào khuôn đường thủ côngTheo HSTK được duyệt247,456m3
8Đào móng thủ côngTheo HSTK được duyệt58,992m3
9Đào móng bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt2,3597100m3
10Đắp cống dọc đầm K.90 (đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt1,4474100m3
11Đào hè thủ côngTheo HSTK được duyệt8,676m3
12Đào hè bằng máyTheo HSTK được duyệt0,347100m3
13Đắp đất hè đầm K.90 (đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt2,3785100m3
14Đắp cát đen nền đường đầm K.95 dày 30cmTheo HSTK được duyệt4,645100m3
15Đắp cát đen nền đường đầm K.98 dày 30cmTheo HSTK được duyệt5,4682100m3
16Chặt gốc câyTheo HSTK được duyệt17cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt17gốc
18Đắp cát bù gốc câyTheo HSTK được duyệt0,0435100m3
19Ca xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt1ca
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt13,8813100m3
21Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt3,7328100m3
22Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt2,2671100m3
23Rải thảm mặt đường BTNC 19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK được duyệt3,6433100m2
24Rải thảm mặt đường BTNC 19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được duyệt4,2869100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt4,2869100m2
26Rải thảm mặt đường BTNC 19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt15,329100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK được duyệt15,329100m2
28Đào hố cao su đất cấp IIITheo HSTK được duyệt17,93m3
29Đào đường rẽ ngangTheo HSTK được duyệt7,57m3
30Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được duyệt3,3127100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt3,3127100tấn
32Tháo dỡ viên block vát cũTheo HSTK được duyệt200cấu kiện
33Lắp đặt viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt883cái
34Bê tông M.200# viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt5,52m3
35Ván khuônTheo HSTK được duyệt0,1104100m2
36Mua + lắp đặt viên block vátTheo HSTK được duyệt323m
37Lắp đặt viên block tận dụng lạiTheo HSTK được duyệt100m
38BT M.150# móng bó vỉa dày 10cmTheo HSTK được duyệt11,49m3
39Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,846100m2
40Lắp đặt viên block cửa thuTheo HSTK được duyệt15m
41Bê tông M.250# viên Block cửa thuTheo HSTK được duyệt0,69m3
42Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,1103100m2
43BT M.150# móng bó vỉa dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,15m3
44Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,012100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0696tấn
46Xây bó mép bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt7,84m3
47Trát bó mép, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0m2
48Lát hè bằng gạch TerrazzoTheo HSTK được duyệt773,73m2
49Trồng cây sấuTheo HSTK được duyệt6cây
50Đào đất C2 hố trồng câyTheo HSTK được duyệt5,18m3
51BT M.150# móng bó vỉa dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,13m3
52Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,0264100m2
53Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,19m3
54Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,84m2
55Đắp đất màuTheo HSTK được duyệt7,75m3
56Mua đất màuTheo HSTK được duyệt8,2925m3
57Phân vi sinhTheo HSTK được duyệt18kg
58Cây chốngTheo HSTK được duyệt45m
59Trồng cây xương rồng bát tiênTheo HSTK được duyệt600cây
60Đào hố móngTheo HSTK được duyệt1,26m3
61Đổ BTXM M.150# móngTheo HSTK được duyệt0,95m3
62Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt0,0945100m2
63Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,43m3
64Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,7m2
65Ốp gạch thẻ mặt ngoài tườngTheo HSTK được duyệt11,78m2
66Đắp đất màuTheo HSTK được duyệt6m3
67Mua đất màuTheo HSTK được duyệt6,42m3
68Tháo dỡ cánh cửa thép + dây điện cũ trả lại đơn vị quản lýTheo HSTK được duyệt1công
69Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo HSTK được duyệt30,24m2
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt3,52m3
71Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt6m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt6m3
73Tháo dỡ mái Fibrôxi măngTheo HSTK được duyệt590m2
74Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt123,78m2
75Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt1cái
76Mua biển báo tam giác D70Theo HSTK được duyệt2cái
77Cột đỡ biển báoTheo HSTK được duyệt1cột
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt57,2m2
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmTheo HSTK được duyệt4,2m2
80Rải BTNC C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo HSTK được duyệt0,105100m2
81Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được duyệt0,01100tấn
82Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt0,01100tấn
83Nạo vét mương cũTheo HSTK được duyệt7,38m3
84Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được duyệt49cấu kiện
85Đào mặt đường cũTheo HSTK được duyệt0,1041100m3
86Đào đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,565100m3
87Đào móng thủ côngTheo HSTK được duyệt39,126m3
88Phá dỡ đỉnh rãnhTheo HSTK được duyệt1,26m3
89Đắp trả hố móng đầm K90Theo HSTK được duyệt0,6444100m3
90Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt133,149100m
91Đệm đá dăm dày 10cmTheo HSTK được duyệt24,09m3
92Bê tông móng M150#Theo HSTK được duyệt10,18m3
93Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,274100m2
94Xây tường bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt17,54m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,6507m2
96Cốt thép bậc thangTheo HSTK được duyệt0,1421tấn
97Bê tông đỉnh mũ, tường, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt11,18m3
98Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt1,2167100m2
99Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0494tấn
100Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt124cấu kiện
101Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,38m3
102Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,4308100m2
103Cốt thép đường kính DTheo HSTK được duyệt0,9577tấn
104Cốt thép đường kính D>10mmTheo HSTK được duyệt0,6415tấn
105Thép hình viền tấm đanTheo HSTK được duyệt0,4855tấn
106Lắp đặt ga thu nướcTheo HSTK được duyệt15cấu kiện
107Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt11cái
108Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,5m3
109Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt0,4053100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1682tấn
111Ống nhựa HDPE D20Theo HSTK được duyệt4,1m
112Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2m3
113Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (dưới đường)Theo HSTK được duyệt781 đoạn ống
114Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt223cái
115Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt63mối nối
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (dưới đường)Theo HSTK được duyệt111 đoạn ống
117Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm (dưới đường)Theo HSTK được duyệt26cái
118Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo HSTK được duyệt7mối nối
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mmTheo HSTK được duyệt441 đoạn ống
120Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmTheo HSTK được duyệt132cái
121Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmTheo HSTK được duyệt38mối nối
122Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt0,0205100m3
123Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt0,0457100m3
124Đắp cát đen nền đường đầm K.95 dày 30cmTheo HSTK được duyệt0,1611100m3
125Đắp cát đen nền đường đầm K.98 dày 30cmTheo HSTK được duyệt0,0559100m3
126Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,4254100m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng đất cấp ITheo HSTK được duyệt14,121m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt0,0583100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,651m3
4Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,695m3
5Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt5,4595m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,029tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,201tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,112100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,1598m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt37,2094m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt8,8211m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt3,6947m3
13Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,1863m3
14Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt13,5713m3
15Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,2732m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1413100m2
17Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,6122100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0734tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0366tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0735tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6149tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt7,0025m3
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,48m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,33m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0197tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0362100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt14cái
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt123,3492m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt89,714m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt57,738m2
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,232m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt82,56m
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt66,1168m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt56,9663m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt83,148m2
36Sản xuất cửa đi panô, huỳnh dày 3cm gỗ nhóm IVTheo HSTK được duyệt6,825m2
37Sản xuất cửa sổ kính, khung 4x8cm gỗ nhóm IVTheo HSTK được duyệt4m2
38chốt cửa đi tay gạtTheo HSTK được duyệt6bộ
39Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt10,825M2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt159,684m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt123,349m2
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt8bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt38m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt25m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt40m
47Lắp đặt hộp âm tường sinôTheo HSTK được duyệt3hộp
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt4cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmTheo HSTK được duyệt2hộp
51Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo HSTK được duyệt2cái
52Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt6bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
54Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt2bộ
55xi phông đồng mạTheo HSTK được duyệt2bộ
56Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt2cái
58Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt2cái
59Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt0,26100m
61Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
62Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mmTheo HSTK được duyệt6cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mmTheo HSTK được duyệt9cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=25mmTheo HSTK được duyệt1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=20mmTheo HSTK được duyệt7cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D =20mmTheo HSTK được duyệt2cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo HSTK được duyệt8cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt1cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,14100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt0,18100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt0,13100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo HSTK được duyệt0,05100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt5cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt7cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt10cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt3cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt5cái
79Chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt4cái
80Chắn rác thép thoát nước máiTheo HSTK được duyệt2cái
81Quai nhê nhựaTheo HSTK được duyệt12bộ
82Vít nở + con nhựaTheo HSTK được duyệt24bộ
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt11,1694m3
84Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0125100m2
85Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,5998m3
86Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,5874m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0919tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,052tấn
89Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt0,0169100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,3721m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0201100m2
92Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,2065m3
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,1428m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,9522m2
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt7cái
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,0224m2
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,9849m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,096100m2
99Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,9219m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,7031m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,832m2
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmTheo HSTK được duyệt22,4m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏTheo HSTK được duyệt4,22m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,27m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,0192100m2
5Dây phản quangTheo HSTK được duyệt250m
6Cờ hiệu tam giácTheo HSTK được duyệt18cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo HSTK được duyệt18cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
9Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
10Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
11Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
12Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt2cái
13Nhân công điều khiển giao thôngTheo HSTK được duyệt120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo đường giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Công nhân kỹ thuật 5 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Lu tĩnh bánh thép 24t1
2 Máy Lu rung 25T1
3 Máy Ủi bánh xích loại ≥ 89CV1
4 Xe ô tô tưới nước 6m31
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7 Tấn2
6 Máy rải bê tông nhựa 164/2,21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->