Gói thầu: Chăm sóc và duy trì cây xanh, thảm cỏ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Chăm sóc và duy trì cây xanh, thảm cỏ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308809 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty (huy động từ vay ngắn hạn, tiền than và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:53:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,978,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 1 cây/ năm | 62 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát ( Không tính máy thi công do nước và bơm có tại hiện trường ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 1 cây/ năm | 462 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng ( Không tính máy thi công do nước và bơm có tại hiện trường. Tính 105 lần/275 ngày * 60% (trừ ngày mưa). Giảm trù 15% diện tích do các cây khác chiếm chỗ. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 8.785,413 | |
| 4 | Trồng dặm cỏ lạc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 1m2/lần | 200 | |
| 5 | Làm cỏ tạp ( Tính 09 lần/275 ngày ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 1.476,54 | |
| 6 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy ( Tính số lần phát cỏ 03 lần/275 ngày ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 492,18 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ( Tính 03 lần/275 ngày ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 492,18 | |
| 8 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình ( không tính máy thi công do nước và bơm có tại hiện trường.Tính 113 lần/275 ngày * 60% (trừ ngày mưa) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100 cây/ lần | 884,112 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100 cây/ năm | 5,5 | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100m2/ năm | 9,26 | |
| 11 | Trồng dặm cây cảnh hoa hồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100 cây | 0,1 | |
| 12 | Trồng dặm cây hoa dâm bụt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100 cây | 1,2 | |
| 13 | Tưới nước cây hàng rào ( Không tính máy thi công do nước và bơm có tại hiện trường. Tính 105 lần/275 ngày * 60% (trừ ngày mưa). | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100m2/ lần | 583,38 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100 cây/ năm | 1,39 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100chậu/năm | 0,83 | |
| 16 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công ( Tính 68 lần/275 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | 100chậu/lần | 56,44 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 287.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 287.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trồng và chăm sóc duy trì cây xanh thảm cỏ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.010.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi