Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục hệ thống ống và ga luồn cáp điện, cáp thông tin tuyến số 6, 9 - Dự án QG-HN02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục hệ thống ống và ga luồn cáp điện, cáp thông tin tuyến số 6, 9 - Dự án QG-HN02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 10:56:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,313,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HÀO CÁP TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào hào kỹ thuật, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống công trình( đất mịn chèn cáp, bảo vệ cáp) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, mua mới 100% đất mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7193 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp hạ thế( 9v/1m/1 hàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D168,3x 5,56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D108,0x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE (195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 100m |
| 10 | Gia công thanh ren, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thanh ren, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 12 | Nền đường đầm chặt K98, Dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa hạt thô dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 16 | Bê tông XM mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,055 | m3 |
| 17 | Lát gạch tezarro, lát hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,55 | m2 |
| 18 | Đào máy móng hố ga hào, rộng >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7273 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng ga hào bằng máy đầm cầm tay 70kg, đắp 100% bằng đất tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót ga, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3034 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3178 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ cáp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5767 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1274 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1274 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7136 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Sản xuất giá đỡ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4723 | tấn |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4723 | tấn |
| C | HÀO CÁP TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào hào kỹ thuật, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống công trình( đất mịn chèn cáp, bảo vệ cáp) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, mua mới 100% đất mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9872 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp hạ thế( 9v/1m/1 hàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,657 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4514 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D168,3x 5,56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D108,0x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m |
| 10 | Gia công thanh ren, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thanh ren, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 12 | Nền đường đầm chặt K98, Dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8097 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa thô dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 16 | Bê tông XM mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,183 | m3 |
| 17 | Lát gạch tezarro, lát hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,15 | m2 |
| 18 | Đào máy móng hố ga hào, rộng >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8182 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng ga hào bằng máy đầm cầm tay 70kg, đắp 100% bằng đất tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót ga, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8413 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7325 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ cáp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8987 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,119 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2684 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2684 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9278 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Sản xuất giá đỡ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6564 | tấn |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6564 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp có tính chất công việc tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng. Trong trường hợp có ít hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì có tối thiếu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,65 tỷ đồng và đồng thời tổng các hợp đồng cộng lại có giá trị ≥ 3,3 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công hào cáp, lắp đặt ống luồn bảo vệ cáp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi