Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323242-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210323230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 18:31:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,174,883,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HỒ
1 Đắp đất dính 15,569 100m3
2 Đào đất lòng hồ bằng tổ hợp 3 máy đào 179,916 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m 162,79 100m3
4 Trải màng chống thấm HDPE dày 1mm 38,624 100m2
5 Hàn màng HDPE 49,78 m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 112,3 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 112,3 m3
8 Ván khuôn tấm đan 0,749 100m2
9 Trải vải địa kỹ thuật 26,02 100m2
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 260,2 m3
11 Bê tông gia cố mái đá 1x2 M200 260,2 m3
12 Ván khuôn gia cố mái 0,954 100m2
13 Cốt thép gia cố mái Ø6mm 2,812 tấn
14 Cốt thép gia cố mái Ø8mm 5,481 tấn
15 Bê tông dầm đá 1x2 M200 90,86 m3
16 Ván khuôn dầm 5,452 100m2
17 Cốt thép dầm Ø14mm 3,526 tấn
18 Cốt thép dầm Ø6mm 0,905 tấn
19 Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 7,42 m3
20 Bê tông lót đá 1x2 M150 1,26 m3
21 Ván khuôn thép cầu thang 0,142 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, Ø6mm 0,109 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, Ø8mm 0,075 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, Ø14mm 0,043 tấn
B XÂY DỰNG CỐNG
1 Phá dỡ kết cấu bờ kè bê tông phía sông 87,74 m3
2 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất 24,448 100m
3 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất 19,602 100m
4 Đóng cừ dừa đóng xiên phần ngập đất 2,799 100m
5 Đóng cừ dừa đóng xiên phần không ngập đất 1,121 100m
6 Đóng cừ dừa đóng thẳng phần ngập đất 6,198 100m
7 Đóng cừ dừa đóng thẳng phần không ngập đất 2,482 100m
8 Giằng dọc cừ dừa 248 m
9 Trải vải bạt 4,784 100m2
10 Đào xúc đất đắp đê quai 4,423 100m3
11 Gia công thép neo Ø10mm 0,278 tấn
12 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm 0,074 tấn
13 Đào đất cơ giới 9,581 100m3
14 Đào móng thủ công 7,3 m3
15 Đắp đất hố móng K=0,85 6,721 100m3
16 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m 2,261 100m3
17 Đóng cừ tràm bản đáy cống 68,619 100m
18 Bê tông lót đá 1x2 M150 6,1 m3
19 Ván khuôn bản đáy 0,3 100m2
20 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 23,75 m3
21 Cốt thép bản đáy Ø10mm 0,566 tấn
22 Cốt thép bản đáy Ø14mm 0,676 tấn
23 Lắp đặt ống thoát nước Đường kính 34mm 0,056 100m
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 2 m3
25 Trải vải địa kỹ thuật 0,2 100m2
26 Trải cát lót dày 5cm 1 m3
27 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 M250 17,85 m3
28 Ván khuôn tường thân cống 1,312 100m2
29 Ván khuôn nắp thân cống 0,132 100m2
30 Cốt thép tường thân cống Ø10mm 0,514 tấn
31 Cốt thép tường thân cống Ø14mm 1,361 tấn
32 Cốt thép nắp thân cống Ø10mm 0,099 tấn
33 Cốt thép nắp thân cống Ø14mm 0,254 tấn
34 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 11,54 m3
35 Ván khuôn tường cánh 0,796 100m2
36 Cốt thép tường cánh Ø10mm 0,339 tấn
37 Cốt thép tường cánh Ø14mm 0,784 tấn
38 Bê tông tường bên, tường ngực đá 1x2 M250 5,36 m3
39 Ván khuôn tường bên tường ngực 0,423 100m2
40 Cốt thép tường bên, tường ngực Ø10mm 0,33 tấn
41 Cốt thép tường bên, tường ngực Ø14mm 0,056 tấn
42 Bê tông mái gia cố đá 1x2 M200 14,96 m3
43 Bê tông lót đá 1x2 M150 0,15 m3
44 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 13,17 m3
45 Ván khuôn thép mái gia cố 0,081 100m2
46 Cốt thép mái gia cố Ø6mm 0,17 tấn
47 Cốt thép mái gia cố Ø8mm 0,289 tấn
48 Cốt thép mái gia cố Ø14mm 0,048 tấn
49 Bê tông mái gia cố đá 1x2 M200 24,46 m3
50 Bê tông lót đá 1x2 M150 0,5 m3
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 20,44 m3
52 Trải vải địa kỹ thuật 4,685 100m2
53 Ván khuôn thép mái gia cố 0,192 100m2
54 Cốt thép mái gia cố Ø6mm 0,285 tấn
55 Cốt thép mái gia cố Ø8mm 0,44 tấn
56 Cốt thép mái gia cố Ø14mm 0,164 tấn
57 Bê tông cột đá 1x2 M250 1,14 m3
58 Ván khuôn cột 0,148 100m2
59 Cốt thép cột Ø6mm 0,024 tấn
60 Cốt thép cột Ø12mm 0,028 tấn
61 Cốt thép cột Ø14mm 0,115 tấn
62 Cốt thép cột Ø20mm 0,039 tấn
63 Bê tông dầm dàn kéo cửa đá 1x2 M250 0,14 m3
64 Ván khuôn dầm dàn kéo cửa 0,014 100m2
65 Cốt thép dầm dàn kéo cửa Ø6mm 0,003 tấn
66 Cốt thép dầm dàn kéo cửa Ø14mm 0,012 tấn
67 Cốt thép dầm dàn kéo cửa Ø20mm 0,004 tấn
68 Bê tông sàn công tác đá 1x2 M250 0,3 m3
69 Ván khuôn sàn công tác 0,034 100m2
70 Cốt thép sàn công tác Ø6mm 0,005 tấn
71 Cốt thép sàn công tác Ø8mm 0,005 tấn
72 Cốt thép sàn công tác Ø12mm 0,007 tấn
73 Gia công hệ lan can 0,014 tấn
74 Cung cấp thép ống mạ kẽm Ø42mm 4,22 kg
75 Cung cấp thép ống mạ kẽm Ø34mm 5,47 kg
76 Cung cấp thép tấm dày 10mm 4,71 kg
77 Cung cấp bu lông nở M8x80 24 bộ
78 Lắp đặt hệ lan can 0,014 tấn
79 Bê tông sàn công tác đá 1x2 M250 0,22 m3
80 Ván khuôn sàn công tác 0,028 100m2
81 Cốt thép sàn công tác Ø10mm 0,007 tấn
82 Cốt thép sàn công tác Ø12mm 0,013 tấn
83 Gia công hệ lan can 0,018 tấn
84 Cung cấp thép ống mạ kẽm Ø42mm 5,28 kg
85 Cung cấp thép ống mạ kẽm Ø34mm 8,97 kg
86 Cung cấp thép tấm dày 10mm 3,93 kg
87 Cung cấp bu lông nở M8x80 20 bộ
88 Lắp đặt hệ lan can 0,018 tấn
89 Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M300 2,5 m3
90 Ván khuôn móng trụ lan can 0,1 100m2
91 Bê tông trụ lan can đá 1x2 M30 0,56 m3
92 Ván khuôn trụ lan can 0,02 100m2
93 Bê tông tường đỉnh kè đá 1x2 M300 4,2 m3
94 Ván khuôn dầm tường đỉnh kè 0,21 100m2
95 Trát dầm đỉnh kè và trụ lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 45,6 m2
96 Sơn dầm đỉnh kè, trụ lan can, tường đỉnh kè 21,56 m2
97 Cốt thép lan can Ø6 mm 0,014 tấn
98 Cốt thép lan can Ø12 mm 0,7 tấn
99 Cốt thép lan can Ø16 mm 0,136 tấn
100 Lắp đặt thép hộp lan can 0,278 tấn
101 Cung cấp thép tấm cửa van SUS 304 649,33 kg
102 Cung cấp gioăng củ tỏi P30 20,52 m
103 Cung cấp bu lông M.10x50 112 cái
104 Gia công cửa van 0,649 tấn
105 Lắp đặt cửa van 0,649 tấn
106 Cung cấp thép tấm khe cửa van SUS 304 213,24 kg
107 Cung cấp thép tròn D=10mm 19,71 kg
108 Gia công khe cửa 0,233 tấn
109 Lắp đặt khe cửa van 0,233 tấn
110 Cung cấp palăng xích kéo tay 3T 1 cái
111 Đào kênh bằng cơ giới 1,415 100m3
112 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ 0,54 m3
113 Bê tông cột đá 1x2 M200 0,42 m3
114 Ván khuôn cột 0,052 100m2
115 Cốt thép cột Ø6mm 0,005 tấn
116 Cốt thép cột Ø14mm 0,043 tấn
117 Bê tông dầm dàn kéo cửa đá 1x2 M200 0,11 m3
118 Ván khuôn dầm dàn kéo cửa 0,015 100m2
119 Cốt thép dầm dàn kéo cửa Ø6mm 0,002 tấn
120 Cốt thép dầm dàn kéo cửa Ø14mm 0,028 tấn
121 Cốt thép dầm dàn kéo cửa Ø20mm 0,004 tấn
122 Tháo dỡ cửa cống cũ 1 tấn
123 Cung cấp thép tấm 9,42 kg
124 Cung cấp gioăng củ tỏi P30 4,8 m
125 Cung cấp bu lông M.10x50 24 cái
126 Lắp đặt cửa cống cũ 1 tấn
C XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Đào móng trụ C1 rộng 23,25 m3
2 Đào móng trụ C2 rộng >1m, sâu >1m, đất C1 2,904 m3
3 Đóng cừ tràm trụ C2 ngập đất 1,28 100m
4 Cát đệm đầu cừ 0,242 m3
5 Bê tông lót đá 1x2 M150 0,242 m3
6 Cốt thép móng trụ C2 Ø6 mm 0,001 tấn
7 Cốt thép móng trụ C2 Ø6 mm 0,024 tấn
8 Ván khuôn thép móng trụ C2 0,036 100m2
9 Bê tông móng trụ C2 đá 1x2 M200 0,666 m3
10 Cốt thép trụ rào C2 Ø6mm 0,004 tấn
11 Cốt thép trụ rào C2 Ø10mm 0,007 tấn
12 Ván khuôn trụ C2 0,046 100m2
13 Bê tông trụ cổng C2 đá 1x2 M200 0,276 m3
14 Trát trụ cổng rào C2 chiều dày trát 2cm vữa M75 3,397 m2
15 Cốt thép trụ rào C1 Ø6mm đúc sẵn 0,307 tấn
16 Cốt thép trụ rào C1 Ø10mm đúc sẵn 0,895 tấn
17 Ván khuôn trụ C1 đúc sẵn 1,758 100m2
18 Bê tông trụ C1 đá 1x2 M200 8,37 m3
19 Lắp đặt tụ C1 186 1 cái
20 Ván khuôn móng trụ hàng rào 1,86 100m2
21 Bê tông móng trụ đá 1x2 M150 21,158 m3
22 Bê tông lót móng hàng rào đá 1x2 M150 9,245 m3
23 Cung cấp và lắp dựng lưới B40 832,875 m2
24 Cốt thép giằng Ø6 mm 0,244 tấn
25 Sản xuất song sắt cửa 3 m2
26 Cung cấp thép tấm 24,58 kg
27 Cung cấp thép hình 27,66 kg
28 Cung cấp thép tròn D=10mm 14,4 kg
29 Cung cấp ổ khóa 2 cái
30 Cung cấp tay nắm cửa inox 2 cái
31 Lắp dựng cổng rào 3 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,858 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng 336,547 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.262E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.252E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.922.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->