Gói thầu: In ấn phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:01:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kê dịch vụ kỹ thuật | 25.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn,chữ in rõ nét | ||
| 2 | Bảng kê sử dụng vật tư tiêu hao | 5.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 3 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 5.000 | tờ | Khổ giấy A4 ngang, KT 210mm x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 4 | Bệnh án Mắt | 1.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 5 | Bệnh án ngoại | 3.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 6 | Bệnh án ngoại trú | 1.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 7 | Bệnh án ngoại trú Y học cổ truyền | 1.500 | bộ | 2 tờ A3 ngang, KT 297 x420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 1941/QĐ-BYT năm 2019 | |
| 8 | Bệnh án Nhi khoa | 4.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 9 | Bệnh án Nội | 5.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 10 | Bệnh án nội trú Y học cổ truyền | 1.500 | bộ | 3 tờ A3 ngang, KT 297x 420 mm.Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 1941/QĐ-BYT năm 2019 | |
| 11 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 12 | Bệnh án răng hàm mặt | 1.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 13 | Bệnh án Sản | 3.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 14 | Bệnh án Sơ sinh | 500 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 15 | Bệnh án thận | 100 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 16 | Bệnh án tai mũi họng | 2.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 17 | Bệnh án truyền nhiễm | 2.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 18 | Bìa bệnh án Đái tháo đường | 3.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trắng và láng, mặt còn lại sẫm,giấy bìa cứng, có độ bóng mịn cao, bám mức tốt chữ in rõ nét | ||
| 19 | Bìa bệnh án nội trú Y học cổ truyền | 1.500 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trắng và láng, mặt còn lại sẫm,giấy bìa cứng, có độ bóng mịn cao, bám mức tốt chữ in rõ nét | 1941/QĐ-BYT năm 2019 | |
| 20 | Bìa hồ sơ bệnh án | 30.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trắng và láng, mặt còn lại sẫm,giấy bìa cứng, có độ bóng mịn cao, bám mức tốt chữ in rõ nét | ||
| 21 | Bìa hồ sơ bệnh án điều trị bệnh nhân thận chu kỳ | 100 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trắng và láng, mặt còn lại sẫm,giấy bìa cứng, có độ bóng mịn cao, bám mức tốt chữ in rõ nét | ||
| 22 | Bìa hồ sơ bệnh án tăng huyết áp | 2.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang KT 297 x 420 mm. Bề mặt trắng và láng, mặt còn lại sẫm,giấy bìa cứng, có độ bóng mịn cao, bám mức tốt chữ in rõ nét | ||
| 23 | Cách thức phẫu thuật | 5.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 24 | Đơn thuốc | 25.000 | tờ | Khổ giấy A5 dọc, KT 148 x210 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 18/2018/TT-BYT năm 2018 | |
| 25 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 5.000 | tờ | Khổ giấy A5 ngang 148 x 210 mm Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 26 | Giấy chứng sinh | 30 | quyển | 100 tờ A4 ngang, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 27 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 2.500 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 56/2017/TT-BYT năm 2017 | |
| 28 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 5.000 | tờ | Khổ giấy A3 ngang, KT 297 x 420 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | TT 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT | |
| 29 | Phiếu chăm sóc | 65.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 30 | Phiếu công khai thực hiện dịch vụ kỹ thuật | 1.500 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 31 | Phiếu công khai thuốc vật tư thận nhân tạo | 1.500 | tờ | Khổ giấy A4 ngang, KT 210 x 297 mm. Chữ in rõ nét, bề mặt sáng mịn | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 32 | Phiếu đếm gạc củ ấu | 5.000 | tờ | Khổ giấy A5 ngang, KT 148 x 210 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 33 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 34 | Phiếu giữ thẻ BHYT và mượn đồ | 25.000 | tờ | Khổ giấy A5 dọc, KT 148 x210 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 35 | Phiếu khám bệnh và thu tiền viện phí | 4.000 | tờ | Khổ giấy A5 dọc, KT 148 x210 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 36 | Phiếu khám chuyên khoa | 3.000 | tờ | Khổ giấy A5 ngang, KT 148 x 210 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 37 | Phiếu khám gây mê trước mổ | 5.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 38 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 300 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 39 | Phiếu theo dõi BN điều trị thận nhân tạo | 1.500 | tờ | Khổ giấy A4 ngang, KT 210 x 297 mm. Chữ in rõ nét, bề mặt sáng mịn | ||
| 40 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 23.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 41 | Phiếu theo dõi lọc máu | 10.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 42 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 12.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 43 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 15.000 | tờ | Khổ giấy A5 ngang, KT 148 x 210 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 44 | Phong bì | 2.000 | chiếc | Kích thước 12cm x 22cm Định lượng giấy 150 gam/m2, chữ in rõ nét ,bề mặt sáng min | ||
| 45 | Sổ bàn giao dụng cụ trực | 10 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 46 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 10 | quyển | 100 tờ A5 dọc, KT 148 x210 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 47 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 25 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 48 | Sổ biên bản hội chẩn | 50 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 49 | Số chẩn đoán hình ảnh | 40 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 50 | Sổ đẻ | 10 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 51 | Sổ giao ban | 20 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 52 | Sổ họp hội đồng ng.bệnh | 3 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 53 | Sổ siêu âm | 40 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 54 | Sổ thủ thuật | 20 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 55 | Sổ thực hiện y lệnh | 50 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 56 | Sổ thường trực | 50 | quyển | 100 tờ A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 57 | Tờ điều trị | 70.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 58 | Tờ điều trị đái tháo đường | 10.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | 4069/2001/QĐ-BYT năm 2001 | |
| 59 | Tờ điều trị tăng huyết áp | 5.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 60 | Trích biên bản hội chẩn | 5.000 | tờ | Khổ giấy A4 dọc, KT 210 x 297 mm. Bề mặt trơn nhẵn, chữ in rõ nét | ||
| 61 | Túi đựng phim XQ | 75.000 | túi | Kích thước 25 cm x 31 cm. Giấy màu nâu vàng có độ đàn hồi, chống rách cao.Chữ in rõ nét, bề mặt láng mịn | ||
| 62 | Túi phim MRI | 100 | túi | Kích thước 35 cm x 45 cm Bề mặt trắng và láng mặt còn lại sẫm hơn, giấy bìa cứng có độ bám mực tốt,chữ in rõ nét.Có độ sáng mịn cao | ||
| 63 | Túi phim SCANNER | 1.000 | túi | Kích thước 35 cm x 45 cm Bề mặt trắng và láng mặt còn lại sẫm hơn, giấy bìa cứng có độ bám mực tốt,chữ in rõ nét.Có độ sáng mịn cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3959E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8612E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
410.284.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi