Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316009-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210220144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 13:49:00 đến ngày 2021-03-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,577,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
B PHẦN KẾT CẤU:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8305 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2247 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4125 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m3
6 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1451 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9836 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7632 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4348 100m2
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 100m2
13 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7468 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0216 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7182 m3
C BỂ PHỐT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II - Thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0891 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II - Đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3145 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,489 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,489 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2175 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
19 Quét sika chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,707 m2
20 Ngâm chống thấm theo đúng quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D KẾT CẤU CỘT:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4139 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1428 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7756 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2155 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4629 m3
E KẾT CẤU DẦM:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6339 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9505 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1331 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9883 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,917 m3
F KẾT CẤU SÀN MÁI:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8981 tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0051 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,86 m3
G KẾT CẤU GIẰNG TƯỜNG TH + XG MÁI:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3474 m3
5 Gia công xà gồ thép hình U100x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép hình U100x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2 m2
H CHI TIẾT KẾT CẤU THANG BỘ:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8245 m3
I KẾT CẤU LANH TÔ:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5622 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6222 m3
J PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,6566 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8485 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2761 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9205 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Mosaic (Inax-255/Viz-2), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,5296 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,3928 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,1979 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,4186 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,697 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,8 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.139,114 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,392 m2
K KẾT CẤU NỀN, LÁT NỀN:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2308 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,761 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,8832 m2
L CHI TIẾT NHÀ VỆ SINH:
1 Quét dung dịch sika chống thấm nền nhà vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1359 m2
2 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7181 m2
3 Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1104 m2
M CHI TIẾT BÀN ĐÁ NHÀ VỆ SINH (SL:04 bàn đá):
1 Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
3 Buloong bắt khung thép vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Lát đá granit dày 20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5856 m2
N CHI TIẾT CẦU THANG BỘ (SL:01):
1 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7884 m3
2 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5464 m2
3 Trụ thang bằng gỗ sơn PU màu cánh gián, liên kết với sàn bằng bản mã và bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Sản xuất tay vịn bằng gỗ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,483 md
5 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 tấn
6 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1103 m2
7 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,815 m2
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m2
O CHI TIẾT TAM CẤP:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3615 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9271 m3
3 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8436 m2
P CHI TIẾT DỐC CHO NGƯỜI TÀN TẬT:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8443 m3
3 Sơn EPOXY màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4428 m2
Q CHI TIẾT BÓ VỈA BỒN HOA:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3749 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1489 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1489 m2
5 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4438 m3
R CHI TIẾT TRANG TRÍ MẶT TIỀN:
1 Công tác ốp gạch bê tông bông gió KT:300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
3 Dấu cộng kí hiệu ngành y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m
S CHI TIẾT THANG THĂM MÁI:
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3077 m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0692 m2
6 Nắp tôn che bằng vật liệu chống cháy 120 phút, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5376 m2
T HOÀN THIỆN SÊ NÔ MÁI:
1 Quét dung dịch 2 lớp Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,308 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,05 m2
3 Gờ móc seno, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,34 m
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9505 100m2
5 Tôn úp nóc mái (tạm lấy hệ số độ dốc 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9668 md
U PHẦN CỬA NHÔM KÍNH:
1 Sản xuất cửa đi cánh mở quay, 2 cánh, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
2 Sản xuất cửa đi cánh mở quay, 1 cánh, cửa nhôm 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,59 m2
3 Sản xuất cửa sổ cánh mở quay, 2 cánh, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
4 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
5 Sản xuất vách kính kết hợp cửa mở hất, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
6 Sản xuất cửa đi, 1 cánh, cửa nhôm 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
7 Vách kính ngăn các phòng, kết hợp cửa, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,104 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,39 m2
9 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,504 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5491 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
V GIÀN GIÁO THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2805 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m2
W LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm công suất 9W D=282mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp đặt quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
11 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2-Dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
19 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2-Dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2-Dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
21 Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa M10(tiếp địa tủ điện tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m
23 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
24 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
25 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
26 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m
28 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
29 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
31 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
34 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
35 Kéo rải dây nối đất - Loại dây thép D16mm liên kết cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
X LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Dây mềm cấp nước dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt lavabol âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa Lavabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Dây xoăn inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt lavabol treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
10 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa Lavabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Dây xoăn inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
20 Máy bơm công suất 4,0m3/h; H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Creephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Y VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cung cấp lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều D20 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm, một đầu nối ren, một đầu nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
29 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m
36 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
37 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Z VẬT TƯ THOÁT NƯỚC;
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Qủa cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Xiphong nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Xiphong nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Xiphong nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Xiphong nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN34/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN60/D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN76/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN60/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tê nhựa PVC DN60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Tê nhựa PVC DN60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Tê nhựa PVC DN76/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Tê nhựa PVC DN76/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tê nhựa PVC DN90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Tê nhựa PVC DN34/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Tê nhựa PVC DN110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Tê kiểm tra U.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tê kiểm tra U.PVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Cút 90 độ U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
34 Cút 90 độ U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Cút 90 độ U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Cút 90 độ U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Cút 90 độ U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Cút 90 độ U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Cút 90 độ U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Cút 90 độ U.PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cút 45 độ U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Cút 45 độ U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Cút 45 độ U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Cút 45 độ U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Măng sông (nối thẳng) DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Măng sông (nối thẳng) DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
47 Măng sông (nối thẳng) DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Măng sông (nối thẳng) DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Măng sông (nối thẳng) DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt van bi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Kẹp đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Kẹp đỡ ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AB CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,1124 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,8817 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,2307 m2
4 Cắt sàn bê tông xi măng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7185 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
AC NHÀ VỆ SINH+BẾP (S=45M2)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 100m
2 Ván gỗ dày 20 ép vào móng công trình bên cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7863 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9208 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6229 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5106 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6837 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4427 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1598 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5552 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-Thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9406 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9924 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1907 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,009 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,009 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4725 m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4482 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
35 Quét sika chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4815 m2
36 Ngâm chống thấm theo đúng quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5246 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4577 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3041 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9508 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5059 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5379 m3
52 Gia công xà gồ thép U100x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1062 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,899 m3
61 Công tác ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5444 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7975 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,625 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2512 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5444 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6137 m2
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 100m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7407 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0238 m2
72 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2076 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 m3
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0356 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5674 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5674 m2
80 Đổ đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3181 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 m3
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6576 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,238 m2
89 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,238 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 100m2
91 Gờ móc nước chay quanh sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m
92 Quét dung dịch chống thấm mái chỗ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,576 m2
93 Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
94 Sản xuất cửa đi cánh mở quay, 1 cánh, cửa nhôm 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,355 m2
95 Sản xuất cửa sổ cánh mở quay, 2 cánh, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
96 Sản xuất cửa sổ cánh mở hắt, 2 cánh, cửa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (có khóa, thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, bản lề, ngưỡng nhôm đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,915 m2
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2824 100m2
102 Đèn Led ốp trần công suất 14W, đường kính D=320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm công suất 9W D=282mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Lắp đặt đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt quạt hút 220V/24W, đường kính 250mm, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt quạt hút công nghiệp lắp âm tường D600, P=130W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
112 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2-Dây E Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
116 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
117 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Dây mềm cấp nước dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt lavabol treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa Lavabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Dây xoăn inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
133 Lắp đặt chậu rửa đôi (lắp khu bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Máy bơm công suất 2,0m3/h; H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Creephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Cung cấp lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt van 2 chiều D20 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt van 1 chiều D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm, một đầu nối ren, một đầu nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
153 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
158 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Qủa cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Xiphong nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Xiphong nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Xiphong nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
175 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN34/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN60/D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN76/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN60/D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Tê nhựa PVC DN60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Tê nhựa PVC DN60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Tê nhựa PVC DN34/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Tê nhựa PVC DN110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Tê kiểm tra U.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Tê kiểm tra U.PVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Cút 90 độ U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Cút 90 độ U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Cút 90 độ U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Cút 90 độ U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
192 Cút 90 độ U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Cút 90 độ U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Cút 90 độ U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
195 Cút 90 độ U.PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Cút 45 độ U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Cút 45 độ U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Cút 45 độ U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
199 Cút 45 độ U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Măng sông (nối thẳng) DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Măng sông (nối thẳng) DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Măng sông (nối thẳng) DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Măng sông (nối thẳng) DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Măng sông (nối thẳng) DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt van bi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Kẹp đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
208 Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
209 Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AD NHÀ ĐỂ XE S=60M2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4079 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 tấn
15 Bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7047 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6854 100m2
18 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 md
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
22 Lắp đặt các loại đèn Led 20W đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
24 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Qủa cầu chắn rác dùng cho ống D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt co 90 độ U.PVC DN 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
29 Kẹp giữ ống đứng DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AE CỔNG -TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II-TC 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1165 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4114 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3172 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1073 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
21 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1073 m2
24 Gia công cửa song sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
27 Chữ tên trạm bằng inox màu vàng cao từ 70 đến 130, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
29 Goong cổng liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AF TƯỜNG RÀO THOÁNG L=61,5M; TƯỜNG RÀO ĐẶC L=86M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7743 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3297 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4925 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8825 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,887 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0725 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4044 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8675 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4103 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7239 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8135 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3312 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1597 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2742 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,3812 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,5504 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,46 m
23 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,149 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,9316 m2
25 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1568 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1568 m2
27 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1568 m2
AG NHÀ CHỨA RÁC S=4M2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
11 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6056 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8238 m3
18 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8434 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,68 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3004 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
27 Tôn bịt cửa dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
29 Lắp đặt đèn Tuýp led 2x18W dài 1,2m lắp nổi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp đặt dây đồng PVC (2x1,5)mm2 cấp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP-16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
AH BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-Thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9242 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9843 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3345 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,264 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
15 Quét flinkote chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
AI NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM XLNT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6143 m2
10 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m2
11 Dây đồng Cu/PVC (2x1,5+1x1,5) mm2 cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
AJ BỂ NƯỚC - BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7143 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8562 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1599 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4498 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,48 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,48 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7962 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7962 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4323 m2
16 Quét chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4323 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
21 Nắp tôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m2
22 Khóa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Hệ thống các lớp vật liệu cho hệ thống lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 6 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 6 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
27 Van khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Van đồng D21 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Khâu nối ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cút nhựa 90 độ PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Van xả cặn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AK HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ ( SAN NỀN, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TT, CẤP NƯỚC TT, SÂN, VƯỜN, CÂY XANH)
AL SAN NỀN
1 Mua đất đồi về đắp san nền độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,955 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1905 100m3
3 Đắp đất màu hố trồng cây dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,365 m3
AM THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AN RÃNH THOÁT NƯỚC B300 L=130M:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2868 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5658 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4186 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4186 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4082 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cấu kiện
AO HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC B300 SL:05 HỐ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-Thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6819 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8112 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1292 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Điểm xin đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
AP CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Vỏ tủ điện kích thước 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Vỏ tủ điện phân phối 400x300x150( Tủ điện nhà khám bệnh 1 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x25)mm2-Cấp điện cho tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2- Cấp điện cho nhà khám bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
10 Cáp Cu.XLPE/PVC(2x6+1x6)mm2 cấp điện cho nhà khám bệnh 1 tầng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Cáp Cu.XLPE/PVC(2x4+1x4)mm2 cấp điện cho nhà bếp+WC, máy bơm nước bể lọc, nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
12 Cáp Cu.XLPE/PVC(2x2,5)mm2 cấp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
AQ MƯƠNG CÁP ĐIỆN CHIỀU DÀI L=65M:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,725 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4688 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m3
5 Gạch chỉ KT 65x110x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 585 Viên
6 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Móc neo cáp gắn tường đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Điểm xin cấp nối đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Điểm
AR CẦN ĐÈN GẮN TƯỜNG-BÓNG LED 100W (SL:03 BỘ):
1 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
3 Thép cán 40x4 dài 255mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Nở sắt dùng cho bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Ê cu và long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
7 Chóa đèn+bóng đèn 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
AS CẤP NƯỚC TỔNG THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Cút 90 độ HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Giếng khoan sâu 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
4 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Cút 90 độ U.PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Máy bơm giếng khoan CS 6m3/H=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AT MƯƠNG ĐẶT ỐNG L=30M:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
AU THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Class1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt cút 90 độ PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt côn thu PVC D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6725 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
AV BÓ VỈA LÁT GẠCH BLOCK VƯỜN THUỐC, L=310.5M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5615 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5205 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,662 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8625 m2
AW LỐI ĐI LÁT GẠCH BLOCK S=118M2
1 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
2 Lát gạch block xi măng tự chèn 160x160x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m2
AX DIỆN TÍCH SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO S=580M2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m3
2 Lát gạch Terrazo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m2
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 10m
AY DIỆN TÍCH SÂN BÊ TÔNG S=13,5M2
1 Lớp bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
AZ BÓ VỈA BỒN CÂY+CÂY XANH L=388M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4224 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,416 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,216 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 m2
9 Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh viên 220x150, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0371 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7664 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8936 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
18 Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh viên 220x150, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.366E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.67E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. + Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (Bản sao y của nhà thầu) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->