Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Phước Lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303449-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Phước Lưu
Số hiệu KHLCNT 20210303412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 14:26:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,085,838,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO ĐIỂM PHƯỚC TÂN
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TCVN 7,48 100m2
2 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN 8,463 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong TCVN 265,494 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong TCVN 153,208 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài TCVN 344,79 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài TCVN 39,726 m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông TCVN 97,92 1m2
8 Tháo dỡ trần TCVN 59,6 m2
9 Phá dỡ nền gạch TCVN 53,3 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN 30,726 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN 268,576 m2
12 Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch TCVN 202,156 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 610,284 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 192,934 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.651,02 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.347,93 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 TCVN 97,92 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 228,02 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 228,02 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm TCVN 43,3 m2
21 Thi công trần tôn lạnh TCVN 59,6 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm TCVN 10 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 30,726 m2
24 Cửa đi khung nhôm kính TCVN 30,726 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN 268,576 m2
26 Ổ khóa tay nắm gạt TCVN 16 bộ
27 Phá dỡ hàng rào TCVN 49,76 m2
28 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép TCVN 0,693 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 0,135 100m3
30 Đào đất móng băng, rộng TCVN 0,941 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 9,312 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 1,35 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 2,326 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 3,004 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 1,901 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 1,997 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,945 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 0,077 100m2
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN 0,416 100m2
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN 0,206 100m2
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN 0,325 100m2
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN 0,158 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,142 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,133 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,054 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,211 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 0,058 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 0,225 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN 0,218 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN 0,27 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN 1,916 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao TCVN 0,429 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN 4,605 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 63,2 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 33,33 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN 64,5 m
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 63,2 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 33,33 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 96,53 m2
60 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 TCVN 11,64 m2
61 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 TCVN 11,64 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 20,32 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 56,086 m2
64 Cửa cổng khung sắt hộp TCVN 14,63 m2
65 Khung sắt hàng rào TCVN 41,456 m2
66 Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, trụ, đá 100x200 TCVN 35,728 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox TCVN 1,265 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN 112,172 m2
69 Chữ inox vàng 304, dày 0,8mm TCVN 1,5 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ TCVN 118,953 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 237,906 m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 164 m3
73 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo TCVN 2.031 m2
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 0,004 100m3
75 Đào đất móng băng, rộng TCVN 0,54 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 0,514 m3
77 Đất đắp nền TCVN 0,161 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 0,437 m3
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,072 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,038 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 0,005 100m2
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN 0,008 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,007 tấn
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 0,288 m3
85 Lát đá bậc tam cấp TCVN 4,08 m2
86 Sắt hộp 40x80x1,4 (lắp cột cờ) TCVN 1,8 md
87 Bulon Ø12, L=250 TCVN 2 cái
88 Ống inox Ø60 TCVN 2,5 md
89 Ống inox Ø49 TCVN 4,5 md
90 Ống inox Ø36 TCVN 1,05 md
91 Ròng rọc Ø42 TCVN 3 cái
B CẢI TẠO ĐIỂM PHƯỚC THÀNH
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TCVN 5,68 100m2
2 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN 7,859 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong TCVN 258,81 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong TCVN 153,692 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài TCVN 374,541 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài TCVN 40,513 m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông TCVN 99,405 m2
8 Tháo dỡ trần TCVN 59,6 m2
9 Phá dỡ nền gạch TCVN 53,3 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN 30,726 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN 268,576 m2
12 Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch TCVN 202,156 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 633,351 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 194,205 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.631,16 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.451,035 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 TCVN 99,405 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 228,485 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 228,485 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm TCVN 43,3 m2
21 Thi công trần tôn lạnh TCVN 59,6 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm TCVN 10 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 30,726 m2
24 Cửa đi khung nhôm kính TCVN 30,726 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN 268,576 m2
26 Ổ khóa tay nắm gạt TCVN 16 bộ
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ TCVN 95,491 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN 22,96 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 190,982 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN 22,96 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 21,1 m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo TCVN 211 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 0,004 100m3
34 Đào đất móng băng, rộng TCVN 0,54 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 0,514 m3
36 Đất đắp nền TCVN 0,161 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 0,437 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,072 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,038 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 0,005 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN 0,008 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,007 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 0,288 m3
44 Lát đá bậc tam cấp TCVN 4,08 m2
45 Sắt hộp 40x80x1,4 (lắp cột cờ) TCVN 1,8 md
46 Bulon Ø12, L=250 TCVN 2 cái
47 Ống inox Ø60 TCVN 2,5 md
48 Ống inox Ø49 TCVN 4,5 md
49 Ống inox Ø36 TCVN 1,05 md
50 Ròng rọc Ø42 TCVN 3 cái
C XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH CHỨC NĂNG -ĐIỂM PHƯỚC TÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 2,587 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II TCVN 4,112 m3
3 Đào đất móng băng, rộng TCVN 5,136 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 1,872 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 0,483 100m3
6 Đất đắp nền TCVN 58,916 m3
7 Đất móng còn dư TCVN 80,804 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 17,735 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 31,032 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 48,894 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 29,224 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 59,759 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 31,151 m3
14 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp) TCVN 4,314 1000v
15 Gạch bộng 350x200x150 TCVN 4.314 viên
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN 15,962 tấn
17 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm TCVN 4,314 1000v
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 31,856 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 5,666 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 35,199 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 5,425 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN 364 cái
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 0,848 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN 4,993 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN 6,354 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN 7,197 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN 0,496 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN 7,278 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 1,718 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 1 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 1,293 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm TCVN 0,555 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,599 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 3,028 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN 0,521 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 1,71 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 6,446 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN 0,885 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN 3,638 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN 1,009 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 2,853 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN 0,304 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 0,469 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN 2,648 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 1,704 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 4,53 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 1,946 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 138,698 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 50,131 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN 9,187 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao TCVN 1,944 m3
52 Gia công xà gồ thép TCVN 6,951 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 5,561 tấn
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN 20,37 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN 3,885 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 1.233,495 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà TCVN 587,166 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN 267,756 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà TCVN 220,037 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 425,544 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 1.319,886 m2
62 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 TCVN 140,422 m2
63 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 TCVN 192,646 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 224,688 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm TCVN 249,12 m2
66 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 100x200mm TCVN 25,17 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm TCVN 39,28 m2
68 Lát đá bậc tam cấp TCVN 12,32 m2
69 Lát đá bậc cầu thang TCVN 54,72 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm TCVN 841,825 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm TCVN 60,48 m2
72 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN 7,98 100m2
73 Thi công trần tôn lạnh TCVN 365,6 m2
74 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 5,662 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN 600,6 m
76 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 2.553,381 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 1.500,503 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 2.088,417 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.965,467 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 243,885 m2
81 Lắp dựng lan can sắt TCVN 4,84 m2
82 Cửa đi khung sắt kính TCVN 75,9 m2
83 Cửa đi khung nhôm kính TCVN 26,8 m2
84 Cửa sổ khung sắt kính TCVN 96,12 m2
85 Vách kính khung sắt TCVN 11,52 m2
86 Vách kính khung nhôm TCVN 33,545 m2
87 Lan can sắt hộp (cầu nối) TCVN 4,84 m2
88 Kính trắng dày 5ly TCVN 172,02 m2
89 Kính trắng dày 8ly TCVN 11,52 m2
90 Ổ khóa tay nắm gạt TCVN 25 bộ
91 Ống cống giếng thí TCVN 1,5 m
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 355,456 m2
93 Sắt hộp []14x14x1.2 (ô vuông lan can hành lang) TCVN 16,353 kg
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN 0,146 100m3
95 Đào đất móng băng, rộng TCVN 6,846 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 14,606 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 3,402 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 6,619 m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 2,156 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,532 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,086 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,071 tấn
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 0,062 100m2
104 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN 0,08 100m2
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 1,547 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 3,81 m2
107 Gia công cột bằng thép hình TCVN 0,305 tấn
108 Gia công xà gồ thép TCVN 0,283 tấn
109 Lắp dựng cột thép các loại TCVN 0,305 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,283 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 54,303 m2
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN 0,6 100m2
113 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng TCVN 60,8 m2
114 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 TCVN 11,78 m2
115 Bulon Ø16, L=500 TCVN 28 cái
116 Máng xối tôn TCVN 19 md
D ĐIỆN - NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH - CHỨC NĂNG)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng TCVN 29 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng TCVN 48 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường TCVN 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong TCVN 25 bộ
5 Lắp đặt điều tốc quạt. TCVN 25 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN 77 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN 4 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN 15 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. TCVN 63 cái
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. TCVN 45 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. TCVN 108 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ cho CB. TCVN 22 bảng
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. TCVN 22 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(350x500x180). TCVN 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). TCVN 2 tủ
16 Lắp đặt dây CV1,5mm2 TCVN 1.490 m
17 Lắp đặt dây CV2,5mm2 TCVN 1.480 m
18 Lắp đặt dây CVV04mm2 TCVN 100 m
19 Lắp đặt dây CVV08mm2 TCVN 100 m
20 Lắp đặt dây CVV16mm2 TCVN 200 m
21 Lắp đặt dây CVV25mm2 TCVN 120 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm TCVN 950 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm TCVN 1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm TCVN 0,6 100m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. TCVN 3 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) TCVN 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) TCVN 20 cái
29 Đóng cọc đã có sẵn. TCVN 5 cọc
30 Rải cáp đồng trần 25mm². TCVN 0,2 100m
31 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP(điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường. TCVN 4 máy
32 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm. TCVN 0,2 100m
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường TCVN 4 cái
34 Ốc vít… TCVN 120 cái
35 Băng keo TCVN 60 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt. TCVN 12 Bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam(bao gồm bộ nhấn xã) TCVN 6 bộ
38 Lắp đặt vòi xit vệ sinh. TCVN 12 Cái
39 Lắp đặt lavabo. TCVN 12 Bộ
40 Bộ xã lavabo TCVN 12 Bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 12 bộ
42 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150( SX VN) TCVN 6 Cái
43 Lắp đặt bồn inoxchứa nước dung tích 2m3, dạng đứng. TCVN 1 Bể
44 Lắp đặt gương soi. TCVN 12 Bộ
45 Lắp đặt phụ kiện 6 món. TCVN 18 Bộ
46 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen. TCVN 6 Bộ
47 Dây cáp cấp nguồn TCVN 20 Bộ
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm TCVN 0,19 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm TCVN 0,48 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm TCVN 0,57 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm TCVN 0,29 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN 0,32 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm TCVN 3,65 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm TCVN 0,48 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm TCVN 15 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm TCVN 26 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm TCVN 24 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm TCVN 16 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm TCVN 15 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm TCVN 146 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm TCVN 16 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm TCVN 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm TCVN 39 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm TCVN 4 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(27*21) TCVN 28 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(34*21) TCVN 24 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm(34*27) TCVN 18 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm(60*34) TCVN 10 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm(114*60) TCVN 12 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(khâu nối) TCVN 24 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(khâu nối) TCVN 29 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm(khâu nối) TCVN 18 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm(khâu nối) TCVN 17 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm(khâu nối) TCVN 125 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm(khâu nối) TCVN 19 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(khâu nối 21) TCVN 22 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(khâu nối 34) TCVN 12 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm(Tê) TCVN 10 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm(Tê) TCVN 9 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm(Tê) TCVN 9 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm(Tê) TCVN 8 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm(Tê) TCVN 9 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm TCVN 28 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm TCVN 6 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN 6 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm TCVN 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm TCVN 3 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm(Tê) TCVN 3 cái
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm TCVN 26 cái
90 Keo dán ống nhựa TCVN 3 kg
91 Băng keo lụa TCVN 30 cuộn
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm TCVN 8 cái
93 Lắp đặt van phao đường kính 25mm. TCVN 1 cái
94 Máy bơm 2HP TCVN 1 cái
95 Khoan giếng TCVN 1 cái
E BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT (HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH CHỨC NĂNG)
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy TCVN 1 TT
2 Lắp đặt đầu báo khói TCVN 1,7 10 đầu
3 Lắp đặt đèn báo cháy TCVN 0,6 5 đèn
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN 0,6 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy TCVN 0,6 5 chuông
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. TCVN 680 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. TCVN 280 m
8 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. TCVN 200 m
9 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. TCVN 80 m
10 Tiêu lệnh PCCC TCVN 6 Bộ
11 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg TCVN 6 Bình
12 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg TCVN 6 Bình
13 Kệ để bình PCCC TCVN 6 Cái
14 Đèn chiếu sáng sự cố TCVN 3 Cái
15 Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" TCVN 1 cái
16 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². TCVN 70 m
17 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. TCVN 1 trụ
18 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. TCVN 1 cọc
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN 1 hộp
20 Hộp kiểm tra. TCVN 1 hộp
21 Sơn thái. TCVN 3 hộp
22 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. TCVN 2 mối
23 Phụ kiện kẹp định vị TCVN 30 cái
24 Chn trụ đỡ. TCVN 1 bộ
25 Dây chằng trụ, tăng đơ. TCVN 1 bộ
26 Khoan giếng 40m TCVN 0 cái
F HẠNG MỤC: KHỐI CẢI TẠO
1 Lắp đặt đầu báo khói TCVN 0,8 10 đầu
2 Lắp đặt đèn báo cháy TCVN 0,4 5 đèn
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN 0,4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy TCVN 0,4 5 chuông
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. TCVN 450 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. TCVN 280 m
7 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. TCVN 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. TCVN 120 m
9 Tiêu lệnh PCCC TCVN 4 Bộ
10 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg TCVN 4 Bình
11 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg TCVN 4 Bình
12 Kệ để bình PCCC TCVN 4 Cái
13 Đèn chiếu sáng sự cố TCVN 2 Cái
G CỔNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng TCVN 1 bộ
2 Lắp đặt dây CV1,5mm2 TCVN 60 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm TCVN 30 m
H NHÀ XE
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led trụ treo 40W. TCVN 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. TCVN 1 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. TCVN 1 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2 TCVN 50 m
7 Lắp đặt dây CV2,5mm2 TCVN 80 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm TCVN 60 m
9 Ốc vít… TCVN 10 cái
10 Băng keo TCVN 50 cái
I NƯỚC (KHỐI CẢI TẠO) ĐIỂM CHÍNH
1 Lắp đặt chậu xí bệt. TCVN 4 Bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam(bao gồm bộ nhấn xã) TCVN 2 bộ
3 Lắp đặt vòi xit vệ sinh. TCVN 14 Cái
4 Lắp đặt chậu xí xổm TCVN 10 bộ
5 Lắp đặt lavabo. TCVN 14 Bộ
6 Bộ xã lavabo TCVN 14 Bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 14 bộ
8 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150( SX VN) TCVN 6 Cái
9 Lắp đặt gương soi. TCVN 14 Bộ
10 Lắp đặt phụ kiện 6 món. TCVN 18 Bộ
11 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen. TCVN 6 Bộ
12 Dây cáp cấp nguồn TCVN 20 Bộ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm TCVN 0,1 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm TCVN 15 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(27*21) TCVN 28 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm TCVN 6 cái
17 Keo dán ống nhựa TCVN 1,5 kg
18 Băng keo lụa TCVN 20 cuộn
J NƯỚC (KHỐI CẢI TẠO) ĐIỂM PHỤ
1 Lắp đặt chậu xí bệt. TCVN 4 Bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam(bao gồm bộ nhấn xã) TCVN 2 bộ
3 Lắp đặt vòi xit vệ sinh. TCVN 14 Cái
4 Lắp đặt chậu xí xổm TCVN 10 bộ
5 Lắp đặt lavabo. TCVN 14 Bộ
6 Bộ xã lavabo TCVN 14 Bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 14 bộ
8 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150( SX VN) TCVN 6 Cái
9 Lắp đặt gương soi. TCVN 14 Bộ
10 Lắp đặt phụ kiện 6 món. TCVN 18 Bộ
11 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen. TCVN 6 Bộ
12 Dây cáp cấp nguồn TCVN 20 Bộ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm TCVN 0,1 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm TCVN 15 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(27*21) TCVN 28 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm TCVN 6 cái
17 Keo dán ống nhựa TCVN 1,5 kg
18 Băng keo lụa TCVN 20 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.125E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->