Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Phước Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Phước Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 14:26:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,085,838,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ĐIỂM PHƯỚC TÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN | 7,48 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 8,463 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | TCVN | 265,494 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong | TCVN | 153,208 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | TCVN | 344,79 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài | TCVN | 39,726 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | TCVN | 97,92 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | TCVN | 59,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | TCVN | 53,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 30,726 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 268,576 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | TCVN | 202,156 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 610,284 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 192,934 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.651,02 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.347,93 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 97,92 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 228,02 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 228,02 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | TCVN | 43,3 | m2 |
| 21 | Thi công trần tôn lạnh | TCVN | 59,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | TCVN | 10 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 30,726 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung nhôm kính | TCVN | 30,726 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN | 268,576 | m2 |
| 26 | Ổ khóa tay nắm gạt | TCVN | 16 | bộ |
| 27 | Phá dỡ hàng rào | TCVN | 49,76 | m2 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | TCVN | 0,693 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,135 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 0,941 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 9,312 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,35 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 2,326 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 3,004 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,901 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,997 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,945 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,077 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,416 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,206 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,325 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,158 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,142 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,133 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,054 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,211 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,058 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,225 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,218 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 0,27 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN | 1,916 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | TCVN | 0,429 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN | 4,605 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 63,2 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 33,33 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 64,5 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 63,2 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 33,33 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 96,53 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | TCVN | 11,64 | m2 |
| 61 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 11,64 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 20,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 56,086 | m2 |
| 64 | Cửa cổng khung sắt hộp | TCVN | 14,63 | m2 |
| 65 | Khung sắt hàng rào | TCVN | 41,456 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, trụ, đá 100x200 | TCVN | 35,728 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | TCVN | 1,265 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN | 112,172 | m2 |
| 69 | Chữ inox vàng 304, dày 0,8mm | TCVN | 1,5 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN | 118,953 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 237,906 | m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 164 | m3 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | TCVN | 2.031 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,004 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 0,54 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 0,514 | m3 |
| 77 | Đất đắp nền | TCVN | 0,161 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 0,437 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,072 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,038 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,005 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,008 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,007 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 0,288 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 4,08 | m2 |
| 86 | Sắt hộp 40x80x1,4 (lắp cột cờ) | TCVN | 1,8 | md |
| 87 | Bulon Ø12, L=250 | TCVN | 2 | cái |
| 88 | Ống inox Ø60 | TCVN | 2,5 | md |
| 89 | Ống inox Ø49 | TCVN | 4,5 | md |
| 90 | Ống inox Ø36 | TCVN | 1,05 | md |
| 91 | Ròng rọc Ø42 | TCVN | 3 | cái |
| B | CẢI TẠO ĐIỂM PHƯỚC THÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN | 5,68 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 7,859 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | TCVN | 258,81 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong | TCVN | 153,692 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | TCVN | 374,541 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài | TCVN | 40,513 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | TCVN | 99,405 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | TCVN | 59,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | TCVN | 53,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 30,726 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 268,576 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | TCVN | 202,156 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 633,351 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 194,205 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.631,16 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.451,035 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 99,405 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 228,485 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 228,485 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | TCVN | 43,3 | m2 |
| 21 | Thi công trần tôn lạnh | TCVN | 59,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | TCVN | 10 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 30,726 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung nhôm kính | TCVN | 30,726 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN | 268,576 | m2 |
| 26 | Ổ khóa tay nắm gạt | TCVN | 16 | bộ |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN | 95,491 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN | 22,96 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 190,982 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN | 22,96 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 21,1 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | TCVN | 211 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 0,54 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 0,514 | m3 |
| 36 | Đất đắp nền | TCVN | 0,161 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 0,437 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,072 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,038 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,007 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 0,288 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 4,08 | m2 |
| 45 | Sắt hộp 40x80x1,4 (lắp cột cờ) | TCVN | 1,8 | md |
| 46 | Bulon Ø12, L=250 | TCVN | 2 | cái |
| 47 | Ống inox Ø60 | TCVN | 2,5 | md |
| 48 | Ống inox Ø49 | TCVN | 4,5 | md |
| 49 | Ống inox Ø36 | TCVN | 1,05 | md |
| 50 | Ròng rọc Ø42 | TCVN | 3 | cái |
| C | XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH CHỨC NĂNG -ĐIỂM PHƯỚC TÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 2,587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 5,136 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 1,872 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,483 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | TCVN | 58,916 | m3 |
| 7 | Đất móng còn dư | TCVN | 80,804 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 17,735 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 31,032 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 48,894 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 29,224 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 59,759 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 31,151 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp) | TCVN | 4,314 | 1000v |
| 15 | Gạch bộng 350x200x150 | TCVN | 4.314 | viên |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN | 15,962 | tấn |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | TCVN | 4,314 | 1000v |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 31,856 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 5,666 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 35,199 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 5,425 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 364 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,848 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 4,993 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 6,354 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 7,197 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,496 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 7,278 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 1,718 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,293 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN | 0,555 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,599 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 3,028 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 0,521 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,71 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 6,446 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN | 0,885 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 3,638 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 1,009 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 2,853 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN | 0,304 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,469 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN | 2,648 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 1,704 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 4,53 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 1,946 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 138,698 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 50,131 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN | 9,187 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 1,944 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 6,951 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 5,561 | tấn |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 20,37 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 3,885 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 1.233,495 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà | TCVN | 587,166 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 267,756 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | TCVN | 220,037 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 425,544 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 1.319,886 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | TCVN | 140,422 | m2 |
| 63 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 192,646 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 224,688 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | TCVN | 249,12 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 100x200mm | TCVN | 25,17 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | TCVN | 39,28 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 12,32 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 54,72 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | TCVN | 841,825 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | TCVN | 60,48 | m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN | 7,98 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần tôn lạnh | TCVN | 365,6 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 5,662 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 600,6 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 2.553,381 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 1.500,503 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 2.088,417 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.965,467 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 243,885 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN | 4,84 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung sắt kính | TCVN | 75,9 | m2 |
| 83 | Cửa đi khung nhôm kính | TCVN | 26,8 | m2 |
| 84 | Cửa sổ khung sắt kính | TCVN | 96,12 | m2 |
| 85 | Vách kính khung sắt | TCVN | 11,52 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm | TCVN | 33,545 | m2 |
| 87 | Lan can sắt hộp (cầu nối) | TCVN | 4,84 | m2 |
| 88 | Kính trắng dày 5ly | TCVN | 172,02 | m2 |
| 89 | Kính trắng dày 8ly | TCVN | 11,52 | m2 |
| 90 | Ổ khóa tay nắm gạt | TCVN | 25 | bộ |
| 91 | Ống cống giếng thí | TCVN | 1,5 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 355,456 | m2 |
| 93 | Sắt hộp []14x14x1.2 (ô vuông lan can hành lang) | TCVN | 16,353 | kg |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN | 0,146 | 100m3 |
| 95 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 6,846 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 14,606 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 3,402 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 6,619 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 2,156 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,532 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,086 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,071 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,062 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,08 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 1,547 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 3,81 | m2 |
| 107 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,305 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,283 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN | 0,305 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,283 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 54,303 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN | 0,6 | 100m2 |
| 113 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | TCVN | 60,8 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 11,78 | m2 |
| 115 | Bulon Ø16, L=500 | TCVN | 28 | cái |
| 116 | Máng xối tôn | TCVN | 19 | md |
| D | ĐIỆN - NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH - CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | TCVN | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | TCVN | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | TCVN | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt. | TCVN | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 77 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | TCVN | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | TCVN | 45 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 108 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | TCVN | 22 | bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | TCVN | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(350x500x180). | TCVN | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | TCVN | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | TCVN | 1.490 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | TCVN | 1.480 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | TCVN | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV08mm2 | TCVN | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | TCVN | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV25mm2 | TCVN | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | TCVN | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | TCVN | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. | TCVN | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) | TCVN | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | TCVN | 20 | cái |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn. | TCVN | 5 | cọc |
| 30 | Rải cáp đồng trần 25mm². | TCVN | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP(điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường. | TCVN | 4 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm. | TCVN | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | TCVN | 4 | cái |
| 34 | Ốc vít… | TCVN | 120 | cái |
| 35 | Băng keo | TCVN | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt. | TCVN | 12 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam(bao gồm bộ nhấn xã) | TCVN | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh. | TCVN | 12 | Cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo. | TCVN | 12 | Bộ |
| 40 | Bộ xã lavabo | TCVN | 12 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150( SX VN) | TCVN | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt bồn inoxchứa nước dung tích 2m3, dạng đứng. | TCVN | 1 | Bể |
| 44 | Lắp đặt gương soi. | TCVN | 12 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt phụ kiện 6 món. | TCVN | 18 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen. | TCVN | 6 | Bộ |
| 47 | Dây cáp cấp nguồn | TCVN | 20 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | TCVN | 0,19 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | TCVN | 0,57 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | TCVN | 0,29 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | TCVN | 3,65 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | TCVN | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | TCVN | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | TCVN | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | TCVN | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | TCVN | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN | 146 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | TCVN | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | TCVN | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN | 39 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | TCVN | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(27*21) | TCVN | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(34*21) | TCVN | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm(34*27) | TCVN | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm(60*34) | TCVN | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm(114*60) | TCVN | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(khâu nối) | TCVN | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(khâu nối) | TCVN | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm(khâu nối) | TCVN | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm(khâu nối) | TCVN | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm(khâu nối) | TCVN | 125 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm(khâu nối) | TCVN | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(khâu nối 21) | TCVN | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(khâu nối 34) | TCVN | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm(Tê) | TCVN | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm(Tê) | TCVN | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm(Tê) | TCVN | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm(Tê) | TCVN | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm(Tê) | TCVN | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | TCVN | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm(Tê) | TCVN | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 26 | cái |
| 90 | Keo dán ống nhựa | TCVN | 3 | kg |
| 91 | Băng keo lụa | TCVN | 30 | cuộn |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | TCVN | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm. | TCVN | 1 | cái |
| 94 | Máy bơm 2HP | TCVN | 1 | cái |
| 95 | Khoan giếng | TCVN | 1 | cái |
| E | BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT (HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | TCVN | 1 | TT |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN | 1,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | TCVN | 680 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | TCVN | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | TCVN | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | TCVN | 80 | m |
| 10 | Tiêu lệnh PCCC | TCVN | 6 | Bộ |
| 11 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | TCVN | 6 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | TCVN | 6 | Bình |
| 13 | Kệ để bình PCCC | TCVN | 6 | Cái |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | TCVN | 3 | Cái |
| 15 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | TCVN | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | TCVN | 70 | m |
| 17 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | TCVN | 1 | trụ |
| 18 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | TCVN | 1 | cọc |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 1 | hộp |
| 20 | Hộp kiểm tra. | TCVN | 1 | hộp |
| 21 | Sơn thái. | TCVN | 3 | hộp |
| 22 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | TCVN | 2 | mối |
| 23 | Phụ kiện kẹp định vị | TCVN | 30 | cái |
| 24 | Chn trụ đỡ. | TCVN | 1 | bộ |
| 25 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | TCVN | 1 | bộ |
| 26 | Khoan giếng 40m | TCVN | 0 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | TCVN | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | TCVN | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | TCVN | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | TCVN | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | TCVN | 120 | m |
| 9 | Tiêu lệnh PCCC | TCVN | 4 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | TCVN | 4 | Bình |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | TCVN | 4 | Bình |
| 12 | Kệ để bình PCCC | TCVN | 4 | Cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | TCVN | 2 | Cái |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | TCVN | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN | 30 | m |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led trụ treo 40W. | TCVN | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | TCVN | 1 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | TCVN | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | TCVN | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | TCVN | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN | 60 | m |
| 9 | Ốc vít… | TCVN | 10 | cái |
| 10 | Băng keo | TCVN | 50 | cái |
| I | NƯỚC (KHỐI CẢI TẠO) ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt. | TCVN | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam(bao gồm bộ nhấn xã) | TCVN | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh. | TCVN | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | TCVN | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo. | TCVN | 14 | Bộ |
| 6 | Bộ xã lavabo | TCVN | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150( SX VN) | TCVN | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi. | TCVN | 14 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện 6 món. | TCVN | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen. | TCVN | 6 | Bộ |
| 12 | Dây cáp cấp nguồn | TCVN | 20 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | TCVN | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(27*21) | TCVN | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 17 | Keo dán ống nhựa | TCVN | 1,5 | kg |
| 18 | Băng keo lụa | TCVN | 20 | cuộn |
| J | NƯỚC (KHỐI CẢI TẠO) ĐIỂM PHỤ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt. | TCVN | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam(bao gồm bộ nhấn xã) | TCVN | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh. | TCVN | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | TCVN | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo. | TCVN | 14 | Bộ |
| 6 | Bộ xã lavabo | TCVN | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150( SX VN) | TCVN | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi. | TCVN | 14 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện 6 món. | TCVN | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen. | TCVN | 6 | Bộ |
| 12 | Dây cáp cấp nguồn | TCVN | 20 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | TCVN | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm(27*21) | TCVN | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 17 | Keo dán ống nhựa | TCVN | 1,5 | kg |
| 18 | Băng keo lụa | TCVN | 20 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi