Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư, hóa chất sản xuất OTĐ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603654-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua vật tư, hóa chất sản xuất OTĐ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210569813
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:34:00 đến ngày 2021-06-08 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,093,734,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,937,341 VNĐ ((Mười triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn ba trăm bốn mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Natri hyđroxit ‘’TK” 16,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Natri hyđroxit ‘’TKHH” 19 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Natri cacbonat “PA” 24,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Natri clorua "TK" 46,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Natri pirosunfit ''PA'' 450 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Natri sunphat khan ''PA'' 4,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Natri clorua "TKPT" 9 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Natri hyđroxit ‘’KTHH” 46,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Natritetraborat PA (Merck) 460 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Natriđihyđrophotphat PA 990 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Muối amoni-sắt “PA” 6 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 N,N-đimetylanilin ''Merck'' 240 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 N1N2NN tetraetyl-4,4-điaminobenzophenon “TK” 30 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Natri xianua “PA” 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Natri hyđroxit( KT) 116 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Kali benzohyđroxamic “PA” 4,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Kali iotđua ''PA'' 1 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Kali- natri cacbonat khan ''PA'' 75 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Kali hyđroxit 'TKPT’' 15,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Kalibicromat "TK" 97 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Kalibicromat (KTPT) 3 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Kali Clorua PA 165 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Kaliphtalat PA 660 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Kalihyđrophotphat PA 330 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Benzen ''TKHH’ 30 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Hyđroxitamin clorua “PA” 150 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Sunfaxazen ‘PA” 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 ThimolBromphenol xanh "PA" 75 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Thimolftalein ''PA'' 75 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Thuốc thử Fise “PA” 15 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Trilon-B “PA” 150 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Xiclohexanol “Merck” 750 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Dung dịch chuẩn máy pH=4, Lọ 500ml 60 Lọ Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Dung dịch chuẩn máy pH=8, Lọ 500ml 60 Lọ Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 A xit oxalic 0,1N(ống chuẩn) (Merck) 60 Ống Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 A xit axetic 0,1N(ống chuẩn)(Merck) 60 Ống Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ống chuẩn AgNO3 0,1N Merck 105 Ống Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ống chuẩn EDTA 0,1N (Merck) 60 Ống Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ống chuẩn HCl 0,1N Merck 120 Ống Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ống chuẩn NaOH 0,1N (Merck) 120 Ống Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ống chuẩn chỉnh Ph máy ion kế (Đức) 7 Ống Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Methanol “TK” 9 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Butirincholiniodua PA 124 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Phenol đỏ PA (Đ) 46 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 I ốt tinh thể PA 24 Ống Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Magie Clorat PA 330 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Methanol TK 9 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 CanxiClorua (khan) 2.640 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Propionin cholinesteraza 330 mg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Methylen da cam 495 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Methylen xanh PA 330 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Eozin (N) PA 50 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Na Bromate 1.320 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Amoniac 10 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Muối K 1.500 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Maniltol 660 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Clorua canxi “PA” 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Cacbon tetraclorua ''TKPT'' 8 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Cloramin-B “KT” 15 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Đietylamitnicôtinic “Merck” 270 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Đimeđon ''Merck'' 23 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Điphenylcacbazit 645 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Đipiriđin “Merck” 0,23 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Pemanganat kali ''PA'' 1 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Phenonftalein “TKPT“ 1 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Para-(đimetylamin)-benzanđehit “KTHH” 300 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Para-đimetylamino-benzanđehit PA 3.826 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Para-đimetylamino-benzanđehit “Merck” 92 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Tinh bột hoà tan “PA” 14 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Toluen ''PA'' 8 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Tím tinh thể 8,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Piriđin ''PA'' 7,5 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Clorofom “TK” 6 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Đá bọt 360 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Parafom ‘’Merck’’ 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Para anđehit “PA” 8 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Phin lọc son khí φ2,0-6,0 309 Cái Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Dây đồng A 0,2 2,5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Dây đồng d=0,4 15 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Mônoetanolamin “Merck” 15 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Meta-xilen “Merck” 0,8 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Dung môi butin pha sơn 63 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Đimetylsunfoxit "Merck'' 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Slicagen mác KCKg 27 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Axeton tinh khiết xử lý bông 75 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Nước amoniăc “TKPT” 21 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Khí trơ Ar bình 40 l, 150kgl/cm2 5 Bình Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Kẽm bột 1 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Oleum ''PA '' 15 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Vôi Ca(OH)2 (TK) 180 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Phenon tinh thể “TKPT“ 45 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Chất chống lắng cặn PAC 128 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Sắt(II)sunfat.7H2O (Merck) 750 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Canxi hydroxit 45 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Phenolphtalein TKPT 1.320 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Calcium hypochloridet dạng bột 144 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Than tẩy màu OY-A 7 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Than hoạt tính AG-3 33 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Than hoạt tính A 18 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Than hoạt tính 0,8-2mm 495 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Than hoạt tính (TBA/8x20mesh) 125 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Bông thuỷ tinh 5 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Bông y tế hút ẩm 23 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Bột tan PA 2 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Giấy chỉ thị pH vặn năng 128 Hộp Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Giấy lọc băng xanh 900 Tờ Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Giấy lọc to 60*60 450 Tờ Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 Chất tiêu tẩy 3/2 KT 15 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Etanol tinh cất 158 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Etanol kỹ thuật 91 Lít Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Lưu huỳnh 7 Gam Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Phèn nhôm 257 Kg Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Giấy đo độ Ph Đức 3 Hộp Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64060115E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.867.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.601.150 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bào hành: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->