Gói thầu: Gói thầu số 4-XT35VN.21: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-XT35VN.21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:15:00 đến ngày 2021-04-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,807,414,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15 | bộ 1 pha |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 11 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 13 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | móng |
| 11 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-4 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | móng |
| 13 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-5 (Thi công bằng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | móng |
| 15 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | móng |
| 16 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 61 | bộ |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 13 | cái |
| 19 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 11 | cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | cái |
| 22 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | cái |
| 23 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | cái |
| 24 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 13 | cái |
| 27 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 19 | cái |
| 28 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | cái |
| 30 | Bộ xà néo dây chống sét XNCS | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 31 | Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCS | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10 | bộ |
| 32 | Bộ xà đỡ chống sét thông minh 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 33 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35c | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 34 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-35c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10 | bộ |
| 35 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD4F-35c | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 36 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 37 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35(22)c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 38 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35(22)c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 39 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35(22)c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 40 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XT3F-35(22)-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 21 | bộ |
| 41 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XT5F-35(22)c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | bộ |
| 43 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bộ |
| 44 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL1F-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 45 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL2F-35-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-35(22)c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 47 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 48 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 49 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 50 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 51 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | bộ |
| 52 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bộ |
| 53 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 12m GC3-12 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 54 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 16m GC3-16 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 55 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bộ |
| 56 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 61 | bộ |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10 | bộ |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 24 | bộ |
| 61 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 62 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | bộ |
| 63 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 64 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 65 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 66 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 67 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2A | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 68 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1A | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 69 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 42 | chuỗi |
| 70 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | chuỗi |
| 71 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 156 | chuỗi |
| 72 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 42 | chuỗi |
| 73 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 231 | quả |
| 74 | Rải căng dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,921 | km |
| 75 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6,339 | km |
| 76 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9,249 | km |
| 77 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 30 | m |
| 78 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | vị trí |
| 79 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15 | đầu |
| 80 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 loại 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15 | đầu |
| 81 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 loại 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | đầu |
| 82 | Khóa đỡ dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10 | bộ |
| 83 | Khóa néo dây chống sét TK-50 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | bộ |
| 84 | Ghíp kép đùn đồng nhôm AM25-150 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15 | bộ |
| 85 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 81 | bộ |
| 86 | Biển tên cầu dao phân đoạn | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 16 | cái |
| 87 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 362 | VT |
| 88 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,048 | km |
| 89 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,348 | km |
| 90 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4,125 | km |
| 91 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,364 | km |
| 92 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 130 | quả |
| 93 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 33 | chuỗi |
| 94 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 27 | chuỗi |
| 95 | Hạ cầu chì cắt tải 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 96 | Hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 97 | Hạ xà néo dây và đỡ cầu dao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 98 | Hạ thu hồi xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 99 | Hạ xà đỡ dây | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 100 | Hạ xà néo dây | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | bộ |
| 101 | Hạ xà néo dây | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 102 | Hạ thang sắt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 103 | Hạ ghế cách điện | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 104 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | cột |
| 105 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | cột |
| 106 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | cột |
| 107 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12,19 | tấn |
| 108 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,82 | tấn |
| 109 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,721 | tấn |
| 110 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1,457 | tấn |
| B | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | cái |
| 4 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 45 | cái |
| 5 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | VT |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 392 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (thi công bẳng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 382 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (thi công bẳng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 59 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (thi công bẳng máy) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1.231 | m |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35-XT | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp trung thế trên thành cầu bê tông | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 21 | bộ |
| 13 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 22(35)kV lên cột ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | bộ |
| 15 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm đơn pha lên cột ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | bộ |
| 17 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 28 | quả |
| 22 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 29 | quả |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 196 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 23 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6.534 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 lên cột, lên tủ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 120 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp, chống sét van | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 24 | m |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 66 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 81 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 23 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6.466 | m |
| 32 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 35kV-1x240mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | đầu |
| 33 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 35kV-1x400mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 18 | đầu |
| 34 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 35kV-3x1x400mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | hộp |
| 35 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M240 loại 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 56 | đầu |
| 37 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây dẫn vào đầu cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 24 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 loại 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 48 | đầu |
| 39 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 loại 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 48 | đầu |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-400 loại 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 18 | đầu |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 36 | m |
| 42 | Khóa tay thao tác CDLĐ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | cái |
| 43 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 145 | Cái |
| 44 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | bộ |
| 45 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 588 | cái |
| 46 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 33 | cái |
| 47 | Biển báo tên cầu dao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | cái |
| 48 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | cái |
| C | PHẦN DƯỜNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhảy quang | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | đôi đầu dây |
| 6 | Dây nhảy mạng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | đôi đầu dây |
| 7 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 43 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 30 | bộ |
| 11 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 trên cột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2,074 | km |
| 12 | Dây đồng đôi Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 cấp nguồn cho Media Converter và Switch | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 30 | m |
| 13 | Hàn nối ODF-48 ngoài trời | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 14 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | cái |
| D | PHẦN TRẠM CẮT | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy cắt Recloser 38kV lên cột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Máy |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà dẫn lèo 2 pha trạm cắt XQ2F-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trạm cắt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm cắt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | quả |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm cắt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | quả |
| 15 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 42 | m |
| 20 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 loại 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 22 | đầu |
| 21 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 loại 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 22 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 26 | đầu |
| 23 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây dẫn vào cầu dao liên động | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | thanh |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 7 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 18 | m |
| 26 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 28 | Biển báo tên cầu dao | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 11 | cái |
| 29 | Biển báo tên trạm cắt, trạm biến áp, trạm bù | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 38 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại cầu dao cách ly đến 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 33 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy cắt Recloser 24kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | máy |
| 34 | Tháo hạ và lắp đặt lại biến điện áp 22kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | tủ |
| 36 | Tháo hạ và lắp đặt lại pin mặt trời cấp nguồn cho tủ điều khiển | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ trong trạm cắt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | m |
| 38 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện As150/24 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 18 | m |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | quả |
| 40 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | quả |
| 41 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ máy cắt Recloser trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ biến điện áp trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà lệch dẫn lèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà đỡ cầu dao liên động trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 45 | Tháo hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 46 | Tháo hạ và lắp đặt lại thang trèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 49 | Hạ và lắp lại cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | m |
| 50 | Hạ và lắp đặt lại Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 4 | m |
| E | PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường dây 35kV hoặc TBA 35kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.130.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi