Gói thầu: Cung cấp vật tư, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553469 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:33:00 đến ngày 2021-06-14 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agarose - Dùng trong điện di phân tích ADN. | 1 | Hộp (500 g) | - Dùng trong điện di phân tích ADN. - Khồng chứa Dnase, Rnase- - Độ bền gel (1% gel)> 1200 g / ㎠ - Nhiệt độ tạo keo (1,5% gel): 36 ℃ ± 1,5 ℃ - Nhiệt độ nóng chảy (1,5% gel): 90 ℃ - EEO: tối đa. 0,13 - Sulfat: | ||
| 2 | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN (50 test/kit): - Kit tách ADN bộ gen và ADN ty thể từ lượng mẫu nhỏ. - Loại mẫu chính: Máu toàn phần, máu khô trên giấy thấm, mẫu mô, vết quệt sinh học… - Thành phần: 50 cột lọc silica, Proteinase K, hoàn nguyên ARN, các loại đệm, Ống thu hồi dung dịch thải (2 ml). - Thể tích thôi mẫu: 20–100 µl - Lượng mẫu đầu vào: 01–100 µl - Ứng dụng: Real-time PCR, STR, LMD-PCR | 13 | Bộ (50 test) | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN - Kit tách ADN bộ gen và ADN ty thể từ các mẫu nhỏ - Loại mẫu chính: máu toàn phần, máu khô trên giấy thấm, mẫu mô, vết quệt sinh học… - Thành phần: + 50 cột lọc silica. + Proteinase K, + hoàn nguyên ARN (Carrier ARN), + các loại đệm. - Ống thu hồi dung dịch thải (Collection Tubes (2 ml)). - Thể tích thôi mẫu: 20–100 µl - Lượng mẫu đầu vào: 1–100 µl - Ứng dụng: Real-time PCR, STR analysis/ LMD-PCR | ||
| 3 | Đầu côn có lọc 0,5-10ul - DNase, RNase-free, tiệt trùng. | 19 | Hộp (96 đầu côn) | - Đầu côn có lọc có dải thể tích từ 0,5µl-10µl. - Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene - Không chứa RNase, DNase và pyrogen. - Chứng chỉ CE-IVD | ||
| 4 | Đầu côn có lọc 100-1000ul - DNase, RNase-free, tiệt trùng. | 20 | Hộp (96 đầu côn) | - Đầu côn có lọc có dải thể tích từ 100µl-1000µl. - Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene - Không chứa RNase, DNase và pyrogen. - Chứng chỉ CE-IVD | ||
| 5 | Đầu côn có lọc 10-200ul - DNase, RNase-free, tiệt trùng. | 19 | Hộp (96 đầu côn) | Đầu côn có lọc thể tích 20-200µl đã tiệt trùng. - Không chứa Rnase/DNase/Pyrogen - Vật liệu: virgin polypropylene hoặc tương đương - Chứng chỉ CE-IVD | ||
| 6 | Đầu côn có lọc, tiệt trùng 1000ul, DNase, RNase-free | 4 | Hộp 96 típ | Đầu côn có lọc 100-1000 µl - Không chứa Rnase/ADNse/Pyrogen - Vật liệu: virgin polypropylene hoặc tương đương - Chứng chỉ CE-IVD | ||
| 7 | Đầu côn có lọc, tiệt trùng 10ul, DNase, RNase-free | 4 | Hộp 96 típ | - Đầu côn có lọc có dải thể tích từ 0,5µl-10µl. - Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene - Không chứa RNase, DNase và pyrogen. - Chứng chỉ CE-IVD | ||
| 8 | Đầu côn có lọc, tiệt trùng 200ul, DNase, RNase-free | 4 | Hộp 96 típ | Đầu côn có lọc thể tích 20-200µl đã tiệt trùng. - Không chứa Rnase/ADNse/Pyrogen - Vật liệu: virgin polypropylene hoặc tương đương - Chứng chỉ CE-IVD | ||
| 9 | Đầu côn lọc 10ul - Đầu côn có lọc, tiệt trùng 10ul, DNase, RNase-free | 3 | Hộp 96 típ | - Đầu côn có lọc có dải thể tích từ 0,5µl-10µl. - Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene - Không chứa RNase, DNase và pyrogen. - Chứng chỉ CE-IVD | ||
| 10 | Đầu côn lọc 200ul - Đầu côn có lọc, tiệt trùng 200ul, DNase, RNase-free | 3 | Hộp 96 típ | Đầu côn có lọc thể tích 20-200µl đã tiệt trùng. '- Không chứa Rnase/ADNse/Pyrogen - Vật liệu: virgin polypropylene hoặc tương đương - Chứng chỉ CE-IVD | ||
| 11 | Đệm điện di TBE 10X - Đệm điện di TBE - Nồng độ: 10X | 3 | Lọ (1 lít) | Đệm điện di TBE 10X - Đệm điện di TBE Dung dịch đệm 10X. pH 8,1 – 8,5. Thành phần: Tris 107,78 g/L (0,89 M) . EDTA-Na2-salt 7,44 g/L (0,02 M). Boric acid 55,0 g/L (0,89 M). - Nồng độ: 10X - Tương thích với Acrylamide Gels. Agarose Gels | ||
| 12 | Ethanol tuyệt đối - Dùng trong sinh học phân tử | 5 | Lọ (1 lít) | Ethanol tuyệt đối - Dùng trong sinh học phân tử - Công thức hóa học: C₂H₅OH - Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol | ||
| 13 | Falcon 15ml, có thể khử trùng ở 121 độ C trong 20 phút | 5 | Túi (25 ống/túi) | Falcon 15ml. có thể khử trùng ở 121 độ C trong 20 phút - Ống nhựa có thể tích 15mL. - Thành phần: nhựa polypropylen - Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121°C - Chịu được lực ly tâm lên đến 16,000 RCF | ||
| 14 | Falcon 50ml, có thể khử trùng ở 121 độ C trong 20 phút | 4 | Túi (25 ống/túi) | Falcon 50ml. có thể khử trùng ở 121 độ C trong 20 phút - Ống nhựa có thể tích 50mL. -Thành phần: nhựa polypropylene - Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121°C - Chịu được lực ly tâm lên đến 16,000 RCF | ||
| 15 | Găng tay không bột talc | 22 | Hộp (50 đôi/hộp) | Găng tay không bột talc. làm từ cao su tự nhiên với đặc tính co dãn tốt. độ bền cao; Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 16 | Găng tay Y tế | 20 | Hộp (50 đôi/hộp) | làm từ cao su tự nhiên với đặc tính co dãn tốt. độ bền cao; Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 17 | Gel Agarose đúc sẵn E Gel™ SizeSelect™ 2% - Phần trăm gel: 2% - Số giếng: 7 - Lựa chọn chính xác kích thước của thư viện DNA cho NGS | 1 | Bộ 10 gels | - Phần trăm gel: 2% - Số giếng: 7 - Lựa chọn chính xác kích thước của thư viện DNA cho NGS | ||
| 18 | Giấy lọc whatman 3MM | 2 | Hộp (100 tờ/hộp) | - Loại giấy sắc ký 3MM CHR - Chất liệu: cellulose - Kích thước: 46x57cm - Độ dày: 0,34mm - Tốc độ dòng chảy: 130mm/30 phút - Đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 19 | Giấy thấm, mềm | 56 | Cuộn | Giấy thấm, mềm. Kích thước: 22 ± 2 gsm, 2 cuộn x 2 lớp, 205 tờ, 228mm x 200mm | ||
| 20 | Hóa chất tinh sạch sản phẩm PCR AMPure XP, 60 mL - Mẫu ban đầu: DNA - Ứng dụng: Purification & Clean-up, PCR Purification, DNA Purification, NGS Clean-up, PCR clean-up | 1 | Chai 60ml | - Mẫu ban đầu: DNA - Ứng dụng: Purification & Clean-up, PCR Purification, DNA Purification, NGS Clean-up, PCR clean-up | ||
| 21 | Taq polymerase chuyên biệt (HotStar HiFidelity Polymerase Kit) | 10 | Bộ (100 test) | Taq polymerase chuyên biệt (HotStar HiFidelity Polymerase Kit): - Nồng độ: 2,5 units/μl - Thành phần: Enzym HotStar HiFidelity ADN Polymerase, Đệm HotStar HiFidelity PCR 5x ( đã bao gồm dNTPs), Dung dịch Q 5x, MgSO4 25 mM, nước không chứa Rnase - Hoạt tính đọc sửa 3'–>5' exonuclease. - Thời gian bán rã: >4 giờ ở 95°C - Có khởi động nóng (Hotstart) - Phản ứng đơn mồi | ||
| 22 | Kim chích máu tiệt trùng | 1.300 | chiếc | - Kim chích máu vô trùng chỉ dùng 1 lần, không được dùng lại. Đóng gói: 100 kim/hộp | ||
| 23 | Kit đo nồng độ DNA-Qubit™ dsDNA HS Assay Kit - Khoảng định lượng: 0.2-100 ng - Loại mẫu: dsDNA - Sử dụng với Qubit Fluorometer | 1 | Bộ 100 phản ứng | - Khoảng định lượng: 0.2-100 ng - Loại mẫu: dsDNA - Sử dụng với Qubit Fluorometer | ||
| 24 | Kit tạo thư viện - QiAseq FX DNA library kit; - Sử dụng để phân mảnh DNA (bao gồm sửa chữa cuối và A-addition), thắt và khuếch đại thư viện; - Sử dụng với hệ thống máy giải trình tự Illumina; - Lượng mẫu đầu vào: 20 pg – 1 µg - Có thể tạo nồng độ thư viện không có PCR cao hơn 2 nM cần thiết để giải trình tự trên Illumina MiSeq hoặc NextSeq 500 - từ ít nhất 100 ng DNA đầu vào | 2 | Bộ 24 test | - QiAseq FX DNA library kit; - Sử dụng để phân mảnh DNA (bao gồm sửa chữa cuối và A-addition), thắt và khuếch đại thư viện; - Sử dụng với hệ thống máy giải trình tự Illumina; - Lượng mẫu đầu vào: 20 pg – 1 µg - Có thể tạo nồng độ thư viện không có PCR cao hơn 2 nM cần thiết để giải trình tự trên Illumina MiSeq hoặc NextSeq 500 - từ ít nhất 100 ng DNA đầu vào | ||
| 25 | Thang chuẩn ADN 1Kb (Ladder 1Kb): - Phổ băng chuẩn từ 0,1 - 10 kb - Băng tham chiếu: 500bp, 1kb, 3kb - Bền 7 ngày ở 25℃ - Thành phần: Dung dịch thang chuẩn ADN 1Kb (1kb Plus ADN Ladder) và dung dịch chỉ thị màu tra mẫu (6X Loading Dye) | 4 | Ống 1ml | - Phổ băng chuẩn từ 0,1 - 10 kb - Băng tham chiếu: 500bp, 1kb, 3kb - Bền 7 ngày ở 25℃ - Thành phần: Dung dịch thang chuẩn ADN 1Kb (1kb Plus ADN Ladder) và dung dịch chỉ thị màu tra mẫu (6X Loading Dye) | ||
| 26 | Lam kính - Kích thước ≥ 25,4 x 76,2 mm, có nhám ở đầu | 23 | Hộp (72 lam/hộp) | Kích thước ≥ 25,4 x 76,2 mm, có nhám ở đầu | ||
| 27 | Mồi cho phản ứng PCR - Phương pháp tính sạch: loại muối - Vận chuyển: dạng đông khô - Trình tự theo yêu cầu của đơn vị đặt hàng; - Mật độ quang - Optical density OD > 10 | 400 | Nucleotit | Mồi cho phản ứng PCR - Phương pháp tính sạch: loại muối - Vận chuyển: dạng đông khô - Trình tự theo yêu cầu của đơn vị đặt hàng ( 10 | ||
| 28 | Ống 1.5ml RNase-Free, DNase-Free, low-binding,-90°C đến +120°C | 1 | Túi 250 cái | Ống PCR thể tích 1,5ml. Không chứa ADNse/Rnase/Pyrogen. Vật liệu: Polypropylene hoặc tương đương. Chịu lực ly tâm tới 16.000 RCF Phạm vi nhiệt độ: ổn định từ -90°C đến +120°C; RNase-Free, DNase-Free, low-binding, | ||
| 29 | Ống 2 ml, nắp xoáy | 6 | Túi (500 ống/túi) | Ống 2 ml. nắp xoáy; Màu tự nhiên. có tiệt trùng. Không chứa RNase. ADNse. Pyrogen | ||
| 30 | Ống 500ul đo nồng độ DNA - Ống 500ul dùng trên Qubit Fluorometer | 1 | Túi 500 cái | Ống 500ul dùng trên Qubit Fluorometer | ||
| 31 | Ống lưu mẫu chịu lạnh 2,0ml | 2 | Túi (500 cái/túi) | Ống lưu mẫu chịu lạnh 2,0ml - Màu tự nhiên. có tiệt trùng. Không chứa ADNse/Rnase/Pyrogen. Vật liệu: Polypropylene hoặc tương đương. - Chịu được nhiệt độ -80°C | ||
| 32 | Ống microtube 1,5ml có thể khử trùng ở 121 độ C trong 20 phút | 8 | Túi (500 ống/lọ) | Thành phần: nhựa polypropylene - Không chứa RNase, DNase. - Tiệt trùng điện, sử dụng luôn không cần hấp khử trùng. | ||
| 33 | Ống nhựa 2-10ml (đựng máu toàn phần) | 10 | Túi (100 cái /túi) | Ống nhựa 2-10ml đựng máu toàn phần | ||
| 34 | Ống PCR 0,2ml DNase-RNase Free, Ryrogen free | 4 | Hộp (1.000 ống/hộp) | Thành phần: nhựa polypropylene - Không chứa RNase, DNase. | ||
| 35 | PBS buffer - dạng viên | 1 | Lọ nhựa (100 viên) | - Dạng viên nén 5g. Sau pha loãng được dung dịch có độ pH = 7,45. - Đóng gói: 100 viên/hộp | ||
| 36 | Probe cho phản ứng qPCR (3 loại dye, nồng độ 250nm) - Phương pháp tính sạch: HPLC - Vận chuyển: dạng đông khô - Nồng độ tổng hợp: 250nmoles/ tube | 1 | Ống 250 nmoles | - Phương pháp tính sạch: HPLC - Vận chuyển: dạng đông khô - Nồng độ tổng hợp: 250nmoles/tube | ||
| 37 | Proteinase K - 2 ml (>600 mAU/ml, dung dịch), >318 mAU/ml (30°C) Proteinase K | 1 | Ống (2ml) | Proteinase K - Dạng: dung dịch sẵn sàng sử dụng - 2 ml (>600 mAU/ml, dung dịch). - Hoạt tính: >318 mAU/ml (30°C) - Nồng độ: 20 mg/ml | ||
| 38 | Read safe - Thuốc nhuộm DNA - Có thể phát hiện bằng đèn UV và đèn LED | 5 | Ống (1ml) | - Thuốc nhuộm ADN/RNA trên agarose gel. Không độc hại, không gây đột biến. không gây ung thư. - Phát hiện ADN sợi đôi (dsADN). ADN sợi đơn (ssADN). và ARN. - Có thể phát hiện bằng đèn UV và đèn LED | ||
| 39 | Thạch điện di Acrylamide gel - Dùng trong điện di đứng | 3 | Hộp 100g | - Dùng trong điện di đứng | ||
| 40 | Thang DNA 50-bp (1 μg/μL) | 1 | Ống 50ug | - Thang DNA từ 50bp-2500bp - Băng tham chiếu: 2500, 800, 350bp - Đã được trộn sẵn với 6X trackItCyan/Orange Loading Buffer | ||
| 41 | Thuốc nhuộm Glyco Blue - Thuốc nhuộm màu xanh liên kết với glycogen giúp tăng khả năng hiện thi pellet | 1 | Ống 300ul | - Thuốc nhuộm màu xanh liên kết với glycogen giúp tăng khả năng hiện thi pellet |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.70024E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Hạn sử dụng: > 1/2 thời gian, tính từ ngày sản xuất. - Bảo hành: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi