Gói thầu: Mua sắm hàng hóa: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:15:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,943,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đồ dùng cá nhân (16 trẻ) | 1 | cái | KT: 1.4x0.3x0.96m. Chia 8 ô có cửa, 2 tầng, tủ bằng gỗ cao su tự nhiên. KT tối thiểu của mỗi ô 0.3x0.45x0.35m. Trong mỗi ô có ngăn để giày dép riêng | ||
| 2 | Kệ chơi tập | 12 | Chiếc | KT: 0.6 m x 0.25 x 0.4 m, bằng gỗ cao su tự nhiên có thêm bánh xe | ||
| 3 | Kệ đựng học liệu ĐDĐC | 12 | chiếc | KT: 0.8x0.3x0.6m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe. | ||
| 4 | Tủ chiếu gối | 5 | chiếc | KT: 1.5x0.6xl.8m, bằng gỗ cao su tự nhiên có cámh và ngăn đựng chăn, màn, gốii. Phù hợp theo từng nhóm trẻ (cháo - cơm nát - cơm thường) | ||
| 5 | Tủ giỏ dép (32 trẻ) | 4 | chiếc | KT: 2.4x0.35x0.9m, Chia 16 ô có cửa, 2 tầng, tủ bằng gỗ cao su tự nhiên. KT tốii thiểu của mỗi ô 0.3x0.45x0.35m. Trong mỗi ô có ngăn đẻ giày dép riêng. Phù hợp theo từng nhóm trẻ (cháo - cơm nát - cơm thường) | ||
| 6 | Giường xếp | 20 | chiếc | KT: 1,2x0,58x0,1m. Mặt bằng vải lưới nhựa thoáng, chống thấm nước, chân sắt xi mạ có nút nhựa. Có thể xếp chồng thuận tiện | ||
| 7 | Tủ (giá) ca, cốc | 5 | chiếc | Nh ôm, kinh, đủ úp được tối thiểu ca cho từng trẻ, KT khoảng 0,6x0,3x1,06m. Có khe thoáng phí dưới, có khay hứng nước tháo lắp được, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. | ||
| 8 | Kệ cá nhân - thay tã nhóm cháo | 1 | chiếc | Tủ cá nhân có 03 hộc, chất liệu nhựa giả gỗ. Bên trên có gờ bọc nệm cho bé nằm thay tã | ||
| 9 | Ghế cơm nát có tay vịn | 20 | chiếc | KT mặt ghế: 0,25x0,25x0,25m Mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ cao su tự nhiện 18mm, chống ẩm, chịu lực, sơn phủ PU 3 lớp. Chân bằng sắt tròn Φ16 sơn tĩnh điện, Hai bên có tay vị bằng gỗ, xếp chồng được. | ||
| 10 | Bàn vòng cung | 7 | chiếc | KT: 1,2x0,4x0,6m. Mặt bàn bằng gỗ cao su tự nhiện 18mm chống ẩm, chịu lực, sơn phủ PU 3 lớp. Chân sơn sắt tĩnh điện | ||
| 11 | Ghế cho trẻ Nhà trẻ cơm thường | 30 | chiếc | KT 0,24x0,27x0,24m. Mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa đúc | ||
| 12 | Bàn cho trẻ Nhà trẻ | 14 | chiếc | KT 0,9x1,5x0,45m. Mặt bàn bằng nhựa, Chân bàn Inox tròn. Kết cấu gập mở. Bàn và ghế cùng màu tại 1 nhóm lớp | ||
| 13 | Kệ gia đình | 7 | chiếc | KT : 1,2x0,3x0,9m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe (KT : phù hợp cho 3 nhóm : mầm, chồi, lá) | ||
| 14 | Kệ âm nhạc | 7 | chiếc | KT : 0,8x0,3x0,7m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 15 | Kệ văn học lá | 2 | chiếc | KT : 1,2x0,3x1,2m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 16 | Kệ văn học chồi | 2 | chiếc | KT : 1,0x0,3x1,2m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 17 | Kệ văn học mầm | 3 | chiếc | KT : 0,9x0,3x1,0m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 18 | Kệ toán | 7 | chiếc | KT : 1,2x0,3x0,9m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe (KT : phù hợp cho 3 nhóm : mầm, chồi, lá) | ||
| 19 | Kệ làm quen chữ cái | 2 | chiếc | KT : 1,0x0,3x0,9m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 20 | Kệ tạo hình mầm, chồi | 5 | chiếc | KT : 1,0x0,3x0,8m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 21 | Kệ tạo hình lá | 2 | chiếc | KT : 1,2x0,3x0,9m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 22 | Kệ xây dựng lá | 2 | chiếc | KT : 1,2x0,3x0,9m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 23 | Kệ xây dựng mầm, chồi | 5 | chiếc | KT : 1,0x0,3x0,8m, bằng gỗ cao su tự nhiên có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 24 | Tủ chiếu gối | 7 | chiếc | KT : 2,4x0,6x1,3m, bằng gỗ cao su tự nhiên có cánh và ngăn đựng chăn, màn, gối và chiếu, phù hợp với lớp học và than thiện với trẻ | ||
| 25 | Tủ giỏ dép 32 ô | 7 | chiếc | KT : 2,4x0,35x1,2m, chia 32 ô 2 tầng, tủ bằng gỗ cao su tự nhiên, đảm bảo độ bền, an toàn, 32 trẻ, kích thước tối thiểu của mỗi ô 300x450x350. Trong mỗi ô có ngăn để giày dép riêng (2 cái/bộ) | ||
| 26 | Kệ thư viện lớp gỗ | 7 | chiếc | KT : 0,8x0,3x0,6m, bằng gỗ cao su ghép tự nhiên phủ sơn màu 2 mặt có các ngăn để đồ chơi và học liệu, có thêm bánh xe | ||
| 27 | Hộp hấp khăn inox | 18 | chiếc | Inox 304, KT : 0,36x0,24x0,1m | ||
| 28 | Kệ khoa học | 7 | chiếc | KT : 1,2x0,3x0,9m, bằng gỗ cao su tự nhiên phủ sơn màu 2 mặt có các ngăn để đồ chơi và học liệu, đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học có thêm bánh xe | ||
| 29 | Tủ (giá) ca, cốc | 7 | chiếc | Nhôm, kính, đủ úp được tối thiểu ca cho từng trẻ, KT khoảng 0,6x0,3x1,06. Có khe thoáng phía dưới, có khay hứng nước tháo lắp được, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 30 | Bàn mầm | 18 | chiếc | KT : 0,9x0,48x0,46m. Mặt bàn bằng nhựa. Chân bàn inox tròn. Kết cấu gập, mở. Bàn và ghế cùng màu tại một nhóm lớp | ||
| 31 | Bàn chồi | 20 | chiếc | KT : 0,9x0,48x0,48m. Mặt bàn bằng nhựa chịu lực. Chân bàn inox tròn. Kết cấu gập, mở. | ||
| 32 | Bàn lá | 24 | chiếc | KT : 0,9x0,48x0,5m. Mặt bàn bằng nhựa chịu lực. Chân bàn inox tròn. Kết cấu gập, mở. | ||
| 33 | Ghế mầm | 30 | chiếc | KT : 0,24x0,27x0,26m, ghế nhựa đúc màu xanh lá cây | ||
| 34 | Ghế chồi | 35 | chiếc | KT : 0,24x0,27x0,28m. ghế nhựa đúc màu xanh lá | ||
| 35 | Ghế lá | 80 | chiếc | KT : 0,24x0,27x0,28m, ghế nhựa đúc màu xanh dương | ||
| 36 | Thanh gỗ gắn tường, có lót nệm trải cao su cho trẻ đi men | 3 | chiếc | Bằng gỗ tự nhiên dài 2000mm, thanh gỗ tròn 25mm | ||
| 37 | Kệ lớn đựng dụng cụ thể dục | 1 | chiếc | KT 2,4x0,4x0,9m. Tủ bằng gỗ thép 18mm, chia ngăn | ||
| 38 | Thang leo gỗ cao su tự nhiên dành cho 3 lứa tuổi | 1 | chiếc | KT 61x57,5x48; 57x46,5x41; 53x35,5x34; 49x24,5x27; 45x13,5x20 mm, bằng gỗ cao su tự nhiên. Gồm 9 khối xếp vào kéo ra khi sử dụng, giúp cho cháu đi thăng bằng. | ||
| 39 | Thang leo gỗ cao su tự nhiên dành cho 3 lứa tuổi | 6 | chiếc | KT 2,0x0,2x0,2. Bằng gỗ ghép sơn phủ PU | ||
| 40 | Bục bật sâu | 3 | chiếc | KT 0,4x0,4x0,3. Bằng gỗ ghép sơn phủ PU | ||
| 41 | Tủ đựng trang phục (tủ áo) | 1 | chiếc | KT 1,5x0,45x1,2, gỗ cao su tự nhiên, mika lùa, có giá treo trang phục bên trong. | ||
| 42 | Bảng từ trắng | 1 | chiếc | KT 1,2x2,4, tôn trắng 0,4mm Hàn Quốc. viền nhôm hộp, 4 góc bo nhựa, mặt bảng được kẻ khung nhạc và bộ nốt nhạc. | ||
| 43 | Tivi, đầu karaoke | 1 | bộ | Tivi màn hình LCD 32” Độ phân giải cao 1366x768 Công suất âm thanh 20W (10W x 2) Đầu Karaoke: Đọc đĩa CD, DVD, JPEG, MP3, MP4, VCD (có chức năng đọc USB) | ||
| 44 | Bộ loa | 1 | bộ | 01 loa tích hợp công suất (450W) 01 table chỉnh volume, bass, treble 02 ngõ Audio In/out (kết nối trực tiếp từ mixer) 05m dây tín hiệu kèm jack chuyên dụng, có bánh xe đẩy | ||
| 45 | Bàn làm việc lớn | 1 | chiếc | KT : 1,6x0,8x0,75m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Mặt kính cường lực 10mm, ghép gờ 36mm qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp. Bàn có 1 thùng cửa mở, 3 hộc kéo và 1 hộc kéo giữa có khóa và tay nắm | ||
| 46 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Ghế xoay lớn, có tựa, có nệm | ||
| 47 | Tủ hồ sơ | 1 | chiếc | KT : 1,2x0,4x1,8m. Bằng gỗ ghép tự nhiên 18mm, sơn phủ 3 lớp. Phần trên gồm 2 cửa mở, lồng kính trắng 5mm. Phần dưới gồm 2 cửa pano, có khóa và tay nắm | ||
| 48 | Máy vi tính | 1 | chiếc | CPU Intel Core i5 – (2x3,3 GHz/3Mb/Tubo Boost II). Mainboard : Gigabyte H61M Chipset Intel; VGA Onboad I3-2120 GPU; LAN : 1G HDD : 500Gb SATA DDRAM : 2GB DDR3 ECC DVDROM SATA Monitor LCD 18.5” Card mạng Wifi hoặc tương đương | ||
| 49 | Bàn làm việc lớn | 2 | chiếc | KT : 1,4x0,75x0,75m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Mặt kính cường lực 10mm, ghép gờ 36mm qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp. Bàn có 1 thùng cửa mở, 3 hộc kéo và 1 hộc kéo giữa | ||
| 50 | Ghế làm việc | 2 | chiếc | Ghế xoay lớn, có tựa, có nệm | ||
| 51 | Tủ hồ sơ | 2 | chiếc | KT : 1,2x0,4x1,8m. Bằng gỗ ghép tự nhiên 18mm, sơn phủ 3 lớp. Phần trên gồm 2 cửa mở, lồng kính trắng 5mm. Phần dưới gồm 2 cửa pano, có khóa và tay nắm | ||
| 52 | Máy vi tính | 1 | chiếc | CPU Intel Core i5 – (2x3,3 GHz/3Mb/Tubo Boost II). Mainboard : Gigabyte H61M Chipset Intel; VGA Onboad I3-2120 GPU; LAN : 1G HDD : 500Gb SATA DDRAM : 2GB DDR3 ECC DVDROM SATA Monitor LCD 18.5” Card mạng Wifi hoặc tương đương | ||
| 53 | Máy in | 1 | chiếc | HP hoặc tương đương. In laser khổ A4, khay đựng giấy 150 tờ, tốc độ 18 trang/ phút, độ phân giải 600x600 dpi, khi scan 1200 dpi, bộ nhớ 8Mb, cổng USB 2.0 | ||
| 54 | Bàn họp | 25 | chiếc | KT : 1,4x0,45x0,75m. Bằng gỗ ghép tự nhiên, có hộc lửng để tài liệu. Sơn phủ PU 3 lớp. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa, khung sắt sơn tĩnh điện | ||
| 55 | Ghế | 50 | chiếc | Ghế ngồi inox có tựa, có nệm 0,42x0,42x0,45/0,99m | ||
| 56 | Kệ gỗ | 1 | chiếc | KT : 3,6x2,0x0,4m. Gỗ cao su. Phần trên chia nhiều ngăn. Phần dưới cửa pano có khóa và tay nắm | ||
| 57 | Bục tượng Bác | 1 | chiếc | KT : 0,5x0,5x1,2m. Mặt gỗ ghép dày 18mm, qua tẩm sấy, sơn phủ PU | ||
| 58 | Máy đèn chiếu | 1 | chiếc | Cường độ chiếu sáng >=3200 Ansi Lumens. Độ phân giải 1024x768 (XGA), độ tương phản >=2500 : 1, Bóng đèn > 100W, tuổi thọ >= 4000h, phóng to màn hình 33-300inch | ||
| 59 | Bục diễn văn | 1 | chiếc | KT : 0,4x0,55x1,05m; gỗ ghép tự nhiên, sơn phủ PU 3 lớp | ||
| 60 | Màn sân khấu hội trường, phòng âm | 50 | m2 | Vải nhung + thun có rèm sò (màu phù hợp với màu tường) | ||
| 61 | Bàn inox tiếp phẩm | 2 | chiếc | Tầng dưới song thưa, mặt inox 304 dày 1mm, chân bàn inox d42 (201). KT : 2,0x1,1x0,75m | ||
| 62 | Bàn inox làm sạch và sắt thái | 1 | chiếc | Bàn inox 304 dày 1mm, KT : 2,0x1,1x0,75m. | ||
| 63 | Bồn inox rửa thực phẩm và rau củ (2 hộc) + vòi rửa và 1 bồn inox (4 hộc) + vòi rửa | 2 | chiếc | KT : 2,1x0,7x0,8m. KT hộc : 0,6x0,5x0,3m. Mặt bàn inox dày 1mm (304) Chân bàn inox d42 dày 1mm kiềng d25 dày 1mm (201) | ||
| 64 | Lavabo rửa tay | 1 | chiếc | KT : 520x450x215mm và bộ phận vòi nước, vòi xả kèm theo | ||
| 65 | Bồn inox rửa chén (4 hộc) + vòi rửa | 1 | chiếc | KT : 2,1x0,7x0,8m KT hộc : 0,6x0,5x0,3m, mặt bàn inox dày 1mm (304) Chân bàn inox d42 dày 1mm kiềng d25 dày 1mm (201) | ||
| 66 | Bàn inox chế biến | 1 | chiếc | KT : 1,8x1,1x0,8m. Tầng dưới song thưa, mặt bàn inox dày 1mm (304). Chân bàn inox d42 dày 1mm kiềng d25 dày 1mm, song thưa d12,7 dày 0,8mm (201) | ||
| 67 | Bếp công nghiệp inox 4 lò nấu | 1 | bộ | KT : 2,1x0,87x0,5m. Mặt bếp inox dày 1,1mm bọc xung quanh inox 0,8mm, 6 chân vuông 40 dày 1mm (304) có nút tang đơ. Gồm 3 bếp gas 5A2, 3 van khóa gas | ||
| 68 | Hệ thống máy hút khói có pin lọc mỡ inox | 1 | HT | KT : 5,0x0,9x0,5m, inox dày 0,8mm, song lọc mỡ inox dày 0,5mm (201). Một quạt hút lớn hoặc hai quạt hút nhỏ tùy theo vị trí lắp đặt | ||
| 69 | Tủ inox đựng thức ăn sống | 1 | chiếc | KT : 1,2x0,7x1,4m; inox dày 0,8mm, bánh xe d120 để đẩy sang gian nấu ( 2 tầng), vách ngăn bằng kính. Làm 2 cửa mặt trước và mặt sau | ||
| 70 | Tủ sấy chén dĩa inox tiệt trùng 500 chén | 1 | chiếc | KT : 1,2x0,7x2,05m. Thân tủ bằng inox dày 0,8mm, 20 rổ chén đĩa (304). Hệ thống điện tự ngắt. Công suất 1/4Hp, điện áp 220V, 50Hz | ||
| 71 | Tủ hấp khan inox 600 khăn | 1 | chiếc | KT : 0,55x1,5x0,75m, Vật liệu : than tủ inox dày 1mm, 12 khay inox dày 0,5mm, KT khay : 0,3x0,3x0,1m (304). Bếp gas 5B2 sử dụng súng mồi để đánh lửa, 1 khóa gas. Tủ gồm 2 lớp cách nhiệt | ||
| 72 | Tủ hấp cơm inox 50kg | 1 | chiếc | KT : 0,55x1,7x0,75m. Vật liệu : thâu tủ inox dày 1mm, 10 khay inox dày 0,5mm. KT khay : 0,6x0,3x0,1m (304). Bếp gas 5B2 sử dụng súng mồi để đánh lửa, 1 khóa gas. Tủ gồm 2 lớp cách nhiệt KT (640x840x1700) | ||
| 73 | Hệ thống đường ống gas, khóa, van điều áp | 1 | HT | Hệ thống đường ống gas +khóa + van điều áp + van điện từ tự ngắt gas + đầu dò khí gas + hệ thống báo cháy tự động | ||
| 74 | Bàn chia thức ăn inox | 1 | bộ | KT : 6,0x1,1x0,8m. Mặt bàn inox dày 1mm (304). Tầng dưới song thưa, chân bàn inox d42 dày 1mm, kiềng d25 dày 1mm, song thưa d12,7 dày 0,8mm (201) (1 bộ/3 cái ghép lại). Làm cửa kéo tầng dưới để đồ dùng | ||
| 75 | Tủ đựng chén, muỗng, thố, đồ dung bếp | 1 | chiếc | Bằng inox KT : 0,6x1,2x1,2m. | ||
| 76 | Máy xay thịt | 1 | chiếc | 2HP, cối inox. Công suất 50kg/giờ | ||
| 77 | Xe đẩy canh inox ( 2 tầng) | 1 | chiếc | KT 1,0x0,7x0,8m. Vật liệu : mặt xe đẩy inox dày 1mm (304), chân inox d32 dày 1mm (201), bánh xe d100 | ||
| 78 | Xe đẩy gia vị inox (2 tầng) | 1 | chiếc | KT 0,8x0,5x0,8m. Vật liệu : mặt xe đẩy inox dày 1mm (304), chân inox d25 dày 1mm (201), bánh xe d70 | ||
| 79 | Xe đẩy cơm các lớp (inox 2 tầng) | 18 | chiếc | KT 0,9x0,6x0,8m. Vật liệu : mặt xe đẩy inox dày 1mm (304), chân inox d32 dày 1mm (201), bánh xe d100 | ||
| 80 | Tủ lạnh | 2 | chiếc | Panasonic hoặc tương đương, 255 lít, 2 cửa, không đóng tuyết. Đựng thức ăn lưu nghiệm. Tiết kiệm điện. Chức năng khử mùi diệt khuẩn, khay kín cường lực | ||
| 81 | Nồi inox 27 | 3 | chiếc | Đường kính nồi 0,27 cao 0,14m. Inox 304 | ||
| 82 | Nồi inox 30 | 15 | chiếc | Đường kính nồi 0,3 cao 0,27m. Inox 304 | ||
| 83 | Bàn làm việc | 1 | chiếc | KT 1,2x0,6x0,75m. Mặt gỗ ghép dày 17mm, qua tẩm sấy, sơn phủ PU. Bàn có 1 thùng, 3 hộc kéo và 1 hộc kéo giữa có khóa và tay cầm | ||
| 84 | Ghế | 2 | chiếc | Ghế ngồi inox có tựa có nệm 0,42x0,42x0,45/0,8m | ||
| 85 | Tủ thuốc lớn | 1 | chiếc | KT 1,6x0,45x0,9m. Khung tủ : inox hộp 25x25mm, bao xung quanh tủ bằng inox tấm dày 0,5mm, phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dày 5mm có 2 cánh cửa có khóa, phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng inox tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khóa, được bao toàn bộ bằng inox tấm | ||
| 86 | Giường cho trẻ | 1 | chiếc | KT 1,8x0,6x0,5m. Có nệm. Ván MFC dày 18mm, các màu mầm non |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường mầm non, trong đó có các thiết bị: Tủ, kệ; Bàn ghế; Phông màn, Thiết bị đồ chơi ngoài trời (Thang leo, Bục bậc); Thiết bị điện-điện tử (Tivi, máy in, Máy đèn chiếu, Loa…; Thiết bị nhà bếp (Bồn inox rửa; ếp công nghiệp, Tủ hấp khăn, Tủ sấy chén, Tủ hấp cơm, Hệ thống ga, Máy xay thịt, Nồi, Tủ lạnh…); Máy vi tính… mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.135.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 02 ngày. - Đối với bàn, tủ, kệ, ghế (thiết bị đồ gỗ)..: Nhà thầu có cam kết và có tài liệu chứng minh có văn phòng - nhà xưởng hoặc cơ sở sản xuất phù hợp để bảo hành, bảo trì, sửa chữa, thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi