Gói thầu: Mua sắm tài sản chuyên dùng, dụng cụ quân khác lần 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản chuyên dùng, dụng cụ quân khác lần 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:02:00 đến ngày 2021-06-14 10:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,176,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá để dụng cụ cấp dưỡng K15 | 2 | Cái | Giá inox 4 tầng để các dụng cụ cấp dưỡng | ||
| 2 | Hòm đựng gạo 1 tấn | 15 | Cái | Hòm sắt sơn tĩnh điện đựng 1 tần gạo | ||
| 3 | Bình đựng nước nóng, lạnh Inax | 4 | Cái | Bình đun nước nóng bằng điện | ||
| 4 | Cân đồng hồ 60-100 kg | 2 | Cái | Cân các sản phầm từ 60 đến 100 kg | ||
| 5 | Chảo nhôm 50 | 50 | Cái | Chảo làm bằng nhôm đường kính 50 cm | ||
| 6 | Chậu nhôm 60 | 105 | Cái | Chậu làm bằng nhôm đường kính 60 cm | ||
| 7 | Gáo nhôm 4 lít (Gáo nhôm múc nước) | 50 | Cái | Gáo múc nước làm bằng nhôm | ||
| 8 | Giỏ đũa K10 | 50 | Cái | Giỏ inox đựng đũa thìa ăn cơm | ||
| 9 | Muối cơm, canh K15 | 500 | Cái | Muôi inox múc canh và xới cơm | ||
| 10 | Muôi inox 0,5 lít (muôi inox múc mắm) | 50 | Cái | Muôi inox múc mắn dung tích 0,5 lít | ||
| 11 | Muôi nhôm 1 lít (muôi nhôm nhà bếp) | 50 | Cái | Muôi nhôm dung tích 1 lít | ||
| 12 | Nồi nhôm 54 +Vung | 25 | Cái | Nồi + vung bằng nhôm nhuộm màu | ||
| 13 | Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá inox | 20 | Cái | Thùng inox dung tích 30 lít và giá để thùng nước | ||
| 14 | Thùng inox đựng nước 50 lít + Giá inox | 18 | Cái | Thùng inox dung tích 50 lít và giá để thùng nước | ||
| 15 | Vợt vớt rau K14 | 50 | Cái | Vợt inox có cán để vớt rau | ||
| 16 | Xẻng inox đảo cơm | 50 | Cái | Xẻng inox có cán đảo cơm | ||
| 17 | Xẻng inox rán | 50 | Cái | Xẻng inox có cán để rán thực phẩm | ||
| 18 | Nắp khay chia ăn I nox K10 | 5 | Cái | Nắp khay chia ăn I nox 304 K10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32264E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6452E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm tài sản, dụng cụ phục vụ cho nhà bếp cấp dưỡng.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; có hóa đơn tài chính kèm theo hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành hợp đồng đạt trên 80%). Nhà thầu sẵn sàng chứng minh các tài liệu nêu trên là đúng nếu được Chủ đầu tư yêu cầu xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
603.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi