Gói thầu: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201966-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210160302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 11:01:00 đến ngày 2021-03-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6429 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5676 100m3
3 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.072,0222 m3
4 Xáo xới, lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5191 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4117 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4117 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3599 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3599 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8983 100tấn
10 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1473 100tấn
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1659 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5273 100m3
14 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7363 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9937 10m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,79 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4 m2
3 Biển bát giác D700cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Biển tam giác kích thước 87,5x87,5x87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Biển báo hình chữ nhật kích thước 0,375x0,875m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cột đỡ biển báo D80, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
7 Cột đỡ biển báo D80, L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Gắn đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 viên
11 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,1 m
12 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
13 Tấm sóng hộ lan 310x3320x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 tấm
14 Cột đỡ D141x4,5x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cột
15 Tấm thép đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
16 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
17 Bulong M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 cái
18 Bulong M19x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
19 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
20 Đào đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3511 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chóp cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
2 Dây nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
3 Biển báo chữ nhật kích thước 100x25 cm (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Biển báo chữ nhật kích thước 130x90cm (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Biển báo chữ nhật kích thước 40x60cm (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo tam giác kích thước 70x70x70 cm (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cột đỡ biển báo D80, L=4,0m (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cột
8 Khung thép treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
9 Bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
10 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
11 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
D VẬT LIỆU HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 600V-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Măng sông MS 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Cột thép tròn côn rời cần cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
6 Cần cao 2m vươn 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cần
7 Tiếp địa hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,41 kg
8 Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Khóa cáp bắt dây tiếp địa M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Đèn chiếu sáng Led 220V-150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
12 Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 m
13 Dây 0.3/0.6kV-Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
14 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cái
15 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 669 m
16 Bảng điện cửa cột kích thước 120x220x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Cầu đấu 4x60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Atomat 1pha/6A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Bu lông M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6216 kg
21 Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 609 m
22 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,41 m3
E XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giá đỡ
3 Ván khuôn hố móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
5 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m3
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
7 Lắp đặt cột đèn chiều cao ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
8 Lắp chụp đầu cột (cột mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chiếc
9 Vận chuyển cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
10 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Cắt bê tông, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
13 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m3
14 Thi công cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
15 Thi công cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5 chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
20 Bê tông đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
21 Đào đất đặt ống cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0817 100m3
22 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4284 100m3
23 Lắp đặt chóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 chóa
24 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
25 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 100m
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m
27 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu cáp
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 100m
29 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
30 Lắp đặt aptomat l Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
32 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cửa
33 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu cáp
34 Ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 đầu cốt
35 Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m2
36 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,41 m3
F DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
2 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 m3
3 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m3
5 Dựng cột bê tông, cchiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
G THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công mặt đường BTN và hệ thống điện chiếu sáng; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc điện chiếu sáng ) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (Khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có thi công hạng mục điện chiếu sáng (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác (nếu có). - Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->