Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 10:11:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,246,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (công trình đê điều, bờ bao) cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: có kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành An Toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học, Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị máy đào phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép > 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi bê tông 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí kiểm soát giao thông | 6 | Tháng | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN BỜ BAO | |||
| 1 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,40m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,63 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao bằng máy đào 0.65m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,384 | 100m3 |
| 3 | Đào bụi dừa bằng máy đào gàu 0,4m³, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,673 | 100m3 |
| 4 | Đắp tấn lề để bơm cát lấp mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,681 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát trả lại mặt bằng ( không kể vật liệu cát ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,819 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đắp bờ bao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11.881,9 | m3 |
| 7 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm, bằng máy đào gàu 0,65m³ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,64 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 248,68 | 100m |
| 9 | Giằng khung cừ dừa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 366 | m |
| 10 | Giằng khung cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 522,3 | m |
| 11 | Thép buộc khung cừ Ø4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114 | kg |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,364 | 100m2 |
| C | PHẦN CỐNG ĐẬP | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào gàu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc dừa L>=6m, Øgốc>=22cm, bằng máy đào gàu 0,65m³ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,72 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,79 | 100m |
| 4 | Giằng khung cừ bằng cừ dừa, Øgốc>=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 253,2 | m |
| 5 | Giằng khung cừ bằng cừ tràm, Øgốc>=8cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 281,6 | m |
| 6 | Thép buộc khung cừ Ø4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,897 | kg |
| 7 | Cáp D16mm giằng khung cừ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 8 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | bộ |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,252 | 100m2 |
| 10 | Đào mượn đất để đắp đập bằng máy đào 0,4m³ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,418 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát trả lại mặt bằng ( không kể vật liệu cát ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,93 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp cát trả lại mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.393 | m3 |
| 13 | Đắp đập bằng máy đào gàu 0,65m³ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,744 | 100m3 |
| 14 | Thả rọ đá dưới nước KT(2*1*0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | rọ |
| 15 | Gia công cốt thép ống cống Ø6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép ống cống Ø8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,682 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép ống cống Ø10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,686 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép ống cống Ø12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,213 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,296 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 (đúc sẵn ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,258 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống bịt đầu cống tường 20 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,565 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống bịt đầu cống tường 10 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,618 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,257 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống cống các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,183 | m3 |
| 26 | Cốt thép BTĐS cọc Ø6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 27 | Cốt thép BTĐS cọc Ø12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,559 | tấn |
| 28 | Cốt thép BTĐS cọc Ø14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,268 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 30 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,131 | m3 |
| 31 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,65m³ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,108 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,411 | m3 |
| 33 | Cốt thép cột Ø6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột Ø12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột Ø14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 37 | BT cột đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,616 | m3 |
| 38 | Cốt thép dầm giằng , Ø6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm giằng , Ø12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,229 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm giằng , Ø16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 42 | Bê tông dầm đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,002 | m3 |
| 43 | Cốt thép sàn công tác Ø8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn công tác đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 46 | Gia công khung nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,574 | tấn |
| 47 | Gia công thép nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,864 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,302 | m2 |
| 49 | Cung cấp dây xích Ø8mm treo cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 50 | Cung cấp dây xích Ø10mm treo cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 51 | Cung cấp bulong M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | cái |
| 52 | Cung cấp palăng 1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi (công trình đê điều, bờ bao) cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: có kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành An Toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học, Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào gàu ≥ 0,4m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị máy đào phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định. | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép > 5Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi bê tông 1,5 Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi