Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348260-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210348251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã , hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-21 16:20:00 đến ngày 2021-03-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6786 100m3
2 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5711 100m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8791 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,4146 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,7192 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1694 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2069 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,2049 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,021 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0592 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,0694 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4196 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp tân nền bằng đất đào móng tận dụng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2592 100m3
14 Mua đất CIII đắp tân nền tại địa phương, (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 105,0872 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tân nền, đất mua tại địa phương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0509 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,3504 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,179 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8701 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9002 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,9513 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 44,8209 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,1147 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4214 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2477 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0727 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1137 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,4064 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8876 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8176 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,123 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7537 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,776 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,8729 m3
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,2491 m3
36 Bu lông M16 chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo. Khung móng 4M16x240x240x(550- 600) -CSV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
37 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,0281 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,081 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0185 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0026 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0167 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2033 m3
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0651 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0651 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 52,2854 1m2
46 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7165 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7166 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8556 100m2
49 Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 36,1 m
50 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cọc
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23 m
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 37 m
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,2844 1m2
54 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
55 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
56 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
57 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
58 Ốc xiết cáp neo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
59 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
60 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 hệ thống
61 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m3
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 80,5228 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 50,5868 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 63,78 m
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 88,76 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 70,352 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 35,5652 m2
69 Láng lòng seno dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,5372 m2
70 Lát gạch Cotto Kích thước 40x40cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,052 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 73,18 m
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 253,9674 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 263,118 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 58,773 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40,59 m
76 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 36,96 m
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,6 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 422,23 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 484,9236 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 173,1534 m2
81 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 m2
82 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 3 bộ chốt trên+dưới): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
83 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 0.0
84 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,68 m2
85 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 bộ
86 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,23 m2
87 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31,36 m2
88 Ốp, lát bậc tam cấp đá Granit màu đen Phú Yên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40,521 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,1476 m2
90 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ tôn): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 128,4744 m2
91 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0312 100m2
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6552 m3
93 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4805 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7722 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,756 m2
96 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,6 m
97 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 300x200x150mm: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
98 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
101 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
102 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
103 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13 bộ
105 Lắp đặt đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 50 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4,0) mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 90 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 270 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 195 m
113 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,57 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
116 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
117 Phễu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
B PHẦN MÁI VÒM:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0495 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,148 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,56 m3
5 Khung móng 4M24x300x300x(600- 665) -CSV. Bulong chân cột C1 (giá bao gồm cả công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
6 Khung móng 4M16x300x300x(600- 665) -CSV. Bulong chân cột C2 (giá bao gồm cả công lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0189 100m3
8 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4734 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4734 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1529 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1529 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 113,4891 1m2
13 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8707 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8707 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,0134 100m2
16 Máng nước khổ 600 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 52 m
17 Úp bên khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,18 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,383 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 cái
21 Đai treo ống D90, thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21 cái
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,06 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,06 m3
C TƯỜNG RÀO, TRỤ CỔNG, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2515 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3086 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,3136 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,0872 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1187 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,6953 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0674 100m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,3009 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,9272 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,4614 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 272,2452 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 49,5616 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,16 m
14 Lam bê tông tường rào ( Giá bao gồm công thi công, lắp dựng ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 109 cái
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 361,0468 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0303 100m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,009 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2554 m3
19 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0657 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0171 100m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,16 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,12 m2
23 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1332 tấn
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,764 m2
25 Bản lề gông mạ 160 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
26 Gia công khung biển tên cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0248 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0248 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,1795 1m2
29 Biển tấm Alumium biển cổng, dán chữ Decan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,37 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,12 m2
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,32 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,32 m3
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2292 100m3
34 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,051 100m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45,848 m3
36 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,97 10m
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,072 100m3
38 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,069 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0915 m3
40 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,336 m3
41 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,794 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,9189 m2
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1549 100m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,4263 m3
D NHÀ BẾP + VỆ SINH.
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2518 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0518 100m2
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2278 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,7323 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2212 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3324 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,2336 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,7991 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,455 m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0336 100m2
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7351 100kg
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,72 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0401 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,6724 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1373 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0308 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1061 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,755 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,0252 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7366 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô : Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,014 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0022 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,012 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,154 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1393 100m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1133 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0281 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng tường , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2019 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0969 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,705 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0829 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0032 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1568 m3
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,3288 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 64,239 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 72,0622 m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0536 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0536 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1445 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1445 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4401 100m2
43 Úp nóc, úp bên khổ 400, dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,1 m
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,75 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,96 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 27,036 m2
47 Lát gạch Cotto-tiết diện gạch 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,6802 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 75,5678 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 72,0622 m2
50 Lắp đặt cửa Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,38 m2
51 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
52 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,72 m2
53 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
54 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 0.0
55 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,88 m2
56 Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,75 m2
57 Tấm vách ngăn nvs compact HPL dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,4175 m2
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 m
63 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
65 Van xả tiểu nhấn UF-8V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
67 Chân Lavabo màu trắng L-284VD Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 Bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
69 Lắp đặt gương soi KF-4560VA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,05 100m
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
76 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
77 Lắp đặt cút ren trong PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
78 Phễu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
80 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 1m khoan
81 Bồn ngang Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
82 Máy bơm nước CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5- 14,8m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603739E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.20747E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.078.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->