Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã , hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 16:20:00 đến ngày 2021-03-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6786 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5711 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8791 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4146 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,7192 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2069 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,2049 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0592 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,0694 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4196 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp tân nền bằng đất đào móng tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2592 | 100m3 |
| 14 | Mua đất CIII đắp tân nền tại địa phương, (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,0872 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tân nền, đất mua tại địa phương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0509 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,3504 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,179 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8701 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9002 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9513 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,8209 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1147 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4214 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2477 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0727 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4064 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8876 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8176 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7537 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,776 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8729 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,2491 | m3 |
| 36 | Bu lông M16 chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo. Khung móng 4M16x240x240x(550- 600) -CSV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0281 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,081 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2033 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0651 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0651 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,2854 | 1m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7165 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7166 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8556 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,1 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37 | m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,2844 | 1m2 |
| 54 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Ốc xiết cáp neo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hệ thống |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,5228 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,5868 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,78 | m |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88,76 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70,352 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,5652 | m2 |
| 69 | Láng lòng seno dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,5372 | m2 |
| 70 | Lát gạch Cotto Kích thước 40x40cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,052 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,18 | m |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253,9674 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 263,118 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,773 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,59 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,96 | m |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,6 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 422,23 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 484,9236 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,1534 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 3 bộ chốt trên+dưới): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 0.0 |
| 84 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,68 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 86 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,23 | m2 |
| 87 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,36 | m2 |
| 88 | Ốp, lát bậc tam cấp đá Granit màu đen Phú Yên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,521 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1476 | m2 |
| 90 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ tôn): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,4744 | m2 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6552 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4805 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7722 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,756 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6 | m |
| 97 | Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 300x200x150mm: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4,0) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 195 | m |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 117 | Phễu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| B | PHẦN MÁI VÒM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0495 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,56 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x(600- 665) -CSV. Bulong chân cột C1 (giá bao gồm cả công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Khung móng 4M16x300x300x(600- 665) -CSV. Bulong chân cột C2 (giá bao gồm cả công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4734 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4734 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1529 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1529 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,4891 | 1m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8707 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8707 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0134 | 100m2 |
| 16 | Máng nước khổ 600 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | m |
| 17 | Úp bên khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,18 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,383 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Đai treo ống D90, thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,06 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,06 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO, TRỤ CỔNG, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2515 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3136 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,0872 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6953 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3009 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9272 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,4614 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 272,2452 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,5616 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,16 | m |
| 14 | Lam bê tông tường rào ( Giá bao gồm công thi công, lắp dựng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 361,0468 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0303 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2554 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0657 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,12 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1332 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,764 | m2 |
| 25 | Bản lề gông mạ 160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Gia công khung biển tên cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,1795 | 1m2 |
| 29 | Biển tấm Alumium biển cổng, dán chữ Decan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,37 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,12 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,32 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,32 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2292 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,848 | m3 |
| 36 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,97 | 10m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0915 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,336 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,794 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,9189 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1549 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4263 | m3 |
| D | NHÀ BẾP + VỆ SINH. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2518 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2278 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7323 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2212 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3324 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2336 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7991 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,455 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7351 | 100kg |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0401 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6724 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1373 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1061 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,755 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,0252 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7366 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô : | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,154 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1393 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1133 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2019 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0969 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,705 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0829 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0032 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1568 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,3288 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,239 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,0622 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1445 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1445 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4401 | 100m2 |
| 43 | Úp nóc, úp bên khổ 400, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,1 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,75 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,96 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,036 | m2 |
| 47 | Lát gạch Cotto-tiết diện gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,6802 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,5678 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,0622 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cửa Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,38 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 0.0 |
| 55 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,88 | m2 |
| 56 | Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,75 | m2 |
| 57 | Tấm vách ngăn nvs compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4175 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Van xả tiểu nhấn UF-8V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Chân Lavabo màu trắng L-284VD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Phễu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 80 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | 1m khoan |
| 81 | Bồn ngang Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Máy bơm nước CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5- 14,8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603739E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.20747E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.078.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi