Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Công viên địa chất non nước Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương tỉnh bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:23:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,268,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điểm 1 : TTTT Khu di tích quốc gia đặc biệt Pác Bó. Địa điểm: Xã Trường Hà, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng | |||
| 1 | Gia công hệ khung xương sắt hộp 25x25 vách pano 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hệ khung xương sắt hộp 25x25 vách pano 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Ốp alu 3ly ngoài tròi màu theo thiết kế hệ đai vách pano 01 bên ngoài cửa chính KT 4360x200xH3800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,568 | m2 |
| 5 | Gia công hệ khung xương sắt hộp 25x25 vách pano 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0215 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 8 | Ốp alu 3ly Hệ đai vách pano 02 bên ngoài sảnh Kt 6150x200xH3800, mặt hoàn thiện alu 3ly ngoài tròi màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m2 |
| 9 | Vách tủ trưng bày 01,02 - bo lại cửa sổ tạo điểm nhấn trang trí KT 1800xH2700(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8ly 38) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 10 | Gia công Khung xương sắt hộp 40x40 trưng bày 03 hình chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8368 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Khung xương sắt hộp 40x40 tủ 03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 13 | Vách tủ trưng bày 03 hình chữ L - KT (2900 + 2790)x400xH2700, mặt trên dưới hoàn thiện alu 3ly trong nhà màu theo thiết kế. Hệ tủ Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,363 | bộ |
| 14 | Tủ trưng bày 04 - KT 1500x420xH2700 x 2 bộ(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8ly 38) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung xương sắt hộp 25x25 vách khung sắt hộp pano nội dung theo chủ đề trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hệ khung xương sắt hộp 25x25 vách khung sắt hộp pano nội dung theo chủ đề trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 18 | Ốp alu mặt trên dưới hoàn thiện alu 3ly trong nhà màu theo thiết kế. Phần giữa fomex dán decal nội dung theo chủ đề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,584 | m2 |
| 19 | Thi công vách bằng tấm thạch cao diện bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1828 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1828 | m2 |
| 21 | Sơn vách thạch cao diện bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1828 | m2 |
| 22 | Diện bản đồ ( fomex dán decal nội dung theo thiết kế. Chạy đèn led theo tuyến du lịch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 23 | Gia công thép hình 40x40 thanh treo đèn rọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí D50/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn rọi 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led dây 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Nguồn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thanh ray gắn đèn led dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Thiết bị màn hình trình chiếu thông tin(Màn hình cảm ứng chân quỳ 32inch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Công tác biên tập, biên soạn, sắp xếp (Đề cương trưng bày, Maket trưng bày, Etiket trưng bày) Số lượng 01, diện tích 105m2, số lượng người tham gia khảo sát, nghiên cứu viết đề cương, thiết kế maket và biên tập Etiket: 06 người X 09 ngày. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 43 | Công tác phục chế ảnh, in ảnh, nhuận ảnh, vệ sinh, đánh bóng, xử lý nấm mốc, chống mối mọt cho các hiện vật, biên tập in bản đồ, bản trích, tranh ảnh… Số lượng: 50 ảnh cỡ 50 x75, 05 bản đồ, bản trích cỡ 120 x 150; xử lý 70 hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| B | Điểm 3 : Khu di tích Quốc gia đặc biệt Rừng Trần Hưng Đạo, xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình | |||
| 1 | Gia công khung xương thép hình 25x25 vách pano 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3732 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung xương thép hình 25x25 vách pano 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Hệ đai vách pano 01 in decal nội dung theo thiết kế bên ngoài cửa chính, mặt hoàn thiện alu 3ly ngoài tròi màu theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,297 | m2 |
| 5 | 03 Hệ vách tủ gỗ kính bịt cửa đi tạo điểm nhấn trang trí KT 1200xX380XH2315(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8ly 38) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m2 |
| 6 | Gia công khung xương thép hộp 40x40 hệ vách gỗ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6458 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung xương thép hộp 40x40 hệ vách gỗ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | tấn |
| 9 | Hệ vách gỗ kết hợp tranh in đỉnh Phia Oắc chụp ảnh check in KT 3950xH3080 + bục tam cấp(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, tranh fomex 10ly in decal cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4116 | m2 |
| 10 | Gia công Hệ vách khung sắt hộp pano nội dung theo chủ đề trưng bày Khung xương sắt hộp 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4548 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Hệ vách khung sắt hộp pano nội dung theo chủ đề trưng bày Khung xương sắt hộp 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 13 | Ốp alu nội dung theo chủ đề trưng bày, mặt trên dưới hoàn thiện alu 3ly trong nhà màu theo thiết kế. Phần giữa fomex dán decal nội dung theo chủ đề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1389 | m2 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao bản đồ du lịch CV địa chất Cao Bằng KT 4920xH2585 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7202 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7202 | m2 |
| 16 | Sơn vách thạch cao bản đồ du lịch CV địa chất Cao Bằng KT 4920xH2585 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7202 | m2 |
| 17 | Diện bản đồ ( fomex dán decal nội dung theo thiết kế. Chạy đèn led theo tuyến du lịch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 18 | Tổ hợp bàn ghế dành cho khách ngồi nghỉ, đọc sách(Bàn ghế gỗ tự nhiên theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí D50/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 28 | Nguồn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thanh ray gắn đèn led dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 34 | Thiết bị màn hình trình chiếu thông tin(Màn hình cảm ứng chân quỳ 32inch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Công tác biên tập, biên soạn, sắp xếp (Đề cương trưng bày, Maket trưng bày, Etiket trưng bày) Số lượng 01, diện tích 130m2, số lượng người tham gia khảo sát, nghiên cứu viết đề cương, thiết kế maket và biên tập Etiket: 07 người X 12 ngày. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 36 | Công tác phục chế ảnh, in ảnh, nhuận ảnh, vệ sinh, đánh bóng, xử lý nấm mốc, chống mối mọt cho các hiện vật, biên tập in bản đồ, bản trích, tranh ảnh… Số lượng: 70 ảnh cỡ 50 x75, 05 bản đồ, bản trích cỡ 120 x 150; xử lý 80 hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| C | Điểm 4 : Khu du lịch thác bản Giốc, động Ngườm Ngao, xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, Cao Bằng | |||
| 1 | Gia công Khung xương sắt hộp 25x25, vách pano 01 ngoài viền mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6528 | m2 |
| 3 | Lắp dựng Khung xương sắt hộp 25x25, vách pano 01 ngoài viền mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 4 | In bạt ngoài trời mặt hoàn thiện, chất liệu Hiflex in phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1712 | m2 |
| 5 | Gia công khung xương thép hộp 25x25 vách pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,868 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung xương thép hộp 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 8 | Ốp Alu Hệ đai vách pano nội dung theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 9 | Tủ trưng bày 01- bo lại cửa sổ tạo điểm nhấn trang trí KT 1600xH2820(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8ly 38 kết hợp khung sắt 25x25 ốp alu theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,512 | m2 |
| 10 | Gia công khung xương thép hộp 40x40 hệ vách gỗ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7197 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung xương thép hộp 40x40 hệ vách gỗ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 13 | Hệ vách gỗ kết hợp tranh in thác Bản Giốc chụp ảnh check in KT 3795xH3000 + bục tam cấp(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, tranh fomex 10ly in decal cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4535 | m2 |
| 14 | Gia công khung xương thép hộp 40x40 tủ 03 hai bên diện vách trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khung xương thép hộp 40x40 tủ 03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 17 | Ốp alu Tủ trưng bày 03 hai bên diện vách trung tâm - KT 1225x300xH3000 x 2, mặt trên dưới hoàn thiện alu 3ly trong nhà màu theo thiết kế. Hệ tủ Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 18 | Tủ trưng bày 02 ốp cột - KT 350x620xH3000 x 2(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8ly 38) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | bộ |
| 19 | Thi công vách bằng tấm thạch cao bản đồ du lịch CV địa chất Cao Bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5725 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5725 | m2 |
| 21 | Sơn vách thạch cao bản đồ du lịch CV địa chất Cao Bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5725 | m2 |
| 22 | Diện bản đồ (fomex dán decal nội dung theo thiết kế. Chạy đèn led theo tuyến du lịch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 23 | Gia công thép hình 40x40 thanh treo đèn rọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng thép hình 40x40 thanh treo đèn rọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí D50/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn rọi 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led dây 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 33 | Nguồn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thanh ray gắn đèn led dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 39 | Thiết bị màn hình trình chiếu thông tin(Màn hình cảm ứng chân quỳ 32inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Công tác biên tập, biên soạn, sắp xếp (Đề cương trưng bày, Maket trưng bày, Etiket trưng bày) Số lượng 01, diện tích 56m2, số lượng người tham gia khảo sát, nghiên cứu viết đề cương, thiết kế maket và biên tập Etiket: 05 người X 7 ngày. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 41 | Công tác phục chế ảnh, in ảnh, nhuận ảnh, vệ sinh, đánh bóng, xử lý nấm mốc, chống mối mọt cho các hiện vật, biên tập in bản đồ, bản trích, tranh ảnh… Số lượng: 35 ảnh cỡ 50 x75, 05 bản đồ, bản trích cỡ 120 x 150; xử lý 50 hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| D | Điểm 5: Khu di tích Quốc gia đặc biệt Địa điểm chiến thắng biên giới năm 1950, huyện Thạch An | |||
| 1 | Gia công Khung xương sắt hộp 25x25, vách pano 01 ngoài viền mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m2 |
| 3 | Lắp dựng Khung xương sắt hộp 25x25, vách pano 01 ngoài viền mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 4 | In bạt ngoài trời mặt hoàn thiện, chất liệu Hiflex in phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,88 | m2 |
| 5 | Gia công khung xương thép 25x25 vách pano 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung xương thép 25x25 vách pano 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 8 | Ốp Alu vách pano 02 in decal nội dung theo thiết kế bên ngoài cửa chính KT 1035xH2325, mặt hoàn thiện fomex 10ly in decal ngoài tròi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4064 | m2 |
| 9 | Gia công khung thép hộp 25x25 tủ trưng bày 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung thép hộp 25x25 tủ trưng bày 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 12 | Vách tủ trưng bày 01 - bo lại cửa sổ tạo điểm nhấn trang trí KT 1600xH2820(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8ly 38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,512 | m2 |
| 13 | Gia công khung xương thép hộp 40x40 hệ vách gỗ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1712 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung xương thép hộp 40x40 hệ vách gỗ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 16 | Diện vách trung tâm - ảnh Bác Hồ chiến tranh biên giới KT 2650xH3000(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, mặt tranh in bạt xuyên sáng Canvas) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m2 |
| 17 | Gia công khung thép hộp tủ trưng bày hai bên vách trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,662 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khung thép hộp tủ trưng bày hai bên vách trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 20 | Tủ trưng bày hai bên diện vách trung tâm - KT 1155x300xH3000 x 2, mặt trên dưới hoàn thiện alu 3ly trong nhà màu theo thiết kế. Hệ tủ Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 21 | Tủ trưng bày 02 - KT 1105x300xH3000 (Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8ly 38) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | m2 |
| 22 | Gia công hệ vách khung sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0227 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hệ vách khung sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 25 | Hệ vách ốp alu kết hợp hộp gỗ mdf chống ẩm phủ melamine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,713 | m2 |
| 26 | Thi công vách bằng tấm thạch cao bản đồ du lịch CV địa chất Cao Bằng KT 5175xH3000( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | m2 |
| 29 | Diện bản đồ ( fomex dán decal nội dung theo thiết kế. Chạy đèn led theo tuyến du lịch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 30 | Đục tỉa, trát và lại một số mảng tường bị bong tróc thấm dột trước đây, sơn bả hoàn thiện(Xi măng cát , sơn bả maxilite, bao gồm nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 31 | Gia công thép hình 40x40 thanh treo đèn rọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thép hình 40x40 thanh treo đèn rọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí D50/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn rọi 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led dây 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 41 | Nguồn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Thanh ray gắn đèn led dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 47 | Thiết bị màn hình trình chiếu thông tin(Màn hình cảm ứng chân quỳ 32inch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Công tác biên tập, biên soạn, sắp xếp (Đề cương trưng bày, Maket trưng bày, Etiket trưng bày) Số lượng 01, diện tích 56m2, số lượng người tham gia khảo sát, nghiên cứu viết đề cương, thiết kế maket và biên tập Etiket: 05 người X 7 ngày. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 49 | Công tác phục chế ảnh, in ảnh, nhuận ảnh, vệ sinh, đánh bóng, xử lý nấm mốc, chống mối mọt cho các hiện vật, biên tập in bản đồ, bản trích, tranh ảnh… Số lượng: 35 ảnh cỡ 50 x75, 05 bản đồ, bản trích cỡ 120 x 150; xử lý 50 hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| E | Điểm 6: Trung tâm thông tin du lịch Cộng đồng Bản Pắc Rằng, xã Phúc Sen, huyện Quảng Hòa | |||
| 1 | Gia công khung xương thép hộp 25x25 vách pano 01, 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung xương thép hộp 25x25 vách pano 01, 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Hệ đai vách pano 01, 02 in decal nội dung theo thiết kế bên ngoài cửa chính, mặt hoàn thiện fomex 10ly in decal ngoài tròi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 5 | Khánh tiết ngoài sảnh biểu tượng công viên địa cất(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, mặt tranh in decal trên fomex) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,308 | m2 |
| 6 | Hệ tủ trưng bày ngoài sảnh(Khung xương sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện, kết hợp hộp gỗ mdf chống ẩm phủ melamine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn rọi 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led dây 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Nguồn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thanh ray gắn đèn led dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Thiết bị màn hình trình chiếu thông tin(Màn hình cảm ứng chân quỳ 32inch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Công tác biên tập, biên soạn, sắp xếp (Đề cương trưng bày, Maket trưng bày, Etiket trưng bày) Số lượng 01, diện tích 33m2, số lượng người tham gia khảo sát, nghiên cứu viết đề cương, thiết kế maket và biên tập Etiket: 03 người X 03 ngày. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 19 | Công tác phục chế ảnh, in ảnh, nhuận ảnh, vệ sinh, đánh bóng, xử lý nấm mốc, chống mối mọt cho các hiện vật, biên tập in bản đồ, bản trích, tranh ảnh… Số lượng: 25 ảnh cỡ 50 x75, 05 bản đồ, bản trích cỡ 120 x 150; xử lý 20 hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| F | Điểm 2 : Trung tâm hội nghị KM5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng | |||
| 1 | Gia công hệ khung xương sắt hộp 25x25 vách pano 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hệ khung xương sắt hộp 25x25 vách pano 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 4 | Hệ đai vách pano in decal nội dung theo thiết kế bên ngoài cửa chính, mặt hoàn thiện alu 3ly ngoài tròi màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3776 | m2 |
| 5 | Tủ trưng bày bổ sung KT 900x800xH2420(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly, cánh kính dán an toàn 8ly 38) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,584 | cái |
| 6 | Gia công Tổ hợp đi cày + tổ hợp dệt Khung xương sắt hộp 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8396 | m2 |
| 8 | Lắp dựng Khung xương sắt hộp 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 9 | Tổ hợp đi cày + tổ hợp dệt ốp Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 18ly + pano mặt hoàn thiện fomex 10ly in decal + nền trải cỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ốp lại gỗ sa bàn trung tâm(Gỗ mdf chống ẩm phủ melamine 9ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí D50/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led dây 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Thiết bị màn hình trình chiếu thông tin(Màn hình cảm ứng chân quỳ 32inch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Công tác biên tập, biên soạn, sắp xếp (Đề cương trưng bày, Maket trưng bày, Etiket trưng bày) Số lượng 01, diện tích 57,5m2, số lượng người tham gia khảo sát, nghiên cứu viết đề cương, thiết kế maket và biên tập Etiket: 05 người X 05 ngày. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 21 | Công tác phục chế ảnh, in ảnh, nhuận ảnh, vệ sinh, đánh bóng, xử lý nấm mốc, chống mối mọt cho các hiện vật, biên tập in bản đồ, bản trích, tranh ảnh… Số lượng: 28 ảnh cỡ 50 x75, 05 bản đồ, bản trích cỡ 120 x 150; xử lý 35 hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi