Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:22:00 đến ngày 2021-06-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,628,280,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| B | Nhà trụ sở 4 tầng: | |||
| 1 | Cạo gỉ, vệ sinh toàn bộ mái sảnh nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạị hoa sắt cửa sổ, hoa sắt cầu thang nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,852 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột, trụ nhà trụ sở làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.355,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,548 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6141 | m3 |
| C | Nhà đa năng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7699 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột, trụ nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,84 | m2 |
| D | Nhà công vụ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường rào, nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,302 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại sen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,842 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| F | Hạng mục cổng tường rào: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,1317 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nan bê tông hàng rào thép thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường, cột trụ tường rào thép thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng + di chuyển cột điện để lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cổng đẩy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Tháo dỡ barie cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cấu kiện |
| 8 | Nạo vét rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0265 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0265 | m3 |
| G | Phần cải tạo | |||
| H | Sân bê tông: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 100m |
| 4 | Lát gạch Terazzo, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m2 |
| 5 | Xây tường bao bờ bó bồn hoa quanh sân bằng gạch không nung VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | m3 |
| 6 | Ốp gạch bồn hoa bằng gạch thẻ VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m2 |
| I | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7446 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0984 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7983 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9435 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7684 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5802 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | 1cấu kiện |
| J | Nhà trụ sở 4 tầng: | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m2 |
| 2 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m |
| 3 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 6 | Cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 8 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,548 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,39 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,852 | m2 |
| 12 | Thay thế bản lề cửa nhựa lõi thép (1 bộ cửa sổ là 4 bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 13 | Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 14 | Thay thế chốt cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.684,52 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m2 |
| 21 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,76 | m2 |
| 25 | Đục, Sửa chữa thay thế đường thoát nước thải điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Nhà công vụ: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,034 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,268 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 4 | Thay thế bản lề cửa nhựa lõi thép (1 bộ cửa sổ là 4 bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Thay thế chốt cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,64 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1064 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2624 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,558 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,284 | m2 |
| M | Nhà đa năng: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7417 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5434 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7699 | m2 |
| 4 | Sơn nền bằng sơn Epoxy dày 3mm (ĐM 2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4336 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| N | Điện ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn - Cột tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bản mã, bu lông, vít bắt chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bóng cao áp Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 20 bóng |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Đấu nối lại hệ thống điện đến các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cẩu lắp di chuyển trạm biến áp và đấu nối lại hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Cẩu lắp di chuyển máy phát điện và đấu nối lại hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| O | Bể nước ngầm: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1097 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1016 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| P | Cổng tường rào: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,1317 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0925 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,68 | m2 |
| 6 | Thanh lan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,84 | m |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 8 | Biển trụ sở công trình KT 70x70 cm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổng đẩy inox (bao gồm cả bánh xe + thanh ray bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Mô tơ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lại Barie cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | Nhà để xe: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7602 | 100m2 |
| 8 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Một (1) hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ. Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi