Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618330-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210617494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 17:22:00 đến ngày 2021-06-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,628,280,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
B Nhà trụ sở 4 tầng:
1 Cạo gỉ, vệ sinh toàn bộ mái sảnh nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạị hoa sắt cửa sổ, hoa sắt cầu thang nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,852 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột, trụ nhà trụ sở làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.355,96 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,548 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,59 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6141 m3
C Nhà đa năng:
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7699 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột, trụ nhà đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,84 m2
D Nhà công vụ:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường rào, nhà công vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,302 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại sen hoa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E Nhà bảo vệ:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,842 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
F Hạng mục cổng tường rào:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.197,1317 m2
2 Tháo dỡ nan bê tông hàng rào thép thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 cái
3 Tháo dỡ gạch ốp tường, cột trụ tường rào thép thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
4 Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng + di chuyển cột điện để lắp dựng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
5 Tháo dỡ cổng đẩy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
6 Tháo dỡ barie cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cấu kiện
8 Nạo vét rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,5 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0265 m3
10 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0265 m3
G Phần cải tạo
H Sân bê tông:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m3
3 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 100m
4 Lát gạch Terazzo, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.350 m2
5 Xây tường bao bờ bó bồn hoa quanh sân bằng gạch không nung VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,51 m3
6 Ốp gạch bồn hoa bằng gạch thẻ VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,2 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 m2
I Rãnh thoát nước:
1 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7446 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,628 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0984 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7983 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9435 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7684 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5802 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 1cấu kiện
J Nhà trụ sở 4 tầng:
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1m2
2 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,98 m
3 Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,98 m
4 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
6 Cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
7 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
8 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,548 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,39 1m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,852 m2
12 Thay thế bản lề cửa nhựa lõi thép (1 bộ cửa sổ là 4 bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
13 Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
14 Thay thế chốt cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
16 Quét dung dịch chống thấm sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.684,52 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,44 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 100m2
21 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
24 Vệ sinh công nghiệp toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589,76 m2
25 Đục, Sửa chữa thay thế đường thoát nước thải điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K Nhà công vụ:
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,034 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,268 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
4 Thay thế bản lề cửa nhựa lõi thép (1 bộ cửa sổ là 4 bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Thay thế chốt cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,64 m2
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
L Nhà bảo vệ:
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1064 m3
3 Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2624 m2
4 Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
5 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
6 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,558 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,284 m2
M Nhà đa năng:
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7417 100m3
2 Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5434 m3
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7699 m2
4 Sơn nền bằng sơn Epoxy dày 3mm (ĐM 2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,4336 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,96 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,88 m2
N Điện ngoài nhà:
1 Lắp dựng cột đèn - Cột tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
2 Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
3 Bản mã, bu lông, vít bắt chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Bóng cao áp Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Thay bóng cao áp bằng máy, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 20 bóng
6 Lắp đặt các loại đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Đấu nối lại hệ thống điện đến các cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cẩu lắp di chuyển trạm biến áp và đấu nối lại hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
11 Cẩu lắp di chuyển máy phát điện và đấu nối lại hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8382 m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
O Bể nước ngầm:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1097 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1016 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
P Cổng tường rào:
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.197,1317 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0925 m3
3 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
4 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,68 m2
6 Thanh lan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,84 m
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
8 Biển trụ sở công trình KT 70x70 cm bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cổng đẩy inox (bao gồm cả bánh xe + thanh ray bao gồm cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
10 Mô tơ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt lại Barie cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q Nhà để xe:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,02 m2
6 Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7602 100m2
8 Bu lông M16x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Thép bản chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.088E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Một (1) hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ. Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->