Gói thầu: Chi phí xây dựng dự án Cầu tràn số 2 đi vào khu sản xuất thôn Tà Gụ, xã Sơn Hiệp; Thời gian thực hiện là 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng dự án Cầu tràn số 2 đi vào khu sản xuất thôn Tà Gụ, xã Sơn Hiệp; Thời gian thực hiện là 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnhhuyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:19:00 đến ngày 2021-06-14 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,967,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5663 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7846 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái kè bờ hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,6061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền đường để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 50m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5663 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất bổ sung để đắp nền đường (Giá cước tính theo thông báo số 65/TB-SGTVT- qúy IV/2020-Sở GTVT Khánh Hòa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.394,5 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường K0,95-0,98, dày 30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,04 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 16cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0864 | 100m3 |
| 9 | Lót 1 lớp giấy dầu chống mất nước khi đổ BT mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,137 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 260,8 | m3 |
| 12 | Cắt khe co mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,094 | 100m |
| 13 | Vận chuyển đất đào hữu cơ đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7846 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào hữu cơ đi đổ 1km còn lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7846 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0634 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km còn lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0634 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chây khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1881 | 100m3 |
| 18 | Bê tông gia cố mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 15cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 196,55 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay gia cố mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,16 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng mái đầm chặt dày 5cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,37 | m3 |
| 21 | Đá dăm 4*6 đệm móng chân khay dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,3 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn thép đổ BT chân khay mái và tứ nón | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6684 | 100m2 |
| 23 | Thi công khe lún bằng 3 lớp giấy dầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2488 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mmdày 2,8mm thoát nước nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,194 | 100m |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3335 | 100m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | rọ |
| 27 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 thanh giằng nhúng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cung cung trụ biển bán D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m |
| 30 | Cung cấp biển báo tròn D70cm phản quang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang KT 60x40 thanh giằng nhúng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Đào móng mố trụ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2292 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ống buy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9738 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9018 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5968 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3388 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính 1,2m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,84 | m3 |
| 39 | Lắp dựng ống buy đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 trong lòng ống buy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,26 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 1x2, fc=25Mpa tạo phẳng mặt đáy móng mố, trụ dày tb 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9619 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,883 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2083 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, fc=25Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,07 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, tường, mố, trụ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8536 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, thân mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0792 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, thân mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4378 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, thân mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3454 | tấn |
| 50 | Bê tông tường, thân mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, fc=25Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,41 | m3 |
| 51 | Quét nhựa đường bitum chống thấm lưng mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,68 | m2 |
| 52 | Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 2,8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 53 | Vải địa kỹ thuật TS20 KT40x40cm bọc ống nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát sau mố bằng đầm cóc K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5618 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá hộc chèn cát dày 100cm dưới đan tiếp cận | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,25 | m3 |
| 57 | Lót 1 lớp giấy dầu chống mất nước khi đổ BT đan tiếp cận | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,023 | tấn |
| 59 | Bê tông đan tiếp cận đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dày 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 60 | Lót giấy dầu trước khi đổ bêtông tại vị trí mố, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 61 | SXLD ván khuôn thép bản mặt cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0982 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9997 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn>18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,3356 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm cầu bản đá 1x2, fc=35Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,32 | m3 |
| 66 | Bê tông đá gờ chắn đá 1x2, fc=20Mpa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào gờ chắn, trụ đầu cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,3 | m2 |
| 68 | Sơn gờ chắn, trụ đầu cầu, 1 nước lót, 1 nước phủ (màu đen -vàng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,3 | m2 |
| 69 | Cung cấp thép hình khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2386 | kg |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0563 | tấn |
| 71 | Hàn 5ly liên kết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,36 | 10m |
| 72 | Đắp đất đê quây thi công mố trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,1601 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp bao tải KT 90x40x20cm đểm làm vòng vây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.540 | bao |
| 74 | Làm vòng vây bằng bao tải cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 98,56 | m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,1475 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0817 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0817 | 100m3 |
| 78 | Cung cấp thép hình hệ đà giáo (khấu hao 1 tháng *1,5%+5%=6,5%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 634,68 | kg |
| 79 | Gia công thép hình hệ đà giáo thi công dầm cầu bản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,9336 | tấn |
| 80 | Lắp dựng đà giáo thi công dầm cầu bản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,9336 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ đà giáo thi công dầm ầu bản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,9336 | tấn |
| 82 | Cung cấp gỗ kê hệ đà giáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cầu đường bộ, đường giao thông cấp IV, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng cầu có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng trở lên. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông; Phân cấp công trình: Cấp IV - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi