Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:18:00 đến ngày 2021-06-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,981,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ keo trên cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.645 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,12 | m2 |
| 3 | Tháo tấm tấm hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ sơn lan can + cột tầng 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,23 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| B | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Bơm keo Silicon cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.645 | m |
| 2 | Thi công trần nhôm Aluking 600x600 Aluking Layin -T- Black 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,91 | m2 |
| 3 | SXLD tấm hợp kim nhôm các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,66 | m2 |
| 4 | Gia công khung xương thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4 lắp tấm hợp kim phân vị tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,2 | kg |
| C | Tấm trang trí | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,51 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,51 | m2 |
| 3 | Trát dầm trần tường VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,8 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,43 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,22 | m2 |
| 7 | Làm trần nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 8 | Ốp cột trụ bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,93 | m2 |
| 9 | Làm phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | SXLD mái sảnh bằng tấm Polycacbonat bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện xà gồ + Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,66 | kg |
| 16 | Máng Inox 304 khổ 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,51 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 20 | Lợp tấm Inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,67 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí PANEL 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn Downight 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | tấn |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.924,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Sửa chữa công trình Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.367.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi