Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, thay thế một số thiết bị PCCC tại chung cư A1, A2 và chung cư A4 đường Nguyễn Ái Quốc, thành phố Biên Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332698-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, thay thế một số thiết bị PCCC tại chung cư A1, A2 và chung cư A4 đường Nguyễn Ái Quốc, thành phố Biên Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:03:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,253,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CỦA DỰ ÁN | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của dự án (Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (B+C+D+E+F+G) * 5% + Chi phí dự phòng trượt giá: (B+C+D+E+F+G) * 1,63%) | 0 | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ: HỆ THỐNG PCCC CHUNG CƯ A1 | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 30m, 16bar | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cuộn |
| 2 | Lăng phun D50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 3 | Tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 4 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x1200x250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m, 16bar | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 6 | Lăng phun D65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bình |
| 8 | Bình khí chữa cháy MT5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bình |
| 9 | Bệ đỡ bình chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 10 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy 20 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ điện P=50HP, Q=120m3/h; H=82m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ diezel P=50HP, Q=120m3/h; H=82m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ Bơm bù áp P=7,5HP; H=82m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ: HỆ THỐNG PCCC CHUNG CƯ A2 | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 30m, 16bar | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cuộn |
| 2 | Lăng phun D50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 3 | Tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 4 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x1200x250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m, 16bar | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 6 | Lăng phun D65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bình |
| 8 | Bình khí chữa cháy MT5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bình |
| 9 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 10 | Bệ đỡ bình chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy 16 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ điện P=50HP, Q=108m3/h; H=70m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ diezel P=50HP, Q=108m3/h; H=70m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ Bơm bù áp P=7,5HP; H=82m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ: HỆ THỐNG PCCC CHUNG CƯ A4 | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 30m, 16bar | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cuộn |
| 2 | Lăng phun D50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| 3 | Tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| 4 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x1200x250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m, 16bar | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 6 | Lăng phun D65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Bình |
| 8 | Bình khí chữa cháy MT5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Bình |
| 9 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cái |
| 10 | Bệ đỡ bình chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cái |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy 24 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ điện P=50HP, Q=108m3/h; H=90m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ diezel P=50HP, Q=108m3/h; H=90m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ Bơm bù áp P=7,5HP; H=90m và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY CHUNG CƯ A1 | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 5 nút |
| 4 | CCLĐ Trungking máng nhựa KT 100x40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn CV/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.430 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.287 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.919 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.427 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ xuyên tường bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | lỗ khoan |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp nối hai ngã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối ba ngã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | hộp |
| 16 | CCLĐ hộp kỹ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 17 | CCLD thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 18 | CCLD nguồn dự phòng 24V/DC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa đồng Đỏ nguyên chất, d16, L=2,4m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D25mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 23 | CCLĐ Đầu cos dây đồng trần (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 29 | CCLĐ đầu phun Sprinkelr hướng xuống và phụ kiện (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114-90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90-60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90-32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 41 | Sơn đường ống, phụ kiện PCCC (màu đỏ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,407 | m2 |
| 42 | CCLĐ van góc chữa cháy D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 43 | CCLĐ van 1 chiều D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ van 2 chiều D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ van 2 chiều D60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | CCLĐ van 2 chiều D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | CCLĐ van 1 chiều D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | 100m |
| 50 | CCLĐ CU/PVC/PVC (3*25+1*16+ E10) mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 52 | Luppe D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Luppe D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | CCLĐ van bướm D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | CCLĐ van 1 chiều D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ van 1 chiều D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đế lò xo chống rung (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | CCLĐ công tắc áp lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả áp, đường kính van d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van bướm đường kính van D=32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | CCLĐ Y lọc D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | CCLĐ Y lọc D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 70 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình mồi nước 200L | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | CCLĐ Van báo cháy tự động (Alarm check value) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | 100m |
| 75 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 77 | Đắp cát móng đường ống PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,722 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 82 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 88 | Gia công khung thép đặc D14 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 89 | Lắp dựng khung thép đặc D14 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,292 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 92 | CCLD khóa cửa đi (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY CHUNG CƯ A2 | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 nút |
| 4 | CCLĐ Trungking máng nhựa KT 100x40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn CV/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.813 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ xuyên tường bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275 | lỗ khoan |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối hai ngã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối ba ngã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | hộp |
| 15 | CCLĐ hộp kỹ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 16 | CCLD thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 17 | CCLD nguồn dự phòng 24V/DC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đồng Đỏ nguyên chất, d16, L=2,4m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 20 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D25mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 22 | CCLĐ Đầu cos dây đồng trần (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 28 | CCLĐ đầu phun Sprinkelr hướng xuống và phụ kiện (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114-90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90-60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 37 | Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nối 2 đầu răng bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | cái |
| 40 | Sơn đường ống, phụ kiện PCCC (màu đỏ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,6588 | m2 |
| 41 | CCLĐ van góc chữa cháy D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | CCLĐ van 2 chiều D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | CCLĐ van 2 chiều D60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | CCLĐ van 2 chiều D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 47 | CCLĐ CU/PVC/PVC (3*25+1*16+ E10) mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 49 | Luppe D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Luppe D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | CCLĐ van bướm D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | CCLĐ van 1 chiều D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | CCLĐ van 1 chiều D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đế lò xo chống rung (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | CCLĐ công tắc áp lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả áp, đường kính van d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van bướm đường kính van D=32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | CCLĐ Y lọc D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | CCLĐ Y lọc D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 67 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình mồi nước 200L | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | CCLĐ Van báo cháy tự động (Alarm check value) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 72 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 74 | Đắp cát móng đường ống PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7215 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 79 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4018 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4018 | tấn |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 85 | Gia công khung thép đặc D14 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung thép đặc D14 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,292 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m2 |
| 89 | CCLD khóa cửa đi (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY CHUNG CƯ A4 | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 5 nút |
| 4 | CCLĐ Trungking máng nhựa KT 100x40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn CV/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 638 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.800 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.283 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ xuyên tường bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 551 | lỗ khoan |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,4 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối hai ngã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 602 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối ba ngã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | hộp |
| 15 | CCLĐ hộp kỹ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 16 | CCLD thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 17 | CCLD nguồn dự phòng 24V/DC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa đồng Đỏ nguyên chất, d16, L=2,4m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D25mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 23 | CCLĐ Đầu cos dây đồng trần (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 30 | CCLĐ đầu phun Sprinkelr hướng xuống và phụ kiện (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=114-90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114-60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D60-42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D60-32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D40-20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D32-20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 39 | Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 42 | Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 43 | Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nối 2 đầu răng bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244 | cái |
| 46 | Sơn đường ống, phụ kiện PCCC (màu đỏ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,4202 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 50 | Đóng lưới các vị trí tiếp giáp tường cũ chống nứt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 1m2 |
| 53 | CCLĐ van góc chữa cháy D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 54 | Lắp đặt van bướm D114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | CCLĐ van 1 chiều D114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ van 2 chiều D60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | 100m |
| 59 | CCLĐ CU/PVC/PVC (3*25+1*16+ E10) mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 61 | Luppe D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Luppe D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | CCLĐ van bướm D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | CCLĐ van 1 chiều D90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | CCLĐ van 1 chiều D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Đế lò xo chống rung (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | CCLĐ công tắc áp lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả áp, đường kính van d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van bướm đường kính van D=32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | CCLĐ Y lọc D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | CCLĐ Y lọc D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 79 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bình mồi nước 200L | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | CCLĐ Van báo cháy tự động (Alarm check value) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m3 |
| 86 | Đắp cát móng đường ống PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3215 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 91 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4018 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4018 | tấn |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 97 | Gia công khung thép đặc D14 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung thép đặc D14 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,292 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | 100m2 |
| 101 | CCLD khóa cửa đi (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8802215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan có chức năng theo quy định; hóa đơn tài chính. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi