Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, thay thế một số thiết bị PCCC tại chung cư A1, A2 và chung cư A4 đường Nguyễn Ái Quốc, thành phố Biên Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332698-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, thay thế một số thiết bị PCCC tại chung cư A1, A2 và chung cư A4 đường Nguyễn Ái Quốc, thành phố Biên Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210315263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 11:03:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,253,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG CỦA DỰ ÁN
1 Chi phí dự phòng của dự án (Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (B+C+D+E+F+G) * 5% + Chi phí dự phòng trượt giá: (B+C+D+E+F+G) * 1,63%) 0 1 Khoản
B HẠNG MỤC THIẾT BỊ: HỆ THỐNG PCCC CHUNG CƯ A1
1 Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 30m, 16bar Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 Cuộn
2 Lăng phun D50 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 Cái
3 Tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x220 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 Cái
4 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x1200x250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
5 Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m, 16bar Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cuộn
6 Lăng phun D65 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
7 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 Bình
8 Bình khí chữa cháy MT5 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 Bình
9 Bệ đỡ bình chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 Cái
10 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 Cái
11 Tủ trung tâm báo cháy 20 zone Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
12 CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ điện P=50HP, Q=120m3/h; H=82m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
13 CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ diezel P=50HP, Q=120m3/h; H=82m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
14 CCLĐ Bơm bù áp P=7,5HP; H=82m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
15 Tủ điều khiển máy bơm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
C HẠNG MỤC THIẾT BỊ: HỆ THỐNG PCCC CHUNG CƯ A2
1 Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 30m, 16bar Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 Cuộn
2 Lăng phun D50 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 Cái
3 Tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x220 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 Cái
4 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x1200x250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
5 Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m, 16bar Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cuộn
6 Lăng phun D65 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
7 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 Bình
8 Bình khí chữa cháy MT5 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 Bình
9 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 Cái
10 Bệ đỡ bình chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 Cái
11 Tủ trung tâm báo cháy 16 zone Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
12 CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ điện P=50HP, Q=108m3/h; H=70m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
13 CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ diezel P=50HP, Q=108m3/h; H=70m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
14 CCLĐ Bơm bù áp P=7,5HP; H=82m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
15 Tủ điều khiển máy bơm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
D HẠNG MỤC THIẾT BỊ: HỆ THỐNG PCCC CHUNG CƯ A4
1 Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 30m, 16bar Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 Cuộn
2 Lăng phun D50 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 Cái
3 Tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x220 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 Cái
4 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x1200x250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
5 Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m, 16bar Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cuộn
6 Lăng phun D65 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
7 Bình bột chữa cháy MFZ8 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 Bình
8 Bình khí chữa cháy MT5 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 Bình
9 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 Cái
10 Bệ đỡ bình chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 Cái
11 Tủ trung tâm báo cháy 24 zone Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
12 CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ điện P=50HP, Q=108m3/h; H=90m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
13 CCLĐ Bơm chữa cháy động cơ diezel P=50HP, Q=108m3/h; H=90m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
14 CCLĐ Bơm bù áp P=7,5HP; H=90m và phụ kiện lắp đặt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
15 Tủ điều khiển máy bơm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY CHUNG CƯ A1
1 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 5 chuông
2 Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 5 đèn
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 5 nút
4 CCLĐ Trungking máng nhựa KT 100x40mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn CV/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.430 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.287 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.919 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.427 m
9 Khoan tạo lỗ xuyên tường bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 450 lỗ khoan
10 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đế Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 10 đầu
11 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,1 10 đầu
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 5 đèn
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 5 đèn
14 Lắp đặt hộp nối hai ngã Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 411 hộp
15 Lắp đặt hộp nối ba ngã Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 hộp
16 CCLĐ hộp kỹ thuật Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 hộp
17 CCLD thiết bị bảo vệ cuối đường dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
18 CCLD nguồn dự phòng 24V/DC Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 zone Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 trung tâm
20 Đóng cọc tiếp địa đồng Đỏ nguyên chất, d16, L=2,4m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
21 Khoan giếng tiếp địa Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
22 Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D25mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m
23 CCLĐ Đầu cos dây đồng trần (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 100m
25 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,16 100m
26 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,57 100m
27 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,92 100m
28 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m
29 CCLĐ đầu phun Sprinkelr hướng xuống và phụ kiện (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
31 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61 cái
32 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114-90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90-60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
34 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90-32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
35 Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
36 Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
37 Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
38 Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156 cái
40 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156 cái
41 Sơn đường ống, phụ kiện PCCC (màu đỏ) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,407 m2
42 CCLĐ van góc chữa cháy D50mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
43 CCLĐ van 1 chiều D114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 CCLĐ van 2 chiều D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 CCLĐ van 2 chiều D60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
46 CCLĐ van 2 chiều D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
47 CCLĐ van 1 chiều D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
48 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 100m
49 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,37 100m
50 CCLĐ CU/PVC/PVC (3*25+1*16+ E10) mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52 m
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
52 Luppe D90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
53 Luppe D32 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
54 CCLĐ van bướm D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt van khóa D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
56 Lắp đặt van khóa D20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
57 CCLĐ van 1 chiều D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 CCLĐ van 1 chiều D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Đế lò xo chống rung (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
61 CCLĐ công tắc áp lực Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
62 Lắp đặt van xả áp, đường kính van d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
64 Lắp đặt van bướm đường kính van D=32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
66 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
67 CCLĐ Y lọc D90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 CCLĐ Y lọc D32 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
70 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt bình mồi nước 200L Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
73 CCLĐ Van báo cháy tự động (Alarm check value) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,927 100m
75 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
77 Đắp cát móng đường ống PCCC Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,722 m3
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
82 Gia công cửa song sắt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
83 Lắp dựng cửa song sắt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,402 tấn
85 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,402 tấn
86 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
87 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
88 Gia công khung thép đặc D14 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,84 m2
89 Lắp dựng khung thép đặc D14 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,84 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,292 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,292 100m2
92 CCLD khóa cửa đi (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,072 m3
94 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038 100m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY CHUNG CƯ A2
1 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 5 chuông
2 Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 5 đèn
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 5 nút
4 CCLĐ Trungking máng nhựa KT 100x40mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn CV/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 302 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.200 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.813 m
8 Khoan tạo lỗ xuyên tường bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 275 lỗ khoan
9 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đế Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 10 đầu
10 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,2 10 đầu
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8 5 đèn
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 5 đèn
13 Lắp đặt hộp nối hai ngã Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 290 hộp
14 Lắp đặt hộp nối ba ngã Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 hộp
15 CCLĐ hộp kỹ thuật Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
16 CCLD thiết bị bảo vệ cuối đường dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
17 CCLD nguồn dự phòng 24V/DC Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 zone Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 trung tâm
19 Đóng cọc tiếp địa đồng Đỏ nguyên chất, d16, L=2,4m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
20 Khoan giếng tiếp địa Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
21 Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D25mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m
22 CCLĐ Đầu cos dây đồng trần (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,01 100m
24 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m
25 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,86 100m
26 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6 100m
27 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m
28 CCLĐ đầu phun Sprinkelr hướng xuống và phụ kiện (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 93 cái
29 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
31 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114-90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
33 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90-60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
34 Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
35 Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
36 Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76 cái
37 Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 106 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155 cái
39 Lắp đặt ống nối 2 đầu răng bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155 cái
40 Sơn đường ống, phụ kiện PCCC (màu đỏ) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,6588 m2
41 CCLĐ van góc chữa cháy D50mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
42 CCLĐ van 2 chiều D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 CCLĐ van 2 chiều D60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
44 CCLĐ van 2 chiều D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
45 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,01 100m
46 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6 100m
47 CCLĐ CU/PVC/PVC (3*25+1*16+ E10) mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
49 Luppe D90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Luppe D32 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 CCLĐ van bướm D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt van khóa D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
53 Lắp đặt van khóa D20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
54 CCLĐ van 1 chiều D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 CCLĐ van 1 chiều D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Đế lò xo chống rung (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 CCLĐ công tắc áp lực Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt van xả áp, đường kính van d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt van bướm đường kính van D=32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
64 CCLĐ Y lọc D90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 CCLĐ Y lọc D32 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
67 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt bình mồi nước 200L Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
70 CCLĐ Van báo cháy tự động (Alarm check value) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m
72 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 m3
74 Đắp cát móng đường ống PCCC Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7215 m3
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0054 100m2
79 Gia công cửa song sắt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
80 Lắp dựng cửa song sắt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4018 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4018 tấn
83 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0539 tấn
84 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0539 tấn
85 Gia công khung thép đặc D14 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,84 m2
86 Lắp dựng khung thép đặc D14 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,84 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,292 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2922 100m2
89 CCLD khóa cửa đi (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,072 m3
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0384 100m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY CHUNG CƯ A4
1 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 5 chuông
2 Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 5 đèn
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 5 nút
4 CCLĐ Trungking máng nhựa KT 100x40mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn CV/PVC 2x1,5 mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 638 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.800 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13.283 m
8 Khoan tạo lỗ xuyên tường bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 551 lỗ khoan
9 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đế Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8 10 đầu
10 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,4 10 đầu
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 5 đèn
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 5 đèn
13 Lắp đặt hộp nối hai ngã Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 602 hộp
14 Lắp đặt hộp nối ba ngã Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77 hộp
15 CCLĐ hộp kỹ thuật Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 hộp
16 CCLD thiết bị bảo vệ cuối đường dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
17 CCLD nguồn dự phòng 24V/DC Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 zone Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 trung tâm
19 Tháo dỡ trần Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m2
20 Đóng cọc tiếp địa đồng Đỏ nguyên chất, d16, L=2,4m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
21 Khoan giếng tiếp địa Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
22 Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D25mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m
23 CCLĐ Đầu cos dây đồng trần (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,28 100m
25 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
26 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,08 100m
27 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 100m
28 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,46 100m
29 Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,44 100m
30 CCLĐ đầu phun Sprinkelr hướng xuống và phụ kiện (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 244 cái
31 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=114-90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114-60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D60-42mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D60-32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 244 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D40-20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D32-20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
39 Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
40 Lắp đặt co thép (90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính co d=90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
41 Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112 cái
42 Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 42mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111 cái
43 Lắp đặt co (90 độ) thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105 cái
44 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
45 Lắp đặt ống nối 2 đầu răng bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 244 cái
46 Sơn đường ống, phụ kiện PCCC (màu đỏ) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 255,4202 m2
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
48 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
50 Đóng lưới các vị trí tiếp giáp tường cũ chống nứt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 1m2
53 CCLĐ van góc chữa cháy D50mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
54 Lắp đặt van bướm D114 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
55 CCLĐ van 1 chiều D114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 CCLĐ van 2 chiều D60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,28 100m
58 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,3 100m
59 CCLĐ CU/PVC/PVC (3*25+1*16+ E10) mm2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52 m
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
61 Luppe D90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Luppe D32 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 CCLĐ van bướm D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
64 CCLĐ van 1 chiều D90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt van khóa D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
66 Lắp đặt van khóa D20mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
67 CCLĐ van 1 chiều D32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Đế lò xo chống rung (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
69 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
70 CCLĐ công tắc áp lực Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
71 Lắp đặt van xả áp, đường kính van d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=60mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
73 Lắp đặt van bướm đường kính van D=32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
75 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
76 CCLĐ Y lọc D90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
77 CCLĐ Y lọc D32 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
79 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=114mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt bình mồi nước 200L Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
82 CCLĐ Van báo cháy tự động (Alarm check value) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
84 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2 m3
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 m3
86 Đắp cát móng đường ống PCCC Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,182 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,182 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3215 m3
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0054 100m2
91 Gia công cửa song sắt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
92 Lắp dựng cửa song sắt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4018 tấn
94 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4018 tấn
95 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0539 tấn
96 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0539 tấn
97 Gia công khung thép đặc D14 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,84 m2
98 Lắp dựng khung thép đặc D14 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,84 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,292 m2
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2922 100m2
101 CCLD khóa cửa đi (đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,072 m3
103 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0384 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8802215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan có chức năng theo quy định; hóa đơn tài chính. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->