Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:17:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,456,184,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V =1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V = 3.400.000.000 đồng.+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Tụ bù 13,28kV-50kVAr | TB13,28-50 | 3 | bình |
| 2 | Tụ bù 13,28kV-100kVAr | TB13,28-100 | 36 | bình |
| 3 | Tụ bù 13,28kV-200kVAr | TB13,28-200 | 3 | bình |
| 4 | Tụ bù 22,13kV-100kVAr | TB22,13-100 | 12 | bình |
| 5 | Tụ bù 22,13kV-200kVAr | TB22,13-200 | 6 | bình |
| 6 | Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Zn0-22 | 14 | bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV-10kA - polymer | Zn0-35 | 6 | bộ |
| B | Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và xây dựng khu vực 1 | |||
| 1 | Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-100kVAr | TB13,28-100 | 9 | bình |
| 2 | Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-200kVAr | TB13,28-200 | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt Tụ bù 22,13kV-200kVAr | TB22,13-200 | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Zn0-22 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 35kV-10kA - polymer | Zn0-35 | 2 | bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | XP1-1 | 4 | Bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2-1 | XP2-1 | 3 | Bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | XP3-1 | 7 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van XCC-CS | XCC-CS | 6 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tụ bù XTB | XTB | 6 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | GCĐ-1 | 6 | Bộ |
| 12 | Thang trèo TT-4 | TT-4 | 6 | Bộ |
| 13 | Chụp ngọn cột 3m tròn | CĐC-3 | 1 | Bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPE | A70/11-XLPE2.5/HDPE | 126 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE4.3/HDPE | A70/11-XLPE4.3/HDPE | 36 | m |
| 16 | Thanh đồng cứng F8 | Cu-F8 | 42 | m |
| 17 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV, tụ bù | CV-1x35 | 108 | m |
| 18 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | SĐ-22 | 60 | Quả |
| 19 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | SĐ-35 | 19 | Quả |
| 20 | Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ | CN-35 | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC | 48 | cái |
| 22 | Kẹp cáp đồng 3 bu lông | CC-Cu | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 50 | M50 | 72 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | AM70 | 54 | cái |
| 25 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây nhôm bọc-1x70 | GBCS-A70 | 31 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | BAT | 6 | cái |
| 27 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ | 12 | cái |
| 28 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A | SI-22 | 4 | bộ 3 pha |
| 29 | Cầu chì tự rơi 35kV-200A | SI-35 | 2 | bộ 3 pha |
| 30 | Nắp chụp cực chống sét van | CC.Zn0 | 6 | bộ 3 pha |
| 31 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | CC.SI | 6 | bộ 3 pha |
| 32 | Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m) | BD | 2 | cuộn |
| 33 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt) | CNTT-D30 | 10,8 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE-32/25 | HDPE-32/25 | 24 | m |
| 35 | Thi công đào đắp, lắp đặt TĐ-TB địa hình bình thường | TĐ-TB | 3 | bộ |
| 36 | Thi công đào đắp, lắp đặt TĐ-TB địa hình vỉa hè lát đá | TĐ-TB-VH | 3 | bộ |
| 37 | Xà XN100-1.LĐL lắp đặt lại | XN100-1.LĐL | 2 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | TN TĐ | 6 | Vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | TN CĐT | 3 | chuỗi |
| 40 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | TN CĐĐ | 79 | quả |
| 41 | Thí nghiệm cầu chì | TN CC | 6 | bộ ( 3 pha ) |
| C | Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và xây dựng khu vực 2 | |||
| 1 | Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-100kVAr | TB13,28-100 | 9 | bình |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Zn0-22 | 3 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | XP3-1 | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van XCC-CS | XCC-CS | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ tụ bù XTB | XTB | 3 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | GCĐ-1 | 3 | Bộ |
| 7 | Thang trèo TT-4 | TT-4 | 4 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPE | A70/11-XLPE2.5/HDPE | 63 | m |
| 9 | Thanh đồng cứng F8 | Cu-F8 | 21 | m |
| 10 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV, tụ bù | CV-1x35 | 54 | m |
| 11 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | SĐ-22 | 27 | Quả |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC | 21 | cái |
| 13 | Kẹp cáp đồng 3 bu lông | CC-Cu | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 50 | M50 | 36 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | AM70 | 27 | cái |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây nhôm bọc-1x70 | GBCS-A70 | 3 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn | BAT | 3 | cái |
| 18 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ | 6 | cái |
| 19 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A | SI-22 | 3 | bộ 3 pha |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van | CC.Zn0 | 3 | bộ 3 pha |
| 21 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | CC.SI | 3 | bộ 3 pha |
| 22 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt) | CNTT-D30 | 5,4 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE-32/25 | HDPE-32/25 | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt TĐ-TB địa hình bình thường | TĐ-TB-4970 | 3 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | TN TĐ | 3 | Vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | TN CĐ Đ | 27 | quả |
| 27 | Thí nghiệm cầu chì | TN CC | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| D | Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và xây dựng khu vực 3 | |||
| 1 | Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-100kVAr | TB13,28-100 | 12 | bình |
| 2 | Lắp đặt Tụ bù 22,13kV-100kVAr | TB22,13-100 | 12 | bình |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Zn0-22 | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 35kV-10kA - polymer | Zn0-35 | 4 | bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | XP1-1 | 2 | Bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | XP3-1 | 5 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van XCC-CS | XCC-CS | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tụ bù XTB | XTB | 8 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | GCĐ-1 | 8 | Bộ |
| 10 | Thang trèo TT-4 | TT-4 | 8 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPE | A70/11-XLPE2.5/HDPE | 99 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE4.3/HDPE | A70/11-XLPE4.3/HDPE | 54 | m |
| 13 | Thanh đồng cứng F8 | Cu-F8 | 56 | m |
| 14 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV, tụ bù | CV-1x35 | 144 | m |
| 15 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | SĐ-22 | 41 | Quả |
| 16 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | SĐ-35 | 40 | Quả |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC | 48 | cái |
| 18 | Kẹp cáp đồng 3 bu lông | CC-Cu | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 50 | M50 | 96 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | AM70 | 72 | cái |
| 21 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây nhôm bọc-1x70 | GBCS-A70 | 10 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn | BAT | 8 | cái |
| 23 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ | 10 | cái |
| 24 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A | SI-22 | 4 | bộ 3 pha |
| 25 | Cầu chì tự rơi 35kV-200A | SI-35 | 4 | bộ 3 pha |
| 26 | Nắp chụp cực chống sét van | CC.Zn0 | 8 | bộ 3 pha |
| 27 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | CC.SI | 8 | bộ 3 pha |
| 28 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt) | CNTT-D30 | 10,8 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE-32/25 | HDPE-32/25 | 32 | m |
| 30 | Đào đắp, Lắp đặt TĐ-TB địa hình bình thường | TĐ-TB-4970 | 8 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | TN TĐ | 8 | Vị trí |
| 32 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | TN CĐ Đ | 81 | quả |
| 33 | Thí nghiệm cầu chì | TN CC | 8 | bộ ( 3 pha ) |
| E | Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và xây dựng khu vực 5 | |||
| 1 | Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-50kVAr | TB13,28-50 | 3 | bình |
| 2 | Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-100kVAr | TB13,28-100 | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymer | Zn0-22 | 3 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1 | XP1-1 | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2-1 | XP2-1 | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1 | XP3-1 | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van XCC-CS | XCC-CS | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tụ bù XTB | XTB | 3 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | GCĐ-1 | 3 | Bộ |
| 10 | Thang trèo TT-4 | TT-4 | 3 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPE | A70/11-XLPE2.5/HDPE | 81 | m |
| 12 | Thanh đồng cứng F8 | Cu-F8 | 21 | m |
| 13 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV, tụ bù | CV-1x35 | 54 | m |
| 14 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | SĐ-22 | 33 | Quả |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC | 27 | cái |
| 16 | Kẹp cáp đồng 3 bu lông | CC-Cu | 3 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 50 | M50 | 36 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | AM70 | 27 | cái |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây nhôm bọc-1x70 | GBCS-A70 | 9 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | BAT | 3 | cái |
| 21 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ | 6 | cái |
| 22 | Cầu chì tự rơi 24kV-200A | SI-22 | 3 | bộ 3 pha |
| 23 | Nắp chụp cực chống sét van | CC.Zn0 | 3 | bộ 3 pha |
| 24 | Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới) | CC.SI | 3 | bộ 3 pha |
| 25 | Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt) | CNTT-D30 | 5,4 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE-32/25 | HDPE-32/25 | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt TĐ-TB-4970 | TĐ-TB-4970 | 3 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | TN TĐ | 3 | Vị trí |
| 29 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | TN CĐ Đ | 33 | quả |
| 30 | Thí nghiệm cầu chì | TN CC | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| F | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPE | A70/11-XLPE2.5/HDPE | 7 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE4.3/HDPE | A70/11-XLPE4.3/HDPE | 7 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV - đường rò 550mm | SĐ 24kV | 1 | quả |
| 4 | Sứ đứng 35kV - đường rò 375mm | SĐ 35kV | 1 | quả |
| 5 | Chuỗi cách điện Polymer 35kV -100kN | SC 35kV | 1 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE | TNM | 2 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm lượng carbon | TNM | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm sứ gốm | TNM | 6 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm chuỗi polyme | TNM | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm mẫu phụ kiện | TNM | 8 | mẫu |
| G | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | BH | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V =1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V = 3.400.000.000 đồng.+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp | 5 | |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | trọng tải > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2,5 – 12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | tiết diện phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi