Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621007-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210620936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 17:17:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,456,184,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V =1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V = 3.400.000.000 đồng.+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị trọng tải > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị tiết diện phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm và thí nghiệm thiết bị
1Tụ bù 13,28kV-50kVArTB13,28-503bình
2Tụ bù 13,28kV-100kVArTB13,28-10036bình
3Tụ bù 13,28kV-200kVArTB13,28-2003bình
4Tụ bù 22,13kV-100kVArTB22,13-10012bình
5Tụ bù 22,13kV-200kVArTB22,13-2006bình
6Chống sét van 24kV-10kA - polymerZn0-2214bộ
7Chống sét van 35kV-10kA - polymerZn0-356bộ
B Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và xây dựng khu vực 1
1Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-100kVArTB13,28-1009bình
2Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-200kVArTB13,28-2003bình
3Lắp đặt Tụ bù 22,13kV-200kVArTB22,13-2006bình
4Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymerZn0-224bộ
5Lắp đặt Chống sét van 35kV-10kA - polymerZn0-352bộ
6Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1XP1-14Bộ
7Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2-1XP2-13Bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1XP3-17Bộ
9Xà đỡ cầu chì và chống sét van XCC-CSXCC-CS6Bộ
10Xà đỡ tụ bù XTBXTB6Bộ
11Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1GCĐ-16Bộ
12Thang trèo TT-4TT-46Bộ
13Chụp ngọn cột 3m trònCĐC-31Bộ
14Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPEA70/11-XLPE2.5/HDPE126m
15Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE4.3/HDPEA70/11-XLPE4.3/HDPE36m
16Thanh đồng cứng F8Cu-F842m
17Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV, tụ bùCV-1x35108m
18Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmSĐ-2260Quả
19Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmSĐ-3519Quả
20Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộCN-353Bộ
21Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150CC48cái
22Kẹp cáp đồng 3 bu lôngCC-Cu6cái
23Đầu cốt đồng 50M5072cái
24Đầu cốt đồng nhôm 70AM7054cái
25Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây nhôm bọc-1x70GBCS-A7031cái
26Biển báo an toànBAT6cái
27Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ12cái
28Cầu chì tự rơi 24kV-200ASI-224bộ 3 pha
29Cầu chì tự rơi 35kV-200ASI-352bộ 3 pha
30Nắp chụp cực chống sét vanCC.Zn06bộ 3 pha
31Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới)CC.SI6bộ 3 pha
32Băng dính cách điện cao thế (cuộn 10m)BD2cuộn
33Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt)CNTT-D3010,8m
34Ống nhựa HDPE-32/25HDPE-32/2524m
35Thi công đào đắp, lắp đặt TĐ-TB địa hình bình thườngTĐ-TB3bộ
36Thi công đào đắp, lắp đặt TĐ-TB địa hình vỉa hè lát đáTĐ-TB-VH3bộ
37Xà XN100-1.LĐL lắp đặt lạiXN100-1.LĐL2Bộ
38Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )TN TĐ6Vị trí
39Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTN CĐT3chuỗi
40Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTN CĐĐ79quả
41Thí nghiệm cầu chìTN CC6bộ ( 3 pha )
C Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và xây dựng khu vực 2
1Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-100kVArTB13,28-1009bình
2Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymerZn0-223bộ
3Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1XP3-11Bộ
4Xà đỡ cầu chì và chống sét van XCC-CSXCC-CS3Bộ
5Xà đỡ tụ bù XTBXTB3Bộ
6Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1GCĐ-13Bộ
7Thang trèo TT-4TT-44Bộ
8Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPEA70/11-XLPE2.5/HDPE63m
9Thanh đồng cứng F8Cu-F821m
10Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV, tụ bùCV-1x3554m
11Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmSĐ-2227Quả
12Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150CC21cái
13Kẹp cáp đồng 3 bu lôngCC-Cu3cái
14Đầu cốt đồng 50M5036cái
15Đầu cốt đồng nhôm 70AM7027cái
16Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây nhôm bọc-1x70GBCS-A703cái
17Biển báo an toànBAT3cái
18Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ6cái
19Cầu chì tự rơi 24kV-200ASI-223bộ 3 pha
20Nắp chụp cực chống sét vanCC.Zn03bộ 3 pha
21Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới)CC.SI3bộ 3 pha
22Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt)CNTT-D305,4m
23Ống nhựa HDPE-32/25HDPE-32/2512m
24Lắp đặt TĐ-TB địa hình bình thườngTĐ-TB-49703bộ
25Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )TN TĐ3Vị trí
26Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTN CĐ Đ27quả
27Thí nghiệm cầu chìTN CC3bộ ( 3 pha )
D Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và xây dựng khu vực 3
1Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-100kVArTB13,28-10012bình
2Lắp đặt Tụ bù 22,13kV-100kVArTB22,13-10012bình
3Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymerZn0-224bộ
4Lắp đặt Chống sét van 35kV-10kA - polymerZn0-354bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1XP1-12Bộ
6Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1XP3-15Bộ
7Xà đỡ cầu chì và chống sét van XCC-CSXCC-CS8Bộ
8Xà đỡ tụ bù XTBXTB8Bộ
9Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1GCĐ-18Bộ
10Thang trèo TT-4TT-48Bộ
11Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPEA70/11-XLPE2.5/HDPE99m
12Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE4.3/HDPEA70/11-XLPE4.3/HDPE54m
13Thanh đồng cứng F8Cu-F856m
14Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV, tụ bùCV-1x35144m
15Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmSĐ-2241Quả
16Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmSĐ-3540Quả
17Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150CC48cái
18Kẹp cáp đồng 3 bu lôngCC-Cu8cái
19Đầu cốt đồng 50M5096cái
20Đầu cốt đồng nhôm 70AM7072cái
21Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây nhôm bọc-1x70GBCS-A7010cái
22Biển báo an toànBAT8cái
23Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ10cái
24Cầu chì tự rơi 24kV-200ASI-224bộ 3 pha
25Cầu chì tự rơi 35kV-200ASI-354bộ 3 pha
26Nắp chụp cực chống sét vanCC.Zn08bộ 3 pha
27Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới)CC.SI8bộ 3 pha
28Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt)CNTT-D3010,8m
29Ống nhựa HDPE-32/25HDPE-32/2532m
30Đào đắp, Lắp đặt TĐ-TB địa hình bình thườngTĐ-TB-49708bộ
31Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )TN TĐ8Vị trí
32Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTN CĐ Đ81quả
33Thí nghiệm cầu chìTN CC8bộ ( 3 pha )
E Phần cung cấp vật tư, lắp đặt và xây dựng khu vực 5
1Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-50kVArTB13,28-503bình
2Lắp đặt Tụ bù 13,28kV-100kVArTB13,28-1006bình
3Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymerZn0-223bộ
4Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1-1XP1-11Bộ
5Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2-1XP2-11Bộ
6Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3-1XP3-12Bộ
7Xà đỡ cầu chì và chống sét van XCC-CSXCC-CS3Bộ
8Xà đỡ tụ bù XTBXTB3Bộ
9Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1GCĐ-13Bộ
10Thang trèo TT-4TT-43Bộ
11Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPEA70/11-XLPE2.5/HDPE81m
12Thanh đồng cứng F8Cu-F821m
13Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV, tụ bùCV-1x3554m
14Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmSĐ-2233Quả
15Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150CC27cái
16Kẹp cáp đồng 3 bu lôngCC-Cu3cái
17Đầu cốt đồng 50M5036cái
18Đầu cốt đồng nhôm 70AM7027cái
19Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây nhôm bọc-1x70GBCS-A709cái
20Biển báo an toànBAT3cái
21Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ6cái
22Cầu chì tự rơi 24kV-200ASI-223bộ 3 pha
23Nắp chụp cực chống sét vanCC.Zn03bộ 3 pha
24Nắp chụp cực cầu chì (cả cực trên và cực dưới)CC.SI3bộ 3 pha
25Ống co nhiệt trung thế D30 ( xử lý tiếp xúc giữa cáp bọc trung thế 1x70 với đầu cốt)CNTT-D305,4m
26Ống nhựa HDPE-32/25HDPE-32/2512m
27Lắp đặt TĐ-TB-4970TĐ-TB-49703bộ
28Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )TN TĐ3Vị trí
29Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTN CĐ Đ33quả
30Thí nghiệm cầu chìTN CC3bộ ( 3 pha )
F Thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE2.5/HDPEA70/11-XLPE2.5/HDPE7m
2Dây nhôm bọc đơn pha A70/11-XLPE4.3/HDPEA70/11-XLPE4.3/HDPE7m
3Sứ đứng 24kV - đường rò 550mmSĐ 24kV1quả
4Sứ đứng 35kV - đường rò 375mmSĐ 35kV1quả
5Chuỗi cách điện Polymer 35kV -100kNSC 35kV1chuỗi
6Thí nghiệm dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPETNM2mẫu
7Thí nghiệm hàm lượng carbonTNM2mẫu
8Thí nghiệm sứ gốmTNM6mẫu
9Thí nghiệm chuỗi polymeTNM1mẫu
10Thí nghiệm mẫu phụ kiệnTNM8mẫu
G Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhBH1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V =1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V = 3.400.000.000 đồng.+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp5
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp52
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu trọng tải > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->