Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa đường ĐH.46 giai đoạn 2 đoạn từ đình bá thôn đến cầu Chanh xã Hồng Việt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344266-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa đường ĐH.46 giai đoạn 2 đoạn từ đình bá thôn đến cầu Chanh xã Hồng Việt
Số hiệu KHLCNT 20210340132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản, các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 10:15:00 đến ngày 2021-03-30 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,416,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 62 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 62 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 33 gốc cây
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,4971 100m³
6 Đào móng kè, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,6529 100m³
7 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,6529 100m³
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17,6529 100m³/km
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,6337 100m³
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,9777 100m³
11 Đào vét bùn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,647 100m³
12 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,647 100m³
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,6465 100m³/km
14 Đào nền đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,4505 100m³
15 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,4505 100m³
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,4505 100m³/km
17 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25,7504 100m³
18 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26,342 100m²
19 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 13cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26,342 100m²
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26,2469 100m²
21 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26,2469 100m²
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5782 100m³
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,3127 100m³
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,6273 100m³
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,5092 100m³
26 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2865 100m²
27 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,3
28 Đào móng cọc tiêu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,37
29 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,94
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,99
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,07 tấn
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,155 100m²
33 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,475 tấn
34 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,475 tấn
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,248 10 tấn/km
36 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu thiết kế đã phê duyệt 43 cái
37 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,16
38 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 251,72 100m
39 Phên nứa gia cố hố móng thi công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 145 m2
40 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 43,4
41 Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 295,12
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,68 100m²
43 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,7 100m²
44 Thi công lớp đá đệm mái kè, loại đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 186,62
45 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 577,22
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,924 100m
47 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 72,7
48 Đắp đập thi công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 56,55
49 Sản xuất, lắp dựng phên nứa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 116
50 Đóng cọc tre kè đập tạm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,96 100m
51 Nhổ cọc tre (hệ số = 2/3 đóng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,96 100m
52 Thép giằng D6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26,2 kg
53 Ca máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 ca
54 Đào xúc đất phá đập tạm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,566 100m³
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Bê tông lót, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 45,31
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,41 100m²
3 Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 67,96
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 133,61
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 703,72
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,82 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,339 tấn
8 Bê tông giằng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,11
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 43,38
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,705 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,314 100m²
12 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 482 cấu kiện
13 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 482 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,845 10 tấn/km
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 482 cấu kiện
16 Đóng cọc tre gia cố tường đầu cửa xả, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,45 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, loại đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,09
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,014 100m²
19 Bê tông móng tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,45
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,043 100m²
21 Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,53
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,63
23 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,046 100m³
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,046 100m³/km
25 Đào móng cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,203 100m³
26 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,203 100m³
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,203 100m³/km
28 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,353 100m
29 Đắp cát hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,128 100m³
30 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,59
31 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,81
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,204 100m²
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,986 100m²
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,607 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,609 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,7
37 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường cống, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,045 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,885
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,042 100m²
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,139 tấn
41 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cấu kiện
42 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cấu kiện
43 Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤10km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,925 10 tấn/km
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 cấu kiện
45 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,6
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,075 100m²
47 Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,09
48 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,87
49 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,36
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,054 100m²
51 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,414
52 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,026 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,462
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,081 tấn
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,021 100m²
56 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cấu kiện
57 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cấu kiện
58 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 10 tấn/km
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cấu kiện
60 Thuê bãi đúc cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 625
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,874 100m³
62 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,938 100m³
63 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,25 100m²
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 525
65 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,908 100m³
66 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,908 100m³
67 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,908 100m³/km
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công bậc 4/7 nhóm 2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 150 công
2 Biển báo giao thông (tính khấu hao) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
3 Đèn quay báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm giữ cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,47
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm giữ cọc Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,075 100m²
6 Quần áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 bộ
7 Dây căng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 500 m
8 Ống nhựa D75 dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 60 m
9 Rào chắn thép hộp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.624E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.324E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và xây kè đá hộc. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,091 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.091.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->