Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa đường ĐH.46 giai đoạn 2 đoạn từ đình bá thôn đến cầu Chanh xã Hồng Việt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa đường ĐH.46 giai đoạn 2 đoạn từ đình bá thôn đến cầu Chanh xã Hồng Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản, các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 10:15:00 đến ngày 2021-03-30 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,416,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | gốc cây |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,4971 | 100m³ |
| 6 | Đào móng kè, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6529 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6529 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6529 | 100m³/km |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,6337 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,9777 | 100m³ |
| 11 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,647 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,647 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6465 | 100m³/km |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4505 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4505 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4505 | 100m³/km |
| 17 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,7504 | 100m³ |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,342 | 100m² |
| 19 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 13cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,342 | 100m² |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,2469 | 100m² |
| 21 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,2469 | 100m² |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5782 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3127 | 100m³ |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6273 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5092 | 100m³ |
| 26 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2865 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3 | m³ |
| 28 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,37 | m³ |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,94 | m³ |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,99 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,155 | 100m² |
| 33 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,475 | tấn |
| 34 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,475 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,248 | 10 tấn/km |
| 36 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu thiết kế đã phê duyệt | 43 | cái |
| 37 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,16 | m² |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 251,72 | 100m |
| 39 | Phên nứa gia cố hố móng thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 145 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,4 | m³ |
| 41 | Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 295,12 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,68 | 100m² |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,7 | 100m² |
| 44 | Thi công lớp đá đệm mái kè, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186,62 | m³ |
| 45 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 577,22 | m³ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,924 | 100m |
| 47 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,7 | m² |
| 48 | Đắp đập thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,55 | m³ |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116 | m² |
| 50 | Đóng cọc tre kè đập tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,96 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc tre (hệ số = 2/3 đóng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,96 | 100m |
| 52 | Thép giằng D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,2 | kg |
| 53 | Ca máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | ca |
| 54 | Đào xúc đất phá đập tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,566 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,31 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,41 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,96 | m³ |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133,61 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 703,72 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,82 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,339 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,11 | m³ |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,38 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,705 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,314 | 100m² |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 482 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 482 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,845 | 10 tấn/km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 482 | cấu kiện |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố tường đầu cửa xả, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | 100m² |
| 19 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,043 | 100m² |
| 21 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,53 | m³ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,63 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,046 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,046 | 100m³/km |
| 25 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,203 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,203 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,203 | 100m³/km |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,353 | 100m |
| 29 | Đắp cát hai bên thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,128 | 100m³ |
| 30 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,59 | m³ |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,81 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,204 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,986 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,607 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,609 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường cống, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,885 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,042 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,925 | 10 tấn/km |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 45 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6 | m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m² |
| 47 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,09 | m³ |
| 48 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,87 | m³ |
| 49 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,36 | m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,054 | 100m² |
| 51 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,414 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,462 | m³ |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | 100m² |
| 56 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 10 tấn/km |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 60 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 625 | m² |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,874 | 100m³ |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,938 | 100m³ |
| 63 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,25 | 100m² |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 525 | m² |
| 65 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,908 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,908 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,908 | 100m³/km |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công bậc 4/7 nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | công |
| 2 | Biển báo giao thông (tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đèn quay báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm giữ cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,47 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm giữ cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m² |
| 6 | Quần áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Dây căng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 500 | m |
| 8 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Rào chắn thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.624E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và xây kè đá hộc. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,091 tỷ VNĐ - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.091.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi