Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng số 1 Thành Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:46:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,245,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Ắcquy cho Tủ trung tâm báo cháy | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây tiếp cho Tủ trung tâm báo cháy M4 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu + đế báo cháy khói quang thường | Chương V của HSMT | 5,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu + đế báo cháy nhiệt địa chỉ | Chương V của HSMT | 9,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Đầu + đế báo cháy khói địa chỉ | Chương V của HSMT | 19 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho đầu báo cháy thường | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển đầu ra có điện áp | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển đầu ra không có điện áp | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt Modul địa chỉ giám sát 2 ngõ vào | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Modul cách lý chống ngắn mạch | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng Modul 110x110x50mm | Chương V của HSMT | 89 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Chương V của HSMT | 5,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của HSMT | 5,2 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo vị trí tổ hợp | Chương V của HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 18 | Kéo dải dây tín hiệu, dây nguồn 2Cx1,5mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V của HSMT | 5.700 | m |
| 19 | Kéo dải dây cáp tín hiệu từ phòng bảo vệ đến trục kỹ thuật 30Cx1,5mm2 Cu/PVC/PVC | Chương V của HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt máng dẫn cáp 100x60mm | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gel bảo vệ dây tín hiệu, đường kính 20mm | Chương V của HSMT | 4.300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gel mềm chống cháy đường kính 20mm | Chương V của HSMT | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V của HSMT | 3.548 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V của HSMT | 1.483 | cái |
| 26 | Lắp đặt chia ngả 2.3 D20 | Chương V của HSMT | 450 | cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 220x220x50mm | Chương V của HSMT | 11 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút. | Chương V của HSMT | 10 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút. | Chương V của HSMT | 5 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn exit loại 2 mặt chỉ 2 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút. | Chương V của HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố. | Chương V của HSMT | 27,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 25A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 10A | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 1.950 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gel SP, đặt nổi, đường kính 20mm | Chương V của HSMT | 1.500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gel mềm SP, đặt nổi, đường kính 20mm | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt chia ngả 2.3 D20 | Chương V của HSMT | 240 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 110x110x50mm | Chương V của HSMT | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V của HSMT | 1.250 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố | Chương V của HSMT | 139 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V của HSMT | 517 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp bơm chính 3x70+1x50 mm2 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cấp bơm bù 4x2.5 mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt máng cáp cho dây | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điều khiển bơm 2x1.5 mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt Công tắc áp lực 2 ngưỡng 10kg/cm2. | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác D150. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt y lọc rác D50. | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ hút D150. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D50. | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp mềm D150. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp mềm D125. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp mềm D50. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực. | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D25. | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D50. | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăỵ van 1 chiều D100. | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D125 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D15. | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D25. | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D32. | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D50. | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D100. | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D125. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D150. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa tín hiệu D100. | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa tín hiệu D80. | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa báo động D100. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa an toàn D100. | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả tràn ngập Deluge Valve D80. | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D25. | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt giắc co D25. | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x220 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 1300 x 600 x 200 | Chương V của HSMT | 25 | hộp |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy D65. | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy D65 cho họng khô. | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi D65 Dài 20m. | Chương V của HSMT | 22 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun D65. | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 , 2 đầu ra D65. | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp chữa cháy D100, 2 đầu vào D65. | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50. | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi D50 Dài 20m. | Chương V của HSMT | 30 | cuộn |
| 45 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng phun D50. | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên D20, K=8. | Chương V của HSMT | 202 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống D15, K=5.6. | Chương V của HSMT | 529 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu phun Drencher. | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 50 | Lắp miếng che cho đầu phun sprinkler quay xuống | Chương V của HSMT | 529 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình khí MT24 | Chương V của HSMT | 6 | bình |
| 52 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy MT35 kg | Chương V của HSMT | 6 | bình |
| 53 | Lắp đặt Bình bột MFZL 4kg | Chương V của HSMT | 116 | bình |
| 54 | Lắp đặt Bình khí MT3 3kg | Chương V của HSMT | 58 | bình |
| 55 | Lắp đặt hiệu lệnh chữa cháy bằng mica | Chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 4.78 | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm, dày 3,96mm. | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2mm. | Chương V của HSMT | 6,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 2.9mm. | Chương V của HSMT | 11,36 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, dày 2.9mm. | Chương V của HSMT | 2,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2.6mm | Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40, dày 2.5mm. | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, dày 2.3mm. | Chương V của HSMT | 5,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 2.3mm. | Chương V của HSMT | 17,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê thép hàn D150. | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép hàn D100. | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép hàn D80. | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép ren D65. | Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép ren D40. | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép ren D32. | Chương V của HSMT | 150 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép ren D25. | Chương V của HSMT | 168 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép hàn D150. | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép hàn D125. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép hàn D100. | Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép hàn D80. | Chương V của HSMT | 112 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép ren D65. | Chương V của HSMT | 82 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép ren D50. | Chương V của HSMT | 77 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép ren D32. | Chương V của HSMT | 150 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép ren D25. | Chương V của HSMT | 658 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thép hàn D150. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thép hàn D125. | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thép ren D50. | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép ren D40. | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thép ren D32. | Chương V của HSMT | 250 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thép ren D25. | Chương V của HSMT | 908 | cái |
| 86 | Lắp đặt kép thép ren D65. | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép thép ren D50. | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép thép ren D32. | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm. | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm. | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm. | Chương V của HSMT | 756 | cái |
| 92 | Lắp đặt bích thép hàn D150. | Chương V của HSMT | 16 | cặp bích |
| 93 | Lắp đặt bích thép hàn D125. | Chương V của HSMT | 8 | cặp bích |
| 94 | Lắp đặt bích thép hàn D100. | Chương V của HSMT | 40 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt bích thép hàn D80. | Chương V của HSMT | 20 | cặp bích |
| 96 | Lắp đặt bích bịt thép hàn D150. | Chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 97 | Lắp đặt bích bịt hép hàn D100. | Chương V của HSMT | 4 | cặp bích |
| 98 | Bu lông M16, 14-7 | Chương V của HSMT | 700 | bộ |
| 99 | Sơn đường ống chữa cháy 2 nước màu đỏ | Chương V của HSMT | 800 | m2 |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d>=100mm | Chương V của HSMT | 44,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Giá đỡ ống D65, D80, D100, D125, D150 | Chương V của HSMT | 700 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt Đai treo ống D25, D32, D50 | Chương V của HSMT | 770 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D65. | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Tăng áp buồng thang | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển van điện 300x300x100; (gồm 1 rơle + 1 biến áp) | Chương V của HSMT | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Van 1 chiều 1500x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van 1 chiều 1200x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van 1 chiều 1000x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van chặn lửa 1500x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van chặn lửa 1200x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van chặn lửa 1000x400 | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van chặn lửa 1000x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van điện 1000x400 | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Miệng hút khói 800x250 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Miệng hút khói 600x600 | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt Miệng tăng áp 1200x300 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Miệng tăng áp 600x300 | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp thạch cao chống cháy | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bạt mềm nối đầu quạt và sau quạt | Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tiêu âm 1500x300x2000 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tiêu âm 1000x300x2000 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tiêu âm 800x300x2000 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng 2000x600 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng 1500x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng 1200x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng 1000x300 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống gió KT1500x600, tôn dày 1,15mm | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống gió KT1500x300, tôn dày 1,15mm | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống gió KT1200x300, tôn dày 1,15mm | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống gió KT1000x400, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 25,4 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống gió KT1000x350, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 18,43 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống gió KT1000x300, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống gió KT800x300, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 105 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống gió KT600x400, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 37,8 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống gió KT600x300, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 358,83 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống gió KT600x150, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 1500x300/ D đầu quạt, tôn dày 1,15mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 1200x300/ D đầu quạt, tôn dày 1,15mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 1000x300/ D đầu quạt, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt 800x300/ D đầu quạt, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn 1200x300/1000x300, tôn dày 1,15mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn 1000x400/1000x350, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn 1000x350/600x300, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn 1000x300/800x300, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn 800x300/600x300, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn 600x300/600x150, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió 600x300 | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió 600x150 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút 1500x300, tôn dày 1,15mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút 1000x300, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút 600x300, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút 600x150, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chân rẽ 1200x300/800x300, tôn dày 1,15mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Chân rẽ 800x300/600x300, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt Chân rẽ 800x150/600x150, tôn dày 0,75mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 1000x400/1000x350/600x300, tôn dày 0,95mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Dây điện hướng trục (CU/XLPE/PVC/FR(3x6)MM2+E6) | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây điện hướng trục (CU/XLPE/PVC/FR(3x4+3x2,5)MM2+E2,5) | Chương V của HSMT | 280 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây điện hướng trục (CU/XLPE/PVC/FR(3x2,5)MM2+E2,5) | Chương V của HSMT | 260 | m |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D40 | Chương V của HSMT | 270 | m |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V của HSMT | 275 | m |
| 58 | Lắp đặt Kẹp giữ ống nhựa D40 | Chương V của HSMT | 270 | cái |
| 59 | Lắp đặt Kẹp giữ ống nhựa D32 | Chương V của HSMT | 275 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng xông nối ống nhựa D40 | Chương V của HSMT | 121 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng xông nối ống nhựa D32 | Chương V của HSMT | 117 | cái |
| 62 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V của HSMT | 2,6 | tấn |
| 63 | Lắp đặt Dây tín hiệu 1x1,5mm kéo từ các tủ điều khiển quạt về phòng trực báo cháy, nút ấn khẩn cấp | Chương V của HSMT | 1.016 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D40 | Chương V của HSMT | 330 | m |
| 65 | Lắp đặt Kẹp giữ ống nhựa D40 | Chương V của HSMT | 275 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng xông nối ống nhựa D40 | Chương V của HSMT | 114 | cái |
| 67 | Vật tư phụ (silicon, gioăng, vít, sơn) | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 6 Loop | Chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Bình duy trì áp lực 300l | Chương V của HSMT | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q1>=97,6 l/s, H1>=65m, Q2>=14,6 l/s, H2>=75m | Chương V của HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Bơm bù áp Q = 1,5 l/s, H = 85 m | Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ 12000-20000 m3/h, 350-500 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ 6000-10000 m3/h, 350-500 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt hướng trục tăng áp 11300 m3/h, 350 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt hướng trục tăng áp 16800 m3/h, 400 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt hướng trục hút khói 16000 m3/h, 400 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quạt ly tâm hút khói 45000 m3/h, 500 pa | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt ly tăng áp 11300 m3/h, 500 pa | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển quạt 800x600x200; 42KW | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển quạt 600x400x200; 25,5KW | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển quạt 1000x600x200; điều khiển 12 con quạt. Đặt tại phòng trực báo cháy | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 6 Loop | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bình duy trì áp lực 300l | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q1 >= 97,6 l/s, H1 >= 65 m, Q2 >= 14,6 l/s, H2 >= 75 m, | Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Bơm bù áp Q = 1,5 l/s, H = 85 m | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ 12000-20000 m3/h, 350-500 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Quạt hướng trục hút khói 2 tốc độ 6000-10000 m3/h, 350-500 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục tăng áp 11300 m3/h, 350 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Quạt hướng trục tăng áp 16800 m3/h, 400 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Quạt hướng trục hút khói 16000 m3/h, 400 pa | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Quạt ly tâm hút khói 45000 m3/h, 500 pa | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Quạt ly tăng áp 11300 m3/h, 500 pa | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển quạt 800x600x200; 42KW | Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 14 | Tủ điện điều khiển quạt 600x400x200; 25,5KW | Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 15 | Tủ điện điều khiển quạt 1000x600x200; điều khiển 12 con quạt. Đặt tại phòng trực báo cháy | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.086E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng. Nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục khác nhau, chỉ tính giá trị của các hạng mục: hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy, hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn, hệ thống tăng áp buồng thang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.210.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi