Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mở rộng đợt 1 năm 2020 tại Huyện Núi Thành thuộc Tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mở rộng đợt 1 năm 2020 tại Huyện Núi Thành thuộc Tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:31:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,534,573,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các tuyến cáp tại Huyện Núi Thành thuộc Tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 10,416 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 10,416 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 14,649 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 14,649 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 14,848 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 14,848 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,13 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1,13 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 2,711 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 2,711 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4,406 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4,406 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 14,036 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 29 | cột |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường Cột 7m có đổ block | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 7,786 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 4,698 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 29 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 2.518 | cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bộ ốp (móc J, đai, khóa Inox) treo măng xông, cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 94 | cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 1.531 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 908,5 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp ADSS KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 14 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 9 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyến (BCQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 422 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao cáp quang (BDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 420 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang trong cống bể (BCQ-CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và ra kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 110,722 | km |
| 28 | Cung cấp và ra kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 10,453 | km |
| 29 | Cung cấp và ra kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 0,294 | km |
| 30 | Cung cấp và hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 2 | bộ măng xông |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt 1 ống HDPE F40 từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 37 | m |
| 32 | Cung cấp và hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại hộp phân phối quang ODF 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến | 92 | bộ ODF |
| B | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.301859635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.060371927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho các nhà mạng viễn thông(Đối với các hợp đồng từ ngày 01/01/2020 trở về trước là hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho nhà mạng viễn thông cấp IV trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.474.201.163 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi