Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Thành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:50:00 đến ngày 2021-03-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 4cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m2 |
| B | SÂN LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ 300x600x45 mm | |||
| 1 | Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,35 | m3 |
| 3 | Lát gạch bê tông giả đá 300x600x45mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.629 | m2 |
| C | BỒN CÂY - BỆ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,762 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3315 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1307 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1483 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,254 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 8 | Lát đá bệ cột cờ, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4786 | m2 |
| 9 | Cột cờ cao 7.5m đã bao gồm phụ kiện cột cờ (Dây cáp, tăng đơ, puli, khóa cáp, bóng cầu, khung đế + bản mã bu lông, cán cờ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| D | LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ KHU VỰC TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông giả đá 300x600x45mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9467 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,925 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ chặn cáp (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.620 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,602 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Trụ đèn chiếu sáng tròn côn cao 8m (191/78-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | trụ |
| 13 | Cần đèn đơn kiểu 1 nhánh cao 2m vươn xa 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đèn Led cao áp 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2C-4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 16 | Dây lên đèn 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | ống nhựa gân xoắn chịu lực bảo vệ cáp HDPE OSPEN/HDPE -25/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,6 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,076 | 100m3 |
| 3 | Đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,82 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8082 | 100m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH B400 (276m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,085 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,095 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,704 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,056 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7401 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,208 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,112 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8942 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7581 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,75 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | 100m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,635 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga , bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1587 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5834 | m3 |
| 9 | Trát láng hố ga, dày 1.5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0132 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5417 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| I | NHÀ GARA + KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6712 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0577 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3328 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3105 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2619 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505 | cái |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3372 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4706 | m3 |
| 26 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,819 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7897 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch bê tông giả đá 300x600x45mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,1368 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1584 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,158 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,158 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 35 | SXLD hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Aptomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Dây điện 2x4 mm2 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Dây điện 2x1.5 mm2 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Đèn Led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Công tắc 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1844 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4859 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,3643 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5756 | m3 |
| 6 | Phát quang phía ngoài tường rào để thi công sơn tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| K | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4565 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6325 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2749 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1796 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8564 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,4977 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,094 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m |
| 21 | Đắp chi tiết trang trí tường rào KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,9638 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,964 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4209 | m2 |
| 25 | Ốp đá rồi chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1835 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6494 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,803 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2363 | m2 |
| 29 | Vòng bi trục quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bộ chữ tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Nẹp đồng T30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…) - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.438.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.876.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi