Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333986-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210318178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Thành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:50:00 đến ngày 2021-03-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,483,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 4cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m2
B SÂN LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ 300x600x45 mm
1 Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,4 m3
2 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,35 m3
3 Lát gạch bê tông giả đá 300x600x45mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.629 m2
C BỒN CÂY - BỆ CỘT CỜ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,762 1m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3315 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1307 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1826 100m2
5 Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1483 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,254 m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2251 100m3
8 Lát đá bệ cột cờ, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4786 m2
9 Cột cờ cao 7.5m đã bao gồm phụ kiện cột cờ (Dây cáp, tăng đơ, puli, khóa cáp, bóng cầu, khung đế + bản mã bu lông, cán cờ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
D LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ KHU VỰC TRƯỚC CỔNG
1 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
2 Lát gạch bê tông giả đá 300x600x45mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,9467 1m3
2 Đắp cát hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,925 m3
3 Gạch chỉ chặn cáp (9 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.620 viên
4 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,602 m3
6 Vận chuyển đất bằng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2035 100m3
7 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
9 Khung móng M16x240x240x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
10 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
11 ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
12 Trụ đèn chiếu sáng tròn côn cao 8m (191/78-4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 trụ
13 Cần đèn đơn kiểu 1 nhánh cao 2m vươn xa 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Đèn Led cao áp 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2C-4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
16 Dây lên đèn 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
17 ống nhựa gân xoắn chịu lực bảo vệ cáp HDPE OSPEN/HDPE -25/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
F SAN NỀN
1 Đào bóc đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,6 1m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,076 100m3
3 Đất san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,82 m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8082 100m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH B400 (276m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,085 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,095 1m3
3 Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,704 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,056 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,664 m3
6 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7401 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,208 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,112 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8942 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7581 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,75 m3
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,115 100m3
H HỐ GA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
2 Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,635 1m3
3 Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5408 m3
4 Bê tông đáy hố ga , bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9372 m3
5 Bê tông mũ mố hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1587 m3
6 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100m2
8 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5834 m3
9 Trát láng hố ga, dày 1.5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0132 m2
10 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1922 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5417 m3
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 100m3
I NHÀ GARA + KHO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,27 1m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6712 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
6 Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0577 m3
7 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1635 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1413 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3328 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1229 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0659 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4416 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6389 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3105 1m2
22 Lợp mái bằng tôn múi 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2619 100m2
23 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505 cái
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3372 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4706 m3
26 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,819 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7897 m3
28 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 100m3
29 Lát gạch bê tông giả đá 300x600x45mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,1368 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1584 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,158 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,158 m2
33 SXLD cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
34 SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
35 SXLD hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
36 Aptomat 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Dây điện 2x4 mm2 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
38 Dây điện 2x1.5 mm2 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Đèn Led 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Công tắc 3 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Công tắc 1 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1844 m2
2 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4859 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.077,3643 m2
5 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5756 m3
6 Phát quang phía ngoài tường rào để thi công sơn tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m2
K CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4565 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m3
3 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6325 m3
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
7 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2749 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 tấn
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4256 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0535 tấn
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1796 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8564 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,4977 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,094 m
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m
21 Đắp chi tiết trang trí tường rào KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.232,9638 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.232,964 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4209 m2
25 Ốp đá rồi chân tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1835 m2
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6494 tấn
27 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,803 m2
28 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2363 m2
29 Vòng bi trục quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
30 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Bộ chữ tên cơ quan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Nẹp đồng T30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…) - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.438.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->