Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:15:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÍA XÃ NHẠC KỲ, HUYỆN VĂN LÃNG | |||
| 1 | -1. Nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Vét bùn, vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,683 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Vét bùn, vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2147 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2826 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6085 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9252 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2933 | 100m3 |
| 8 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | 1m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4554 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3146 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4321 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2108 | 100m3 |
| 14 | - 2. Điều phối đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2439 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2965 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1097 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0646 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8961 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2107 | 100m3 |
| 25 | - 3. Công trình thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 26 | Cống tròn D80cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,669 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0502 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7369 | 100m3 |
| 33 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,73 | m3 |
| 34 | Xây sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 35 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 42 | Cống bản Lo=0.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,419 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2701 | 100m3 |
| 46 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 50 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2264 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1234 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2976 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 58 | - 4. Rãnh BTXM đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 59 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,98 | m3 |
| 60 | Rải ni lông chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9568 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng khung thép ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM1329 thép làn ván khuôn luân chuyển 80 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 62 | Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM1329 ván khuôn luân chuyển 80 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 63 | Chèn khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 64 | - 5. Rãnh hộp BTCT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 65 | Bê tông rãnh hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 67 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6174 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9516 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,618 | 1m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4647 | 100m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6751 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3957 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | 1cấu kiện |
| 77 | - 6. Tường chắn đá hộc xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,33 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 82 | Chèn khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,275 | 1m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2048 | 100m3 |
| 85 | - 7. Cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 87 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 88 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8384 | m2 |
| 89 | Tấm tôn Alumex KT (14x12)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | tấm |
| 90 | Khoan tạo lỗ đính tấm phản quang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | 1 lỗ khoan |
| 91 | Đinh vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | cái |
| 92 | - 8. Tấm bản qua rãnh + Phá tường rào gạch bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m3 |
| B | PHÍA XÃ VĂN AN, HUYỆN VĂN QUAN | |||
| 1 | - 1. Nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 2 | Nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3522 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5626 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2148 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5753 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5238 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2167 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5077 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6376 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6376 | 100m3 |
| 12 | - 2. Gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,981 | m3 |
| 14 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2981 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | 100m2 |
| 16 | - 3. Rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,33 | m3 |
| 18 | Rải ni lông chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8743 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng khung thép ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM1329 thép làn ván khuôn luân chuyển 80 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9095 | tấn |
| 20 | Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM1329 ván khuôn luân chuyển 80 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 21 | Chèn khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 22 | - 4. Chân khay, ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 23 | Chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 24 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9302 | 100m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0753 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 31 | Ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 32 | Bê tông ốp mái, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4472 | m3 |
| 33 | Rải lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,06 | m2 |
| 34 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8706 | 100m2 |
| 35 | - Cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 37 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 38 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9744 | m2 |
| 39 | Tấm tôn Alumex KT (14x12)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | tấm |
| 40 | Khoan tạo lỗ đính tấm phản quang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Đinh vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 42 | - Công trình thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 43 | Đào đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,028 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4525 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2929 | 100m3 |
| 49 | Cống bản L0 = 0.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 54 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1249 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép thân cống, xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 65 | Cống tròn D80cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 66 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 67 | Xây bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | m3 |
| 69 | Móng cống đệm đá 2x4cm bằng đầm cầm tay 70kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 76 | Bao tải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | cái |
| 77 | Đất trong bao tải đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi