Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356692-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:15:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÍA XÃ NHẠC KỲ, HUYỆN VĂN LÃNG
1 -1. Nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
2 Đào nền đường bằng thủ công - Vét bùn, vét hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,683 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Vét bùn, vét hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2147 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2826 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6085 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,9252 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,2933 100m3
8 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1108 1m3
9 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0543 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4554 m3
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,3146 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4321 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,2108 100m3
14 - 2. Điều phối đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2439 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2965 100m3
17 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 100m3
18 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
19 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Phế thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1097 100m3
20 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Phế thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1158 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0646 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8961 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2107 100m3
25 - 3. Công trình thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
26 Cống tròn D80cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 1m3
28 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 100m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,669 1m3
31 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0502 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7369 100m3
33 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,73 m3
34 Xây sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 m3
35 Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,09 m3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 đoạn ống
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 mối nối
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 cấu kiện
42 Cống bản Lo=0.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,419 1m3
44 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3977 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2701 100m3
46 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1429 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 tấn
50 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,14 m3
51 Ván khuôn thép, thân cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2264 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,13 m3
53 Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1234 100m2
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0581 100m2
56 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2976 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 1cấu kiện
58 - 4. Rãnh BTXM đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
59 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,98 m3
60 Rải ni lông chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9568 100m2
61 Gia công, lắp dựng khung thép ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM1329 thép làn ván khuôn luân chuyển 80 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,488 tấn
62 Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM1329 ván khuôn luân chuyển 80 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,76 m2
63 Chèn khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3 m2
64 - 5. Rãnh hộp BTCT đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
65 Bê tông rãnh hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,32 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,42 m3
67 Rải bạt dứa chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,942 100m2
68 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6174 tấn
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9516 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157 1cấu kiện
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,618 1m3
72 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4647 100m3
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,85 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6751 100m2
75 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3957 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314 1cấu kiện
77 - 6. Tường chắn đá hộc xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
78 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,07 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,33 m3
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,65 m3
82 Chèn khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,37 m2
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,275 1m3
84 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2048 100m3
85 - 7. Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
87 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
88 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8384 m2
89 Tấm tôn Alumex KT (14x12)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 tấm
90 Khoan tạo lỗ đính tấm phản quang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 576 1 lỗ khoan
91 Đinh vít Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 576 cái
92 - 8. Tấm bản qua rãnh + Phá tường rào gạch bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
95 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0586 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
97 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m3
98 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0218 m3
99 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Phế thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0242 100m3
B PHÍA XÃ VĂN AN, HUYỆN VĂN QUAN
1 - 1. Nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
2 Nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3522 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5626 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2148 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5753 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5238 1m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2167 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5077 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6376 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6376 100m3
12 - 2. Gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m3
14 Rải bạt dứa chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2981 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0795 100m2
16 - 3. Rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,33 m3
18 Rải ni lông chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8743 100m2
19 Gia công, lắp dựng khung thép ván khuôn, ĐK ≤18mm (Theo ĐM1329 thép làn ván khuôn luân chuyển 80 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9095 tấn
20 Tấm tôn ván khuôn (Theo ĐM1329 ván khuôn luân chuyển 80 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 m2
21 Chèn khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m2
22 - 4. Chân khay, ốp mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
23 Chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
24 Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,6 m3
25 Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9302 100m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,837 1m3
27 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0753 100m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,953 1m3
29 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1758 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100m3
31 Ốp mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
32 Bê tông ốp mái, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,4472 m3
33 Rải lưới thép B40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,06 m2
34 Rải bạt dứa chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8706 100m2
35 - Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 m3
37 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
38 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9744 m2
39 Tấm tôn Alumex KT (14x12)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 tấm
40 Khoan tạo lỗ đính tấm phản quang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116 1 lỗ khoan
41 Đinh vít Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116 cái
42 - Công trình thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
43 Đào đắp đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 1m3
45 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0293 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,028 1m3
47 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4525 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2929 100m3
49 Cống bản L0 = 0.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 m3
51 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0507 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,13 m3
53 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
54 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m3
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0351 100m2
57 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1249 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1cấu kiện
59 Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m2
60 Ván khuôn thép thân cống, xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1584 100m2
61 Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
62 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
63 Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 100m2
64 Ván khuôn thép tường cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0132 100m2
65 Cống tròn D80cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
66 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,82 m3
67 Xây bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,15 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,69 m3
69 Móng cống đệm đá 2x4cm bằng đầm cầm tay 70kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 đoạn ống
71 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 mối nối
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 cấu kiện
73 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 đoạn ống
74 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 mối nối
75 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 cấu kiện
76 Bao tải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 405 cái
77 Đất trong bao tải đắp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->