Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XANH ĐỨC AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:17:00 đến ngày 2021-06-14 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CẬN LÂM SÀN VÀ XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,642 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,305 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,969 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng ( Đèn đôi, đèn led quạt ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,66 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 325,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền vệ sinh gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 327,64 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | lỗ |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,959 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,522 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 317,545 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,4 | m2 |
| 16 | Đánh bóng granito cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,335 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,606 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,187 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,314 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,314 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,9 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,9 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,24 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 80x80x180mm, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,978 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,218 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,14 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,292 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,1 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 355 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 313,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 830,1 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 325,08 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,267 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Kinbon Profile kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,465 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Kinbon Profile kính an toàn 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ mở trượt cánh nhựa lõi thép Kinbon Profile kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,28 | m2 |
| 42 | Khung kính nhựa lõi thép uPVC Kinbon Profile kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,45 | m2 |
| 43 | SXLD hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,96 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Chậu rửa Inox 01 ngăn + xi phông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn gắn trần D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109 | m2 |
| 63 | Vệ sinh nền sân hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gốm 400x400mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147 | m2 |
| 65 | Bóc phong hóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 66 | Lót đá 4x6 VXM50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,175 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,375 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 69 | Lót đá 4x6 VXM50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,621 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | tấn |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,812 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,587 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ HẬU PHẨU | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị đện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,435 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,982 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,597 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,9 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | lỗ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,77 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,277 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 407,557 | m2 |
| 13 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lavabo + xi phông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox 01 ngăn + xi phông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn led gắn trần D300: 220v-24W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,46 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,46 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,8 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,277 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 407,557 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 203,345 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 713,875 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Profile Kinbon kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,26 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC Profile Kinbon kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,02 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC Profile Kinbon kính ghép 2 lớp 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi Lamrri nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,375 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ mở trượt 4 cánh nhựa lõi thép uPVC Profile Kinbon kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,16 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Profile Kinbon kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2 | m2 |
| 45 | SXLD Vách kính khung nhựa lõi thép uPVC Profile Kinbon kính cường lực 8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 46 | SXLD hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,96 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,982 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715214E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43042E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu >= 687.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn hợp lệ của hợp đồng đã kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 687.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi