Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304771-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210303845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:31:00 đến ngày 2021-03-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,771,718,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 5cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 14,786 100m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tiêu chuẩn, 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 14,786 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,64cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 7,947 100m2
4 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,947 100m2
5 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 5cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 6,889 100m2
6 Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,939 100m2
7 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,041 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,735 100m3
9 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,314 100m2
10 Đào đất nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,588 100m3
11 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 6,502 100m
12 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,0cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,06 100m2
13 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,06 100m2
14 Bê tông xi măng đá 1x2 B22,5 (M300) dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,34 m3
15 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,434 100m2
16 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
17 Lu lèn nền đường sau khi đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,434 100m2
18 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
19 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo hồ sơ thiết kế 3,235 10m
20 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12,5 (M150) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 12,245 m3
21 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22,5 (M300) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 38,579 m3
22 Ván khuôn kim loại bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,688 100m2
23 Ván khuôn kim loại bê tông bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,665 100m2
24 Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,592 100m3
25 Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,041 100m2
26 Đào đất bó vỉa bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,019 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,178 m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,117 100m3
29 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 1,168 100m2
30 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,834 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 3,834 100m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 3,834 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống mới bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,812 100m3
2 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D800 (H30) Theo hồ sơ thiết kế 90 cái
3 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D600 (H30) Theo hồ sơ thiết kế 69 cái
4 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) chèn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 18,43 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 35 đoạn ống
6 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 2m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 1m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D800 đoạn dài 0,5m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 28 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 0,5m (H30) Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su mối nối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 38 mối nối
16 Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 28 mối nối
17 Tô vữa xi măng B7,5 (M100) dày 2cm mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 11,132 m2
18 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,142 100m2
19 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,068 m3
20 Lắp đặt gối cống D400 (loại thường - đoạn dài 1m) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt gối cống D300 (loại thường - đoạn dài 1m) Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
22 Gia công cốt thép tròn ống cống, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,325 tấn
23 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,428 100m2
24 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,573 m3
25 Lắp đặt cống tròn thường D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
26 Lắp đặt cống tròn thường D300 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 53 đoạn ống
27 Lắp đặt cống tròn thường D300 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 11 đoạn ống
28 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) chèn cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,496 m3
29 Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,087 100m2
30 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng B5 (M75) Theo hồ sơ thiết kế 0,502 m3
31 Tô vữa B7,5 (M100) mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 13,048 m2
32 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,597 100m3
33 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,85 100m3
34 Lấp bỏ cống cũ không sử dụng bằng cát Theo hồ sơ thiết kế 0,206 100m3
35 Đục bỏ hầm ga cũ không sử dụng Theo hồ sơ thiết kế 5,98 m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,871 100m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 6,871 100m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 6,871 100m3
39 Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,659 100m3
40 Cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,134 m3
41 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m2
42 Bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 7,182 m3
43 Gia công cốt thép tròn hầm ga d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,629 tấn
44 Gia công cốt thép tròn hầm ga d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,037 tấn
45 Gia công cốt thép tròn thang hầm ga d = 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
46 Ván khuôn kim loại bê tông tường, móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,197 100m2
47 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) tường, móng hầm ga và miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 64,822 m3
48 Gia công cốt thép d ≤ 10 khuôn hầm ga, nắp hầm ga; lưới chắn rác; máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
49 Gia công cốt thép d ≤ 18 khuôn hầm ga, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,929 tấn
50 Gia công thép hình khuôn hầm ga, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2,207 tấn
51 Gia công xích Inox 304 (Inox 304 đường kính d=6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
52 Gia công bộ máng ngăn mùi Inox 304 (Tấm Inox 304 dày 1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,177 tấn
53 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình khuôn hầm ga, nắp hầm ga, lưới chắn rác; thép tròn thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2.280,734 kg
54 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga; máng, lưỡi đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,915 100m2
55 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp hầm ga; máng, lưỡi đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6,205 m3
56 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
57 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 100 kg (Máng, lưỡi) Theo hồ sơ thiết kế 58 cấu kiện
58 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,279 100m3
59 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,944 100m3
60 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,659 100m3
61 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,659 100m3
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,659 100m3
63 Cung cấp cừ larsen III. Khấu hao 11,67%= (1,17%*1tháng +3,5%*3 lần). Chia làm 3 phân đoạn thi công, mỗi phân đoạn thi công dài 60m Theo hồ sơ thiết kế 457,2 m
64 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất dài 1m (Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập) Theo hồ sơ thiết kế 3,608 100m
65 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất dài Lcừ - 1m Theo hồ sơ thiết kế 10,138 100m
66 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 10,138 100m
67 Ca neo giữ trụ điện để thi công cống và hầm ga bằng cần trục 5T Theo hồ sơ thiết kế 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.31E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại ông trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, hệ thống cống thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->