Gói thầu: Gói 1 - Cung cấp kít tách chiết, vật tư, hóa chất xét nghiệm SARS-CoV-2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602710-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế
Tên gói thầu Gói 1 - Cung cấp kít tách chiết, vật tư, hóa chất xét nghiệm SARS-CoV-2
Số hiệu KHLCNT 20210602529
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí dịch vụ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:29:00 đến ngày 2021-06-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,179,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Kit tách chiết RNA/DNA virus trên máy tách chiết tự động 19.200 Test Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
2 Bộ kit tách chiết ADN/ARN virut bằng công nghệ hạt từ 4.800 Test Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
3 Ống bảo quản 1.5ml (Lọ trữ lạnh cryotube 1.5ml) 750 Ống Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
4 Tuýp ly tâm 2ml, dạng eppendorf 5.000 Tuýp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
5 Giá để ống Falcon 15ml 100 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
6 Đầu côn 200ul 40.000 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
7 Đầu côn 1000ul 5.000 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
8 Đầu côn có lọc 1000ul 5.760 Tuýp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
9 Đầu côn có lọc 200ul 24.000 Tuýp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
10 Đầu côn có lọc 100ul 2.880 Tuýp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
11 Đầu côn có lọc 20ul 9.600 Tuýp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
12 Đầu côn có lọc 10ul 7.680 Tuýp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
13 Máng nhựa 2.000 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
14 Tuýp PCR+Nắp 0,2ml 960 Strip Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
15 Pipet nhỏ giọt 3ml 10.000 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
16 Pipet nhựa vô trùng 2ml 2.000 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
17 Pipet nhựa vô trùng 5ml 400 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
18 Pipet nhựa vô trùng 10ml 600 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
19 Pipet nhựa vô trùng 25ml 600 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
20 Tuýp nhựa tiệt trùng 15ml 25.000 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
21 Bộ quần áo phòng dịch màu xanh 1.000 Bộ Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
22 Bộ quần áo phòng dịch màu trắng (Bộ quần áo bảo hộ) 150 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
23 Bộ quần áo tiệt trùng 20 Bộ Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
24 Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng( tăm tỵ hầu) 60.000 Que Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
25 Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng ( tăm hầu họng) 30.000 Que Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
26 Giấy thấm 200 Hộp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
27 Tấm chắn giọt bắn 100 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
28 Găng tay không bột tan 3.000 Đôi Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
29 Găng tay tiệt trùng dùng 1 lần 1.500 Đôi Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
30 Khẩu trang y tế dùng 1 lần 7.500 Chiếc Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
31 Khẩu Trang N95 2.000 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
32 Giấy bạc 48 Cuộn Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
33 Giầy bảo hộ 500 Đôi Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
34 Mũ bảo hộ 500 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
35 Ethanol 20 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Chai 1 lít
36 Propanol 10 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA
37 Cồn sát khuẩn (Cồn 70 độ) 50 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Chai 2,5 lít
38 Javen 100 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
39 Chloramin B 10 Kg Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Túi 1kg
40 Viên nén khử khuẩn 500 Viên Nội dung chi tiết quy định tại Chương V
41 Bình lọc môi trường 1L 180 Cái Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
42 AMPHOTERICIN B 250 UG/ML 50ML 20 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Chai 50ml Kèm theo CoA
43 Fetal Bovine Serum, qualified, heat inactivated, United States 12 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Chai 100ml Kèm theo CoA
44 Sodium Bicarbonate 7.5% solution 20 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Chai 100ml Kèm theo CoA
45 PENICILLIN STREPTOMYCIN SOL 100ML 20 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Chai 100ml Kèm theo CoA
46 HEPES (1 M) 20 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Chai 100ml Kèm theo CoA
47 Kanamycin Sulfate 3 Chai Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Chai 100ml Kèm theo CoA
48 DMEM, powder, high glucose, pyruvate 20 Hộp Nội dung chi tiết quy định tại Chương V Kèm theo CoA hoặc CoC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ sử dụng máy khi có sự cố Viện yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->