Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua thuốc thú y, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ công tác thú y năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339501-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua thuốc thú y, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ công tác thú y năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210118051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 22:31:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 163,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vaccin dại Rabisin 50 liều Theo Mục 2 chương V E-HSYC
2 Vaccin đa giá (RCCP) 40 liều Theo Mục 2 chương V E-HSYC
3 Vaccin phòng 7 bệnh 5 liều Theo Mục 2 chương V E-HSYC
4 Vaccin Newcastle 20 5 liều Theo Mục 2 chương V E-HSYC
5 Vaccin tụ huyết trùng gia cầm 20 5 liều Theo Mục 2 chương V E-HSYC
6 Vaccin cúm gia cầm 1000 liều 1 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
7 Thuốc gây mê 5ml (Zoletil 50) 50 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
8 Thuốc gây mê (Medetomidine) 10mg/ml 10 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
9 Thuốc giải mê 5mg/ml 5 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
10 Thuốc gây tê 2ml 50 ống Theo Mục 2 chương V E-HSYC
11 Lindocain 100ml 2 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
12 B.comlex 20ml 30 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
13 B.comlex 100ml 30 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
14 ADE 100ml 5 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
15 ADE Bcopmlex 100g 100 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
16 Calci B12 100ml 5 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
17 Gluco C tiêm 20 20 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
18 Men tiêu hóa 100g (loại tan trong nước) 500 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
19 Catosal 100ml 20 chai Theo Mục 2 chương V E-HSYC
20 Bromhexin 100ml 5 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
21 Bromhexin 20ml 5 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
22 Bromhexin 100g 20 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
23 Vitamin K 100g 20 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
24 Điện giải 100 g 500 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
25 Khoáng 100g 200 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
26 Amoxi (LA 20ml) 10 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
27 Lincomycin (20ml) 20 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
28 Ceftifua 20ml 10 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
29 OxytetracylinLa 20ml 10 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
30 Baytril max 10% (100ml) 5 chai Theo Mục 2 chương V E-HSYC
31 Kháng sinh chó mèo 10ml 50 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
32 Ampicoli 100g 20 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
33 Cầu trùng 20 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
34 Tylosin 10g 20 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
35 Anagin C 100ml 10 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
36 Aanagin C 20ml 20 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
37 Meloxicam 100ml 5 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
38 Bayticol 10ml 10 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
39 Dectomax 50ml 5 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
40 Ivermectin 5ml 10 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
41 Thuốc tẩy giun sán sanpet 125mg 5.000 viên Theo Mục 2 chương V E-HSYC
42 Levamsol 7,5% 10ml 10 lọ Theo Mục 2 chương V E-HSYC
43 Levamysol 100g 10 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
44 Dây truyền dịch 50 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
45 Kim luồn tĩnh mạch 18g 50 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
46 Kim luồn tĩnh mạch 20g 50 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
47 Kim luồn tĩnh mạch 22g 50 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
48 Dây thở oxi 20 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
49 Ống đặt nội khí quản (loại to) 2 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
50 Ông đặt nội khí quản (loại nhỏ) 3 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
51 Xilanh nhựa 1ml 1.000 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
52 Xilanh nhựa 3ml 300 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
53 Xilanh nhựa 5ml 300 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
54 Xilanh nhựa 12ml 500 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
55 Xilanh nhựa 20ml 100 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
56 Kim lấy thuốc 18g 1.000 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
57 Kim lấy thuốc 20g 500 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
58 Kim lấy thuốc 22g 500 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
59 Kim lấy thuốc 23g 2.000 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
60 Gạc y tế 10x10cm (gói 100 miếng) 20 gói Theo Mục 2 chương V E-HSYC
61 Băng dính y tế 2,5cm x 5m 6 cuộn Theo Mục 2 chương V E-HSYC
62 Găng tay y tế 2.000 đôi Theo Mục 2 chương V E-HSYC
63 Lưỡi dao 21 100 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
64 Săng mổ 100 miếng Theo Mục 2 chương V E-HSYC
65 Lam kính (72 cái/hộp) 5 hộp Theo Mục 2 chương V E-HSYC
66 Lamen 3 hộp Theo Mục 2 chương V E-HSYC
67 Que test nhanh bệnh care 10 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
68 Que test nhanh bệnh parvo 10 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
69 Que test nhanh bệnh giảm bạch cầu mèo 10 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
70 Chỉ khâu polyglicolic 1/0 10 sợi Theo Mục 2 chương V E-HSYC
71 Chỉ khâu polyglicolic 2/0 10 sợi Theo Mục 2 chương V E-HSYC
72 Chỉ khâu polyglicolic 3/0 10 sợi Theo Mục 2 chương V E-HSYC
73 Túi ambu 1 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
74 Lọ lấy mẫu bệnh phẩm nhỏ 50 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
75 Lọ lấy mẫu bệnh phẩm to 10 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
76 Kim bướm 100 cái Theo Mục 2 chương V E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 345.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thuốc thú y, dụng cụ, thiết bị thú y. Tài liệu chứng minh (Phải được công chứng hoặc chứng thực. Khi bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải mang bản gốc để đối chứng): + Hợp đồng kinh tế (có phụ lục khối lượng kèm theo); + Biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn hàng hóa có liên quan đến gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->