Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Trung ương; NS tỉnh; NS huyện Mang Thít |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 16:44:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,233,422,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 172,7934 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 143,2039 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 131,6366 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L>=4,6m, ngọn >=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 108,3415 | 100m |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,819 | m3 |
| 6 | Tấm ni long lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1819 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,677 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,9125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,25 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,159 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,1638 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0684 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,7156 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6511 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9931 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8356 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,9705 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0732 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,4006 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9334 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3864 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5394 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1418 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,152 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1792 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,2096 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,4144 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,2298 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,6258 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,529 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 323,404 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 723,869 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 170,09 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189,57 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 282,87 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 407,32 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,6 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74 | m |
| 39 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 354,922 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 62,7 | m2 |
| 41 | Lát tam cấp đá granito | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,15 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300x600 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 121,95 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 600x600 loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,505 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 995,2356 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 443,812 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung sắt kính + KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,4 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700+ KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,12 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung bảo vệ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,12 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x100x15x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,935 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,935 | tấn |
| 52 | Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 209,25 | m2 |
| 53 | Tol PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8995 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,88 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2115 | tấn |
| 56 | ỐNG INOX 304 FI 50x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160,0434 | kg |
| 57 | ỐNG INOX 304 FI 34x1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1131 | kg |
| 58 | INOX hộp 304 FI 30x30x1,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,7696 | kg |
| 59 | INOX hộp 304 FI 15x15x1,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,6311 | kg |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,76 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,76 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,76 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9, dài L=7,65m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D49x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D34x1,8 thoát tràn, dài L=0,15m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,039 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt lưới chắn rác inox D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | cái |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,046 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0142 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1254 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8898 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5303 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2664 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5078 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7873 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3989 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0131 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6211 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1842 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0082 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,124 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3204 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5695 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0947 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1337 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9115 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7938 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4114 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3813 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0651 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2167 | tấn |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,9248 | 100m2 |
| C | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x1,8W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2Mx1,8W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6Mx10W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ô cắm 03 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu trì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 270 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống courant D32 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cọc |
| D | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao bộ đóng ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo có chân đế + vòi xã loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xã loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiểu treo + nhấn xã loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 8 | vòi xã nước loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Bộ 6 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D21, Dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D27, Dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D34, Dày 2,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D60, Dày 2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D114, Dày 3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,95 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ thập PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ thập PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ thập PVC D60/34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D114 ( 45 độ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt chữ thập PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC D114/34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co răng trong giảm fi21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt co răng ngoài giảm fi21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 37 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | kg |
| 38 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cuộn |
| 39 | MOTUER 1.5HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| E | Hầm tự hoại 2000x3700 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0455 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,93 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,203 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,348 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2296 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6804 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0272 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặtthép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0628 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,28 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0011 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0021 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0011 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | 1cấu kiện |
| F | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,731 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 311,4752 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,648 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3384 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 353,326 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,724 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,4134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0282 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,7131 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,1117 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,392 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9182 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99,3248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5142 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8989 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9136 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,5938 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,6274 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,0663 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,9805 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,9472 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,502 | 100m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,086 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4512 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7665 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1042 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9416 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,965 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,2112 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,9832 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 125,9272 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả, sơn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,38 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,7 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 802,2465 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.413,11 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 618,94 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 563,205 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (KHÔNG BẢ , SƠN) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 376,88 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 762,74 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 598,05 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 122,5 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 524,5 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.269,085 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,33 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 137,16 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 ốp trong cao 0,15m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,7 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 ốp ngoài cao 0,15m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,341 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,825 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,839 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,839 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,839 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3.252,5385 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.466,635 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4.192,572 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.526,6015 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung sắt +KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 87,36 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,88 | m2 |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 + KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 125,28 | m2 |
| 60 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,64 | m2 |
| 61 | Khung bông sắt hộp 13x26x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 133,92 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách ngăn khung thép tấm Cemboard | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,84 | m2 |
| 65 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,0128 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,9037 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5823 | tấn |
| 68 | Ống inox D50x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 446,834 | Kg |
| 69 | Ống inox D21x1,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,5382 | Kg |
| 70 | Ống Inox D34x1,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,9894 | Kg |
| 71 | INOX hộp 304 FI 30x30x1,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,3312 | kg |
| 72 | INOX hộp 304 FI 15x15x1,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2951 | kg |
| 73 | Gia công hệ khung lam che năng thép hộp 40x40x1,2 sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,86 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hệ khung lam che nắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 188,7 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ kẽm C45x100x15x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,024 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,024 | tấn |
| 77 | Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 437,41 | M2 |
| 78 | Tol PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4463 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 270 | cái |
| 80 | Ống PVC D90x2,9 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,45 | 100m |
| 81 | Tê PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | cái |
| 82 | Co lơi PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56 | cái |
| 84 | Ống PVC D49x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | 100m |
| 85 | Ống PVC D34x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,102 | 100m |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0941 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0196 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8014 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4253 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8278 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6701 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8021 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2823 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0486 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2713 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2318 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5507 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5395 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9944 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4279 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4859 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0539 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0087 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,98 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1303 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,358 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7292 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3171 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8698 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6628 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5145 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9467 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0487 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1217 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0868 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5355 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2976 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8267 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5698 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4906 | tấn |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,4895 | 100m2 |
| H | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x1,8W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2Mx1,8W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6Mx10W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 6 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ô cắm 03 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu trì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.950 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.720 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 850 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống courant D32 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 650 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cọc |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,3504 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,2784 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,294 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2544 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6478 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,602 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,708 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,18 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9372 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0379 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0427 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0013 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc than cũi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0038 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0016 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | 1cấu kiện |
| J | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao bộ đóng ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo có chân đế + vòi xã loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xã loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiểu treo + nhấn xã loại I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 7 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D21, Dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D27, Dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D34, Dày 2,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D60, Dày 2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D114, Dày 3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt chữ thập PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D60/34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ thập PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC D114/34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co răng trong giảm fi21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt co răng ngoài giảm fi21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 35 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | kg |
| 36 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cuộn |
| 37 | MOTUER 1.5HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| K | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,036 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,086 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1656 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,054 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0985 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1432 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0115 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,11 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1432 | tấn |
| 15 | Bu long M16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3232 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3232 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7695 | 100m2 |
| 19 | LĐ máng xối tole mạ màu dày 0,45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,55 | md |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,69 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | tấn |
| L | XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,317 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,803 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0784 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1631 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2455 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0174 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1805 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2455 | tấn |
| 15 | Bu lơng M16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,488 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,488 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3104 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,24 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0446 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2379 | tấn |
| M | CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC | |||
| N | Tháo dỡ | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ mái ngói | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 402,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,76 | m2 |
| 3 | Chà nhám tường ngoài( tạm tính 50% nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 269,5588 | m2 |
| 4 | Chà nhám cột, dầm, trần( tạm tính 50% nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,446 | m2 |
| 5 | Chà nhám tường trong ( tạm tính 50% nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 462 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,08 | m2 |
| O | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 375,6448 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 478,64 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,76 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,08 | 1m2 |
| P | CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| Q | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4611 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1062 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1196 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0125 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,377 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,355 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,187 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3606 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4107 | tấn |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,134 | m3 |
| 12 | Vệ sinh toàn bộ sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,8744 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,94 | m2 |
| 14 | Vệ sinh ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,512 | m2 |
| 15 | Chà nhám tường ngoài( tạm tính 50% nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 410,785 | m2 |
| 16 | Chà nhám cột, dầm, trần( tạm tính 50% nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,44 | m2 |
| 17 | Chà nhám tường trong ( tạm tính 50% nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.067,665 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,32 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,0391 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 191,28 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Công |
| 22 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,88 | m2 |
| 23 | Tháo dở bục giảng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cấu kiện |
| R | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 481,225 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.067,665 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 162,42 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,524 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,32 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,0391 | 1m2 |
| 7 | Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 191,28 | m2 |
| S | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0681 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,196 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,6m, ngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,254 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,338 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3135 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0206 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,556 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1669 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9848 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1166 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3944 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6188 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4084 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7584 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9048 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,6315 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,33 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,7 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,69 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,84 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch men 400x400 loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,2 | m2 |
| 25 | Láng granitô tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,21 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,21 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,21 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,6315 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,76 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2194 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2194 | tấn |
| 33 | Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,9 | m2 |
| 34 | Tol PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3391 | 100m2 |
| 35 | Gia công lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0207 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,2801 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4045 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4045 | tấn |
| 39 | Bu long nở M10x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| T | Cốt thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0017 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0154 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0177 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0148 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0928 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0686 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0244 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0098 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0704 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0254 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0414 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0239 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0123 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,3112 | 100m2 |
| U | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x1,8W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6Mx10W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ô cắm 03 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu trì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.110 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 950 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống courant D32 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cọc |
| V | CỔNG-HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ | |||
| W | Xây mới nhà bảo vệ | |||
| X | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4552 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6461 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm L=>2,6m, ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,573 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4041 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8083 | m3 |
| 7 | Tấm ni long lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0808 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,242 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0292 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2003 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0534 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1223 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0747 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2718 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0402 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1314 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,6425 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,6827 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,94 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,75 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,18 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,1725 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,2775 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,2775 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,2775 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,6425 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,6827 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung bông sắt hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,98 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 + KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,84 | m2 |
| 32 | Khung bảo vệ cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,84 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x100x15x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0435 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x15x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0435 | tấn |
| 35 | Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,0825 | m2 |
| 36 | Tol PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1292 | 100m2 |
| Y | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Quạt treo tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 4 | ổ cắm điện 2 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 6 | Công tắc điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Dây đồng đơn 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 8 | Nẹp nhựa 15x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m |
| Z | Hàng rào | |||
| AA | Tháo dỡ | |||
| 1 | Chiều dài hàng rào lưới B40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 186,33 | m |
| 2 | Chiều dài hàng rào song sắt: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0644 | tấn |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 335,394 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,767 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, trụ, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,767 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0065 | m3 |
| AB | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,767 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,767 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,12 | 1m2 |
| AC | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,2573 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 108,5791 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,059 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,6m ngọn >= 3,5cm, 25 cây, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,3835 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,46 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,216 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,32 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,076 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,059 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,3792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,742 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,916 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7776 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,0345 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9576 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,2016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1131 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,1357 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 539,1963 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 109,554 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 77,76 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,4 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,2 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 648,7503 | m2 |
| 28 | Gia công chông sắt hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,71 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,71 | 1m2 |
| AD | Cốt thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3546 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5569 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5902 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0018 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0163 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9732 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0263 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0552 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8342 | tấn |
| AE | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AF | Sân đan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | 10m |
| AG | Bồn hoa | |||
| 1 | Lát bồn hoa bằng gạch trồng cỏ 2 lỗ 400x200x80 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | m2 |
| AH | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0331 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0306 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2159 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0546 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0739 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8265 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8265 | m2 |
| 11 | Bu lông D18 L=240 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 12 | Ống INOX D76x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,035 | 100m |
| 13 | Ống INOX D60x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | 100m |
| 14 | Ống INOX D42x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,023 | 100m |
| 15 | Ống INOX D34x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | 100m |
| 16 | Sản xuất cột thép Inox 60x120x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép Inox 60x120x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0136 | tấn |
| 18 | Ròng rọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0027 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0326 | tấn |
| AI | Cải tạo nâng cấp hệ thống thoát nước | |||
| AJ | Đoạn rãnh cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,516 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55 | 1cấu kiện |
| AK | Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,2838 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,1343 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,972 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,6403 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,444 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,304 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,6128 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3908 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,131 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2029 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0031 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D315x5.0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,253 | 100m |
| AL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| AM | Điện chiếu sáng cảnh quang | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,925 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,5287 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 597,5 | Viên |
| AN | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8028 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1668 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | m2 |
| 9 | Bulong D22mm, dài 1100mm + rondell | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Bộ |
| AO | Tuyến 1 | |||
| 1 | Cáp Cu 2 lỏi CVV - 2x10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 131,5 | m |
| 2 | Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | m |
| 3 | Cáp Cu trần 6mm2 tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m |
| 4 | Dây CVV-1x6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 119,5 | m |
| 5 | Cột đèn STK bát giác cao 7M | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | 1 cột |
| 6 | Cần đèn đơn STK cao 1,5M | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | 1 cần đèn |
| 7 | Đèn LED 60W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | 1 choá |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6 | 10 đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 10 đầu |
| 10 | Nối ống HDPE/TFP 65/50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 11 | Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 131,5 | m |
| 12 | Bảng phít | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bảng |
| 13 | Domino 2P-50A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 14 | Cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | hộp |
| 15 | MCB 2P-32A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cọc |
| 17 | Ống nhựa xoắn D20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | m |
| AP | Hệ thống cấp điện ngoại vi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,85 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,85 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 795 | Viên |
| 4 | Dây điện 2xCVV25.0 mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 342 | m |
| 5 | Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 159 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 22x40mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | m |
| AQ | Hệ thống cấp nước ngoại vi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,45 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,45 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 670 | Viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D4.9x2.0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,34 | 100m |
| AR | BỂ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1714 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,7m,ngọn >=3,5cm -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,1783 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,749 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,749 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,288 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,1136 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0384 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8251 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7741 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0019 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1057 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,7552 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,56 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,096 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,96 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,96 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0032 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1862 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0178 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0703 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1357 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3436 | tấn |
| AS | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=8cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37 | Cây |
| 2 | Trồng cây dầu (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=8cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cây |
| 3 | Trồng cây phượng vĩ (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=8cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52 | Cây/90ng |
| 5 | Trồng nhung nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100M2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,5 | 100M2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,6 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 02 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT; cải tạo sửa chữa và hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,2 tỷ đồng. Trong đó: + Phần công trình dân dụng xây dựng mới: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị hợp đồng; + Phần công trình dân dụng cải tạo sửa chữa và hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị công việc xây lắp (phần cải tạo sửa chữa và hạ tầng kỹ thuật) ≥ 20% giá trị hợp đồng; (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng - Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. * Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có). - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi