Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402417-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
Số hiệu KHLCNT 20210369477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Trung ương; NS tỉnh; NS huyện Mang Thít
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:44:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,233,422,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
B Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 172,7934 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 143,2039 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 131,6366 m3
4 Đóng cọc tràm L>=4,6m, ngọn >=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 108,3415 100m
5 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,819 m3
6 Tấm ni long lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1819 100m2
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,677 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,9125 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,25 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,159 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,1638 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0684 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,7156 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6511 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9931 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8356 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,9705 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,0732 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,4006 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,9334 100m2
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3864 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,5394 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1418 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,152 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1792 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,2096 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,4144 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,2298 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,6258 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42,529 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 323,404 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 723,869 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 170,09 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 189,57 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 282,87 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 407,32 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 69,6 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 74 m
39 Lát nền, sàn gạch men 600x600 loại I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 354,922 m2
40 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 62,7 m2
41 Lát tam cấp đá granito Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,15 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300x600 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 121,95 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 600x600 loại I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,505 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 995,2356 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 443,812 m2
46 Cửa đi khung sắt kính + KBV Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,4 m2
47 Cửa đi khung nhôm hệ 700 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,12 m2
48 Cửa sổ khung nhôm hệ 700+ KBV Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,12 m2
49 Lắp dựng khung bảo vệ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,12 m2
50 Gia công xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x100x15x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,935 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,935 tấn
52 Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 209,25 m2
53 Tol PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8995 100m2
54 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,88 m2
55 Gia công lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2115 tấn
56 ỐNG INOX 304 FI 50x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 160,0434 kg
57 ỐNG INOX 304 FI 34x1mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,1131 kg
58 INOX hộp 304 FI 30x30x1,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,7696 kg
59 INOX hộp 304 FI 15x15x1,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,6311 kg
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 cái
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 61,76 m2
62 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 41,76 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 61,76 m2
64 Lắp đặt ống PVC D90x2,9, dài L=7,65m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,12 100m
65 Lắp đặt ống PVC D49x2,0 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,018 100m
66 Lắp đặt ống PVC D34x1,8 thoát tràn, dài L=0,15m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,039 100m
67 Lắp đặt tê PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 cái
68 Lắp đặt co lơi PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 cái
69 Lắp đặt lưới chắn rác inox D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 cái
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,046 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0142 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1254 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8898 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5303 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2664 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5078 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7873 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3989 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0131 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6211 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1842 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0082 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,124 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3204 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5695 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0947 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1337 tấn
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9115 tấn
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7938 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4114 tấn
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3813 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0651 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2167 tấn
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,9248 100m2
C Điện
1 Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x1,8W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1,2Mx1,8W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led đơn 0,6Mx10W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 cái
5 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 hộp
6 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 hộp
7 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 hộp
8 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 hộp
9 Lắp đặt ô cắm 03 chấu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
10 Lắp đặt MCCB 2P-125A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-63A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32 cái
15 Lắp đặt cầu trì Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 hộp
16 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 500 m
17 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 300 m
18 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 270 m
19 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 200 m
20 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 80 m
21 Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 250 m
22 Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100 m
23 Lắp đặt ống courant D32 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150 m
24 Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cọc
D Nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bể
2 Lắp đặt van phao bộ đóng ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
3 Lắp đặt lavabo có chân đế + vòi xã loại I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
4 Lắp đặt gương soi loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
5 Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xã loại I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
6 Lắp đặt tiểu treo + nhấn xã loại I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
7 Lắp đặt phễu thu inox D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
8 vòi xã nước loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
9 Bộ 6 món Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
10 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
11 Lắp đặt ống PVC D21, Dày 1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,35 100m
12 Lắp đặt ống PVC D27, Dày 1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,45 100m
13 Lắp đặt ống PVC D34, Dày 2,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8 100m
14 Lắp đặt ống PVC D60, Dày 2,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,65 100m
15 Lắp đặt ống PVC D114, Dày 3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,95 100m
16 Lắp đặt co PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
17 Lắp đặt tê PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
18 Lắp đặt tê PVC D34/27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
19 Lắp đặt chữ thập PVC D34/27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
20 Lắp đặt co PVC D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
21 Lắp đặt co PVC D27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
22 Lắp đặt tê PVC D27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 cái
23 Lắp đặt tê PVC D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 cái
24 Lắp đặt co PVC D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22 cái
25 Lắp đặt co PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
26 Lắp đặt tê PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
27 Lắp đặt chữ thập PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
28 Lắp đặt chữ thập PVC D60/34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
29 Lắp đặt co PVC D114 ( 45 độ) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
30 Lắp đặt tê PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 cái
31 Lắp đặt chữ thập PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
32 Lắp đặt tê PVC D114/34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
33 Lắp đặt van khóa D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
34 Lắp đặt van khóa D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
35 Lắp đặt co răng trong giảm fi21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
36 Lắp đặt co răng ngoài giảm fi21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
37 Keo dán ống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 kg
38 Băng keo quấn đầu răng ngoài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cuộn
39 MOTUER 1.5HP Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
E Hầm tự hoại 2000x3700
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1387 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0455 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,93 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,203 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,348 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,2296 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6804 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0272 100m2
9 Sản xuất, lắp đặtthép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0628 tấn
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,28 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0011 100m3
12 Thi công tầng lọc than hoạt tính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0021 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0011 100m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 1cấu kiện
F KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
G Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,2423 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,731 100m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 311,4752 m3
4 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51,648 m3
5 Tấm ni long Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,3384 100m2
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 353,326 100m
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,724 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120,4134 m3
9 Ván khuôn móng dài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0282 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,7131 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,1117 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,392 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,9182 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 99,3248 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5142 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,8989 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9136 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68,5938 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,6274 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,0663 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,9805 100m2
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,9472 m3
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,502 100m2
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,086 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4512 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,7665 m3
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1042 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9416 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,965 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,2112 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,9832 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 125,9272 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả, sơn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,38 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 59,7 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 802,2465 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2.413,11 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 618,94 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 563,205 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 (KHÔNG BẢ , SƠN) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 376,88 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 762,74 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 598,05 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 122,5 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 524,5 m
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.269,085 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,33 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 137,16 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 ốp trong cao 0,15m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 53,7 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 ốp ngoài cao 0,15m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,341 m2
49 Láng granitô cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 73,825 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,839 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,839 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,839 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.252,5385 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2.466,635 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4.192,572 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.526,6015 m2
57 Cửa đi khung sắt +KBV Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 87,36 m2
58 Cửa đi khung nhôm hệ 700 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,88 m2
59 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 + KBV Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 125,28 m2
60 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,64 m2
61 Khung bông sắt hộp 13x26x1,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 133,92 m2
62 Lắp dựng vách ngăn khung thép tấm Cemboard Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,12 m2
63 Lắp dựng vách kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,16 m2
64 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,84 m2
65 Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 82,0128 m2
66 Lắp dựng lan can inox cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 111,9037 m2
67 Sản xuất lan can inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5823 tấn
68 Ống inox D50x1,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 446,834 Kg
69 Ống inox D21x1,0 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 94,5382 Kg
70 Ống Inox D34x1,0 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40,9894 Kg
71 INOX hộp 304 FI 30x30x1,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,3312 kg
72 INOX hộp 304 FI 15x15x1,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2951 kg
73 Gia công hệ khung lam che năng thép hộp 40x40x1,2 sơn tĩnh điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,86 tấn
74 Lắp dựng hệ khung lam che nắng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 188,7 m2
75 Sản xuất xà gồ kẽm C45x100x15x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,024 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,024 tấn
77 Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 437,41 M2
78 Tol PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4463 100m2
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 270 cái
80 Ống PVC D90x2,9 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,45 100m
81 Tê PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 cái
82 Co lơi PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
83 Cầu chắn rác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56 cái
84 Ống PVC D49x2,0 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,018 100m
85 Ống PVC D34x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,102 100m
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0941 tấn
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0196 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8014 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4253 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8278 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,6701 tấn
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8021 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2823 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0486 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2713 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2318 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5507 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5395 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9944 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4279 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4859 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0539 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0087 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,98 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,1303 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,358 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7292 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3171 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8698 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6628 tấn
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,5145 tấn
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9467 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0487 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1217 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0868 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5355 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2976 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8267 tấn
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5698 tấn
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4906 tấn
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,4895 100m2
H Điện
1 Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x1,8W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1,2Mx1,8W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
3 Lắp đặt đèn led đơn 0,6Mx10W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 66 cái
5 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 hộp
6 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 hộp
7 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
8 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
9 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 hộp
10 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 6 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
11 Lắp đặt ô cắm 03 chấu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42 cái
12 Lắp đặt MCCB 2P-125A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-63A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-30A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-10A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88 cái
18 Lắp đặt cầu trì Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 hộp
19 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.950 m
20 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.720 m
21 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 850 m
22 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 800 m
23 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150 m
24 Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 400 m
25 Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 200 m
26 Lắp đặt ống courant D32 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 650 m
27 Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cọc
I Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,3504 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,2784 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,15 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,294 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2544 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6478 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,602 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,708 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,18 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9372 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0379 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0427 tấn
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0013 100m3
14 Thi công tầng lọc than cũi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0038 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0016 100m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 1cấu kiện
J Nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 1000 lít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bể
2 Lắp đặt van phao bộ đóng ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
3 Lắp đặt lavabo có chân đế + vòi xã loại I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 bộ
4 Lắp đặt gương soi loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
5 Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xã loại I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 bộ
6 Lắp đặt tiểu treo + nhấn xã loại I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
7 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
8 Lắp đặt ống PVC D21, Dày 1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7 100m
9 Lắp đặt ống PVC D27, Dày 1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,75 100m
10 Lắp đặt ống PVC D34, Dày 2,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8 100m
11 Lắp đặt ống PVC D60, Dày 2,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,75 100m
12 Lắp đặt ống PVC D114, Dày 3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9 100m
13 Lắp đặt co PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
14 Lắp đặt tê PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
15 Lắp đặt tê PVC D34/27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
16 Lắp đặt co PVC D34/27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
17 Lắp đặt co PVC D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
18 Lắp đặt tê PVC D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
19 Lắp đặt co PVC D27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
20 Lắp đặt tê PVC D27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 cái
21 Lắp đặt tê PVC D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 cái
22 Lắp đặt co PVC D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 cái
23 Lắp đặt co PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 cái
24 Lắp đặt tê PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 cái
25 Lắp đặt chữ thập PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
26 Lắp đặt tê PVC D60/34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
27 Lắp đặt co PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
28 Lắp đặt tê PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
29 Lắp đặt chữ thập PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
30 Lắp đặt tê PVC D114/34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
31 Lắp đặt van khóa D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
32 Lắp đặt van khóa D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
33 Lắp đặt co răng trong giảm fi21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
34 Lắp đặt co răng ngoài giảm fi21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
35 Keo dán ống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 kg
36 Băng keo quấn đầu răng ngoài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cuộn
37 MOTUER 1.5HP Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
K XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,09 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,036 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,086 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,36 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,072 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,552 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1656 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,054 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 100m2
10 Gia công cột bằng thép hình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0985 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1432 tấn
12 Gia công cột bằng thép tấm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0115 tấn
13 Lắp cột thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,11 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1432 tấn
15 Bu long M16 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
16 Gia công xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3232 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3232 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7695 100m2
19 LĐ máng xối tole mạ màu dày 0,45 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,55  md
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,69 1m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 tấn
L XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,317 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,16 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,216 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,803 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0784 100m2
10 Gia công cột bằng thép hình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1631 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2455 tấn
12 Gia công cột bằng thép tấm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0174 tấn
13 Lắp cột thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1805 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2455 tấn
15 Bu lơng M16 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Cái
16 Gia công xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,488 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,488 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3104 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,24 1m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0446 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2379 tấn
M CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC
N Tháo dỡ
1 Vệ sinh toàn bộ mái ngói Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 402,4 m2
2 Vệ sinh toàn bộ sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,76 m2
3 Chà nhám tường ngoài( tạm tính 50% nhân công) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 269,5588 m2
4 Chà nhám cột, dầm, trần( tạm tính 50% nhân công) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 89,446 m2
5 Chà nhám tường trong ( tạm tính 50% nhân công) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 462 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48,08 m2
O Cải tạo
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 375,6448 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 478,64 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,76 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48,08 1m2
P CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC
Q Tháo dỡ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4611 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1062 tấn
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1196 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0125 m3
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,377 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,355 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,187 m3
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3606 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4107 tấn
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 m3
11 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,134 m3
12 Vệ sinh toàn bộ sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,8744 m2
13 Vệ sinh sàn mái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 44,94 m2
14 Vệ sinh ô văng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,512 m2
15 Chà nhám tường ngoài( tạm tính 50% nhân công) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 410,785 m2
16 Chà nhám cột, dầm, trần( tạm tính 50% nhân công) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 70,44 m2
17 Chà nhám tường trong ( tạm tính 50% nhân công) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.067,665 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 94,32 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,0391 m2
20 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 191,28 m2
21 Tháo dỡ hệ thống điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Công
22 Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 38,88 m2
23 Tháo dở bục giảng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
24 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cấu kiện
R Cải tạo
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 481,225 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.067,665 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 162,42 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 124,524 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 94,32 1m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,0391 1m2
7 Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 191,28 m2
S Xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,0576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0681 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,196 m3
4 Đóng cừ tràm L=4,6m, ngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,254 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,338 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3135 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0206 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0125 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,177 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,556 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1669 100m2
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9848 m3
13 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1166 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3944 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6188 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4084 100m2
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7584 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9048 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,6315 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,33 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,7 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,69 m2
23 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40,84 m2
24 Lát nền gạch men 400x400 loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,2 m2
25 Láng granitô tam cấp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,21 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,21 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,68 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,21 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,6315 m2
30 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 41,76 m2
31 Gia công xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2194 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2194 tấn
33 Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,9 m2
34 Tol PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3391 100m2
35 Gia công lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0207 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,2801 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4045 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4045 tấn
39 Bu long nở M10x20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
T Cốt thép
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0017 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0154 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0177 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0148 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0928 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0686 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0244 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0098 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1184 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0549 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2205 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0704 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0254 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0414 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0239 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0123 tấn
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,3112 100m2
U Điện
1 Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x1,8W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 0,6Mx10W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34 cái
4 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 hộp
5 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 hộp
6 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 hộp
7 Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 hộp
8 Lắp đặt ô cắm 03 chấu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
9 Lắp đặt MCCB 2P-125A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-63A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-10A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 cái
14 Lắp đặt cầu trì Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
15 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.110 m
16 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 950 m
17 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 500 m
18 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 250 m
19 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120 m
20 Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150 m
21 Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150 m
22 Lắp đặt ống courant D32 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 300 m
23 Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cọc
V CỔNG-HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ
W Xây mới nhà bảo vệ
X Xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,146 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,4552 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6461 m3
4 Đóng cọc cừ tràm L=>2,6m, ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 -đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,573 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4041 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8083 m3
7 Tấm ni long lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0808 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,242 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4488 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0292 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2003 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0534 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9206 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1223 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0747 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2718 100m2
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0402 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1314 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,6425 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,6827 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,94 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,75 m2
23 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,18 m2
24 Lát nền, sàn gạch men 600x600 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,1725 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,2775 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,2775 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,2775 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,6425 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,6827 m2
30 Cửa đi khung bông sắt hộp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,98 m2
31 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 + KBV Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,84 m2
32 Khung bảo vệ cửa sổ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,84 m2
33 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C45x100x15x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0435 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x15x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0435 tấn
35 Trần Prima thành phẩm (khung nhôm nổi 600x600), tấm trần có chốt gài chống gió bật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,0825 m2
36 Tol PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1292 100m2
Y Hệ thống điện
1 Đèn led đơn 1,2m-1x18W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bộ
2 Quạt treo tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
3 Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
4 ổ cắm điện 2 chấu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
5 Cầu chì Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
6 Công tắc điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
7 Dây đồng đơn 1,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 m
8 Nẹp nhựa 15x20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 m
Z Hàng rào
AA Tháo dỡ
1 Chiều dài hàng rào lưới B40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 186,33 m
2 Chiều dài hàng rào song sắt: Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42,1 m
3 Tháo dỡ hàng rào song sắt, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0644 tấn
4 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 335,394 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,12 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, trụ, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,767 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, trụ, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,767 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0065 m3
AB Cải tạo
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,767 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,767 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,12 1m2
AC Xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100,2573 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51,9 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 108,5791 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,059 m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,6m ngọn >= 3,5cm, 25 cây, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,3835 100m
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,46 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,216 m3
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,32 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,152 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,14 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,076 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,059 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,3792 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,742 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,916 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7776 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,0345 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,9576 100m2
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,2016 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1131 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 43,1357 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 539,1963 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 109,554 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 77,76 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50,4 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,2 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 648,7503 m2
28 Gia công chông sắt hàng rào Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 38,71 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 38,71 1m2
AD Cốt thép
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3546 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5569 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5902 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0018 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0099 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5309 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5107 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0163 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,9732 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0263 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0552 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0018 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8342 tấn
AE HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AF Sân đan
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,5 m3
2 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 10m
AG Bồn hoa
1 Lát bồn hoa bằng gạch trồng cỏ 2 lỗ 400x200x80 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,6 m2
AH Cột cờ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0331 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0249 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,196 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6228 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0306 100m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2159 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0546 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0739 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,8265 m2
10 Láng granitô nền sàn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,8265 m2
11 Bu lông D18 L=240 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
12 Ống INOX D76x3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,035 100m
13 Ống INOX D60x2,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,028 100m
14 Ống INOX D42x2,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,023 100m
15 Ống INOX D34x2,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,015 100m
16 Sản xuất cột thép Inox 60x120x3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0136 tấn
17 Lắp dựng cột thép Inox 60x120x3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0136 tấn
18 Ròng rọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0027 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0326 tấn
AI Cải tạo nâng cấp hệ thống thoát nước
AJ Đoạn rãnh cải tạo
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,516 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55 1cấu kiện
AK Rãnh xây mới
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,2838 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,1343 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,972 m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,6403 m3
5 Bê tông lót móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,444 m3
6 Bê tông tường dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,304 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,6128 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,3908 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,131 100m2
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2029 tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0031 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống uPVC D315x5.0 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,253 100m
AL ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
AM Điện chiếu sáng cảnh quang
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,925 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,5287 m3
3 Gạch thẻ báo hiệu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 597,5 Viên
AN Móng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8028 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1668 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,196 m3
4 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,44 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1072 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,128 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0128 100m2
8 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,28 m2
9 Bulong D22mm, dài 1100mm + rondell Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Bộ
AO Tuyến 1
1 Cáp Cu 2 lỏi CVV - 2x10mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 131,5 m
2 Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68 m
3 Cáp Cu trần 6mm2 tiếp địa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 m
4 Dây CVV-1x6mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 119,5 m
5 Cột đèn STK bát giác cao 7M Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 1 cột
6 Cần đèn đơn STK cao 1,5M Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 1 cần đèn
7 Đèn LED 60W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 1 choá
8 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6 10 đầu
9 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 10 đầu
10 Nối ống HDPE/TFP 65/50 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 cái
11 Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 131,5 m
12 Bảng phít Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bảng
13 Domino 2P-50A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
14 Cầu chì Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 hộp
15 MCB 2P-32A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
16 Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cọc
17 Ống nhựa xoắn D20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68 m
AP Hệ thống cấp điện ngoại vi
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,85 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,85 m3
3 Gạch thẻ báo hiệu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 795 Viên
4 Dây điện 2xCVV25.0 mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 342 m
5 Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 159 m
6 Nẹp nhựa 22x40mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 m
AQ Hệ thống cấp nước ngoại vi
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,45 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,45 m3
3 Gạch thẻ báo hiệu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 670 Viên
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D4.9x2.0 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,34 100m
AR BỂ NƯỚC 30M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5184 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1714 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,7m,ngọn >=3,5cm -đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,1783 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,749 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,749 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,288 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,1136 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0384 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8251 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7741 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0019 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1057 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 1cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,7552 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,4 m2
17 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,56 m2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,096 m2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,96 m2
20 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,96 m2
21 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0032 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1862 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0178 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0703 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1357 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3436 tấn
AS CÂY XANH
1 Trồng cây sao (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=8cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37 Cây
2 Trồng cây dầu (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=8cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cây
3 Trồng cây phượng vĩ (chiều cao khỏi điểm >=3m, ĐK gốc >=8cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52 Cây/90ng
5 Trồng nhung nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,45 100M2
6 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,5 100M2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21,6 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 02 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT; cải tạo sửa chữa và hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,2 tỷ đồng. Trong đó: + Phần công trình dân dụng xây dựng mới: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị hợp đồng; + Phần công trình dân dụng cải tạo sửa chữa và hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị công việc xây lắp (phần cải tạo sửa chữa và hạ tầng kỹ thuật) ≥ 20% giá trị hợp đồng; (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng - Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. * Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có). - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->