Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Xây dựng cầu Bến Giềng, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Xây dựng cầu Bến Giềng, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 16:24:00 đến ngày 2021-03-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,336,087,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 19,9083 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp IV | Theo HSTK | 1,1307 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Theo HSTK | 37,57 | m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,3757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 0,3757 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 11,4952 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 6,0368 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp công trình | Theo HSTK | 664,048 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 10,725 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III | Theo HSTK | 5,3625 | 100m3 |
| 11 | Chống vách hố móng M1 | Theo HSTK | 5,67 | m3 |
| B | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi đường kính D 1000 mm (bao gồm: khoan, ống vách, cốt thép, lắp đặt ống siêu âm, bê tông+vận chuyển, phá dỡ đầu cọc, thí nghiệm, khoan kiểm tra, bơm vữa…) | Theo HSTK | 266,34 | m |
| C | MỐ M1 | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển) | Theo HSTK | 4,264 | m3 |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển) | Theo HSTK | 137,547 | m3 |
| 3 | Bê tông M400, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển) | Theo HSTK | 5,35 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0083 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,1925 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo HSTK | 9,8608 | tấn |
| 7 | Đổ nhựa đường trong ụ chống xô | Theo HSTK | 1 | kg |
| 8 | Rải đệm cao su KT 1000*400*10 ụ chống xô | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| D | MỐ M2 | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển) | Theo HSTK | 4,264 | m3 |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển) | Theo HSTK | 143,172 | m3 |
| 3 | Bê tông M400, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển) | Theo HSTK | 5,62 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0067 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,5697 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo HSTK | 7,6068 | tấn |
| 7 | Đổ nhựa đường trong ụ chống xô | Theo HSTK | 2 | kg |
| 8 | Rải đệm cao su KT 1000*400*10 ụ chống xô | Theo HSTK | 2 | Chiếc |
| E | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển + hệ khung giàn) | Theo HSTK | 4,264 | m3 |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển + hệ khung giàn) | Theo HSTK | 140,133 | m3 |
| 3 | Bê tông M400, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn + bê tông + vận chuyển + hệ khung giàn) | Theo HSTK | 26,07 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0172 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 5,0592 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo HSTK | 11,3938 | tấn |
| 7 | Đổ nhựa đường trong ụ chống xô | Theo HSTK | 9 | kg |
| 8 | Rải đệm cao su KT 800*250*10 ụ chống xô | Theo HSTK | 2 | Chiếc |
| 9 | Rải đệm cao su KT 800*400*10 ụ chống xô | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 10 | Gỗ kê, gỗ làm cọc | Theo HSTK | 0,954 | m3 |
| F | KẾT CẤU NHỊP L=33M | |||
| 1 | Thi công dầm I BTCT DƯL (bao gồm đổ bê tông, vận chuyển bê tông + chuyển dầm + ván khuôn + cốt thép + căng kéo cáp + bơm vữa + lao kéo…) | Theo HSTK | 4 | dầm |
| G | BẢN MẶT CẦU- DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm, M400, đá 1x2 (bao gồm bê tông + vận chuyển + ván khuôn + hệ khung giàn + bu lông, …) | Theo HSTK | 60,63 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7555 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,0926 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4585 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Theo HSTK | 11,4562 | tấn |
| H | TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M400, đá 1x2 (bao gồm bê tông + ván khuôn) | Theo HSTK | 9,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4781 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,8705 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo HSTK | 96 | cái |
| I | KẾT CẤU NHỊP L=18M | |||
| 1 | Thi công dầm T BTCT + dầm ngang (bao gồm bê tông, vận chuyển + ván khuôn + cốt thép + chuyển dầm + lao kéo …) | Theo HSTK | 5 | dầm |
| J | BỜ BÒ | |||
| 1 | Bê tông M400, đá 1x2 (bao gồm bê tông + vận chuyển BT + ván khuôn) | Theo HSTK | 27 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 5,2252 | tấn |
| K | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo HSTK | 4,8942 | tấn |
| 2 | Bu lông làm lan can cầu | Theo HSTK | 132 | cái |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cột lan can | Theo HSTK | 2.196,48 | kg |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo HSTK | 5,1701 | tấn |
| L | BÊ TÔNG MUI LUYỆN, LỚP PHÒNG NƯỚC, LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông M400, đá 1x2 (bao gồm bê tông + vận chuyển + ván khuôn) | Theo HSTK | 56,09 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,2885 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 420 | m2 |
| M | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU, LỚP PHỦ MẶT CẦU, ỐNG THOÁT | |||
| 1 | ống gang D150 mm, T=6mm, | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 2 | ống gang D150 mm, T=6mm, L=300 mm; tấm chắn rác | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 3 | Vít nở M16x150 | Theo HSTK | 48 | Bộ |
| 4 | Bu lông M12x40 | Theo HSTK | 48 | Bộ |
| 5 | Thép bản dày 6mm | Theo HSTK | 69,442 | kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo HSTK | 1,7974 | tấn |
| N | KHE CO GIÃN RẠNG RĂNG LƯỢC | |||
| 1 | Mua tôn mạ kẽm dày 1mm làm tấm đón nước | Theo HSTK | 63,3 | kg |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSTK | 21 | 1m |
| O | GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su dầm 18m | Theo HSTK | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su dầm 33m | Theo HSTK | 8 | cái |
| P | BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm bê tông + vận chuyển + ván khuôn) | Theo HSTK | 11,2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0806 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,784 | tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,56 | 100m3 |
| Q | GIA CỐ MỐ CẦU | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK | 129,75 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 232,495 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 438,355 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp IV | Theo HSTK | 30,9 | m3 |
| 5 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - đá cấp IV | Theo HSTK | 5 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 4,9699 | 100m3 |
| R | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 0,8333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 7,4511 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp công trình | Theo HSTK | 758,6443 | m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK | 0,9601 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 1,5481 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 7,7405 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSTK | 154,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,3894 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 18,5 | 10m |
| 10 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSTK | 17 | cái |
| S | CÁC KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 199,5 | 1m2 |
| T | THI CÔNG BÃI ĐÚC DẦM CHỦ | |||
| 1 | Đắp đất bãi đúc dầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng nền đường-đất cấp III | Theo HSTK | 2 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,5982 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 41,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,523 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,7283 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0004E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, trong đó có hạng mục tương tự chính như: Dầm BTCT Lnhịp ≥18m bằng BTCT dự ứng lực hoặc BTCT thường; móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.335.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi