Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Cẩm Mỹ - Công Ty TNHH Một Thành Viên Điện Lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 09:24:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 501,423,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư, thiết bị Điện lực cấp | |||
| 1 | Cáp ACXH-95mm2 24kV : (1,02xCd) | Điện lực cấp | 13.649 | mét |
| 2 | Cáp chằng D5/8" mạ kẽm nhúng 13m/bộ: 0,454kg/m | Điện lực cấp | 358 | mét |
| 3 | Cáp CXV 25mm2 | Điện lực cấp | 24 | mét |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) | Điện lực cấp | 28 | kg |
| 5 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870 - 4 ly sứ 24kV (không bọc chì) | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 6 | Đà sắt L75x75x8 dài 1660mm/Zn - 02 ốp: (1 cái/ bộ) | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 7 | Đà sắt L75x75x8 dài 2200mm/Zn - 04 ốp: (2 cái/ bộ) | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 8 | Đà tháp U160x64x5 - 2200mm (1 cái/ bộ) | Điện lực cấp | 50 | cái |
| 9 | Dây nhôm A70 (buộc sứ ống chỉ vào AC 95; 1,2m/tao/sứ) | Điện lực cấp | 2 | kg |
| 10 | Sứ chằng lớn (90N): 01 cái/bộ | Điện lực cấp | 24 | cái |
| 11 | Sứ đứng 24KV ĐR540mm (không bọc chì) | Điện lực cấp | 21 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 61 | cái |
| 13 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 18 | chuỗi |
| 14 | Thanh chống L50x50x5 dài 810mm/Zn: (2 cái/ bộ) | Điện lực cấp | 16 | cái |
| 15 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Điện lực cấp | 12 | trụ |
| 16 | Ty sứ đứng 24kV - D20-295 (không bọc chì) | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 17 | Uclevis - 3mm | Điện lực cấp | 61 | bộ |
| B | Phần vật tư nhà thầu cấp | |||
| 1 | Bộ chống chằng hẹp Φ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 + 02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 89 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250VRS + 04 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 38 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300 + 02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 42 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50 + 02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 316 | bộ |
| 6 | Boulon D16x300VRS + 02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 100 | cái |
| 7 | Boulon D16x80 + 02 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 50 | cái |
| 8 | Boulon mắt 16x250 + 01 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 9 | Boulon mắt 16x300 + 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 28 | bộ |
| 10 | Chụp kẹp quai hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 11 | cọc |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 42 | cái |
| 13 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (70-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 198 | cái |
| 14 | Giáp níu dừng dây bọc trung thế ACXH95mm2 + Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 72 | bộ |
| 15 | Hotline clamp mạ Sn 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 16 | Kẹp chằng 3 boulon 5/8"/Zn (B46x130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 192 | cái |
| 17 | Kẹp cọc tiếp địa mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 11 | cái |
| 18 | Kẹp dừng dây 5U-4mm (95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 19 | Kẹp ép WR 279 (70/70, 50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 20 | Kẹp ép WR 379 (95,70/50, 35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 94 | cái |
| 21 | Kẹp ép WR 419 (120/120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 22 | Kẹp quai Al-Cu 8 ly (4/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 23 | Máng che dây chằng 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 24 | Móc treo chữ U Ø16: dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 25 | Neo xòe 8H-135inch2 + đĩa sen (sơn đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 26 | Ốc siết cáp đồng 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 62 | cái |
| 27 | Ống co nhiệt cách điện loại Ф 30/15 độ dày >1mm, độ co rút ≥ 50% đường kính, chịu nhiệt 120-140°C (mối nối đường dây và cung lèo). 1m/ cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 36 | mét |
| 28 | Ống nối dây AC95mm2 (không có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 43 | ống |
| 29 | Sơn đen (sơn chữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 1 | bình |
| 30 | Sơn trắng (sơn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 1 | kg |
| 31 | Ty neo Ø22x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 32 | Yếm đỡ dây chằng Ø1/2" mạ kẽm - dày 2mm đỡ dây chằng 5/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Hàng mới 100% | 48 | cái |
| C | Phần nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Đào móng trụ (rộng 1m, đất cấp III), (0,251m3/móng M12). | Khối lượng chi tiết theo chương V | 3,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ bằng đầm cọc (độ chặt K=0,85), (0,18m3/móng M12). | Khối lượng chi tiết theo chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào móng neo (đất cấp III) >1m, (0,25m3/móng neo xuống; 0,25m3/móng neo lệch). | Khối lượng chi tiết theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng neo (đất cấp III)>1m, (0,25m3/móng neo xuống; 0,25m3/móng neo lệch). | Khối lượng chi tiết theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Khối lượng chi tiết theo chương V | 11 | cọc |
| 6 | Dựng trụ BTLT 12m (Thủ công + cơ giới) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 12 | trụ |
| 7 | Nhổ trụ BTLT 10,5m (Thủ công + cơ giới) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 12 | trụ |
| 8 | Tháo bộ dây chằng | Khối lượng chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp bộ dây chằng | Khối lượng chi tiết theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp xà thép U160x64x5 - 2200mm đơn (P=35,9kg*1,5) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 50 | bộ |
| 11 | Tháo xà thép 1,66m (P=26,55kg*1,5) (trụ đỡ) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 50 | bộ |
| 12 | Lắp xà thép 1,66m (P=26,55kg*1,5) (trụ đỡ) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 50 | bộ |
| 13 | Tháo xà thép 1,66m kép (P=51,574kg*1,5) (trụ néo) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp xà thép 1,66m kép (P=51,574kg*1,5) (trụ néo) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tháo xà thép 2,1m kép (P=58,889kg*1,5) (trụ néo) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp xà thép 2,1m kép (P=58,889kg*1,5) (trụ néo) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo xà thép 2,2m kép (P=58,628kg*1,5) (trụ néo) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp xà thép 2,2m kép (P=58,628kg*1,5) (trụ néo) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Tháo sứ đứng 15-22kV | Khối lượng chi tiết theo chương V | 201 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV | Khối lượng chi tiết theo chương V | 203 | bộ |
| 21 | Tháo sứ treo polymer néo đơn | Khối lượng chi tiết theo chương V | 60 | bộ |
| 22 | Lắp sứ treo polymer néo đơn | Khối lượng chi tiết theo chương V | 72 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa ngọn ≤10m | Khối lượng chi tiết theo chương V | 31 | bộ |
| 24 | Tháo kẹp quai | Khối lượng chi tiết theo chương V | 21 | bộ |
| 25 | Lắp kẹp quai | Khối lượng chi tiết theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Kéo cáp nhôm lõi thép ACXH95 thủ công + cơ giới | Khối lượng chi tiết theo chương V | 13,381 | km |
| 27 | Tháo cáp nhôm lõi thép AC95 thủ công + cơ giới (không lắp lại) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 8,921 | km |
| 28 | Tháo cáp nhôm lõi thép AC95 thủ công + cơ giới (lắp lại) | Khối lượng chi tiết theo chương V | 4,46 | km |
| 29 | Kéo cáp nhôm lõi thép AC95 thủ công + cơ giới ( | Khối lượng chi tiết theo chương V | 4,46 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.52E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các hợp đồng tương tự phải có các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.053.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi