Gói thầu: Gói thầu TH:5-XD:1 -Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu TH:5-XD:1 -Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:51:00 đến ngày 2021-04-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,865,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 267,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Bản Lầm | |||
| 1 | Dầm BTCT: Sản xuất dầm BTCT DƯL, dầm I dài L=33m | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - Dầm BTCT | 6 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT: Lao lắp dầm I vào vị trí | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - Dầm BTCT | 6 | dầm |
| 3 | Dầm ngang + mối nối dọc: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - Dầm ngang + mối nối dọc | 10,2564 | m3 |
| 4 | Dầm ngang + mối nối dọc: Dầm ngang + mối nối dọc: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - Dầm ngang + mối nối dọc | 1,4177 | tấn |
| 5 | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt:BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - 'Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 109,986 | m3 |
| 6 | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - 'Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 15,3713 | tấn |
| 7 | Lan can mặt cầu: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 3,0948 | m3 |
| 8 | Lan can mặt cầu: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 0,2589 | tấn |
| 9 | Lan can mặt cầu: Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 2,6028 | tấn |
| 10 | Lan can mặt cầu:Sơn gờ, cột lan can | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 172,604 | m2 |
| 11 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên | 7 | m |
| 12 | Gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên | 12 | cái |
| 13 | Đá kê gối: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - 'Đá kê gối | 1,2595 | m3 |
| 14 | Đá kê gối:Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên - 'Đá kê gối | 0,2785 | tấn |
| 15 | Ống thoát nước | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Lầm - kết cấu phần trên | 18 | cái |
| 16 | Mố cầu: BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới - Mố cầu | 28,12 | m³ |
| 17 | Mố cầu:Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới - Mố cầu | 1,36 | m³ |
| 18 | Mố cầu:Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới - Mố cầu | 3,4383 | tấn |
| 19 | Mố cầu:Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới - Mố cầu | 33,59 | m³ |
| 20 | Trụ cầu : BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 83,37 | m³ |
| 21 | Trụ cầu : Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 1,5 | m³ |
| 22 | Trụ cầu : Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 10,4388 | tấn |
| 23 | Thang sắt kiểm tra trên mố + trụ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới | 1,4547 | tấn |
| 24 | Cọc khoan nhồi BTCT D1,2m | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới - Cọc khoan nhồi | 43,5 | md |
| 25 | Bản chuyển tiếp sau mố: Bê tông 25MPa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 8,0553 | m³ |
| 26 | Bản chuyển tiếp sau mố: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 1,3 | m³ |
| 27 | Bản chuyển tiếp sau mố: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 0,9579 | tấn |
| 28 | Bản chuyển tiếp sau mố:Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 7,967 | m³ |
| 29 | Ụ chống xô :BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Ụ chống xô | 1,188 | m3 |
| 30 | Ụ chống xô :Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Ụ chống xô | 0,7422 | tấn |
| 31 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: BTXM 16MPa đá 2x4 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 128,2187 | m³ |
| 32 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 0,7928 | tấn |
| 33 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 34,6033 | m³ |
| 34 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 785,6079 | m³ |
| 35 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 213,6234 | m³ |
| 36 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 63,72 | m2 |
| 37 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 118 | m |
| 38 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 12,744 | m³ |
| 39 | Nền đường: Đào đất nền đường, đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - nền đường | 502,2663 | m³ |
| 40 | Nền đường: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - nền đường | 2.029,3541 | m3 |
| 41 | Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường 20Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 96,3796 | m³ |
| 42 | Mặt đường BTXM:Bê tông lót móng 8MPa, đá 4x6 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 26,7721 | m³ |
| 43 | Mặt đường BTXM:Đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 53,5442 | m³ |
| 44 | An toàn giao thông: Biển báo tròn phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 2 | cái |
| 45 | An toàn giao thông: Biển báo chữ nhật phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 4 | cái |
| 46 | An toàn giao thông:Biển báo tam giác phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 2 | cái |
| 47 | An toàn giao thông:Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 27,3 | m2 |
| 48 | An toàn giao thông:Tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 85 | m |
| 49 | An toàn giao thông:Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Lầm Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 5 | cái |
| 50 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| B | Cầu Bản Cạn | |||
| 1 | Dầm BTCT: Sản xuất dầm BTCT DƯL, dầm I dài L=33m | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - Dầm BTCT | 6 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm I vào vị trí | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - Dầm BTCT | 6 | dầm |
| 3 | Dầm ngang + mối nối dọc: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - Dầm ngang + mối nối dọc | 10,2564 | m3 |
| 4 | Dầm ngang + mối nối dọc: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - Dầm ngang + mối nối dọc | 1,4177 | tấn |
| 5 | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - 'Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 109,986 | m3 |
| 6 | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - 'Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 15,3713 | tấn |
| 7 | Lan can mặt cầu: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 3,0948 | m3 |
| 8 | Lan can mặt cầu: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 0,2589 | tấn |
| 9 | Lan can mặt cầu: Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 2,612 | tấn |
| 10 | Lan can mặt cầu: Sơn gờ, cột lan can | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 172,604 | m2 |
| 11 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên | 7 | m |
| 12 | Gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên | 12 | cái |
| 13 | Đá kê gối: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - 'Đá kê gối | 1,2595 | m3 |
| 14 | Đá kê gối: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên - 'Đá kê gối | 0,2785 | tấn |
| 15 | Ống thoát nước | Chi tiết tại E-HSMT cầu Bản Cạn - kết cấu phần trên | 18 | cái |
| 16 | Mố cầu: BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới - Mố cầu | 28,04 | m³ |
| 17 | Mố cầu: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới - Mố cầu | 1,36 | m³ |
| 18 | Mố cầu: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới - Mố cầu | 3,3692 | tấn |
| 19 | Mố cầu: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới - Mố cầu | 31,48 | m³ |
| 20 | Trụ cầu: BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 65,79 | m³ |
| 21 | Trụ cầu: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 1,5 | m³ |
| 22 | Trụ cầu: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 8,4705 | tấn |
| 23 | Thang sắt kiểm tra trên mố + trụ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới | 1,4547 | tấn |
| 24 | Cọc khoan nhồi BTCT D1,2m | Chi tiết tại E-HSMT CầuBản Cạn kết cấu phần dưới - Cọc khoan nhồi | 44 | md |
| 25 | Bản chuyển tiếp sau mố: Bê tông 25MPa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 7,36 | m³ |
| 26 | Bản chuyển tiếp sau mố: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 1,22 | m³ |
| 27 | Bản chuyển tiếp sau mố: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 0,8777 | tấn |
| 28 | Bản chuyển tiếp sau mố: Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 7,21 | m³ |
| 29 | Ụ chống xô : BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Ụ chống xô | 1,188 | m3 |
| 30 | Ụ chống xô : Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Ụ chống xô | 0,7422 | tấn |
| 31 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái :BTXM 16MPa đá 2x4 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 36,0155 | m³ |
| 32 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 0,174 | tấn |
| 33 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 8,2515 | m³ |
| 34 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 89,9971 | m³ |
| 35 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 70,6352 | m³ |
| 36 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 21,06 | m2 |
| 37 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 39 | m |
| 38 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 4,212 | m³ |
| 39 | Nền đường: Đào đất nền đường, đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - nền đường | 218,0402 | m³ |
| 40 | Nền đường: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - nền đường | 546,6133 | m3 |
| 41 | Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường 20Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 100,2461 | m³ |
| 42 | Mặt đường BTXM: Bê tông lót móng 8MPa, đá 4x6 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 27,8461 | m³ |
| 43 | Mặt đường BTXM: Đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 55,6923 | m³ |
| 44 | An toàn giao thông: Biển báo tròn phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 2 | cái |
| 45 | An toàn giao thông: Biển báo chữ nhật phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 4 | cái |
| 46 | An toàn giao thông: Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Bản Cạn Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 20 | cái |
| 47 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| C | Cầu Rầm Tám | |||
| 1 | Dầm BTCT: Sản xuất dầm BTCT DƯL, dầm I dài L=24m | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - Dầm BTCT | 4 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT: Lao lắp dầm I vào vị trí | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - Dầm BTCT | 4 | dầm |
| 3 | Dầm ngang + mối nối dọc: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám- kết cấu phần trên - Dầm ngang + mối nối dọc | 2,5344 | m3 |
| 4 | Dầm ngang + mối nối dọc: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - Dầm ngang + mối nối dọc | 0,4338 | tấn |
| 5 | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - 'Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 52,23 | m3 |
| 6 | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - 'Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 0,9611 | tấn |
| 7 | Lan can mặt cầu: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 2,2193 | m3 |
| 8 | Lan can mặt cầu: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 0,1486 | tấn |
| 9 | Lan can mặt cầu: Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 1,3804 | tấn |
| 10 | Lan can mặt cầu: Sơn gờ, cột lan can | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 181,44 | m2 |
| 11 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên | 7 | m |
| 12 | Gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên | 8 | cái |
| 13 | Ống thoát nước | Chi tiết tại E-HSMT cầu Rầm Tám - kết cấu phần trên | 4 | cái |
| 14 | Mố cầu: BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới - Mố cầu | 66,14 | m³ |
| 15 | Mố cầu: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới - Mố cầu | 2,06 | m³ |
| 16 | Mố cầu: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới - Mố cầu | 6,6089 | tấn |
| 17 | Mố cầu: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới - Mố cầu | 87,76 | m³ |
| 18 | Trụ cầu : BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 29,7 | m³ |
| 19 | Trụ cầu : Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 0,97 | m³ |
| 20 | Trụ cầu : Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới- 'Trụ cầu | 3,2755 | tấn |
| 21 | Thang sắt kiểm tra trên mố + trụ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới | 0,7877 | tấn |
| 22 | Cọc khoan nhồi BTCT D1,0m | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới - Cọc khoan nhồi | 31,5 | md |
| 23 | Bản chuyển tiếp sau mố: Bê tông 25MPa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 7,35 | m³ |
| 24 | Bản chuyển tiếp sau mố: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 1,22 | m³ |
| 25 | Bản chuyển tiếp sau mố: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 0,8777 | tấn |
| 26 | Bản chuyển tiếp sau mố: Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 7,21 | m³ |
| 27 | Ụ chống xô : BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Ụ chống xô | 0,42 | m3 |
| 28 | Ụ chống xô : Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Ụ chống xô | 0,1333 | tấn |
| 29 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: BTXM 16MPa đá 2x4 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 172,3621 | m³ |
| 30 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 1,1516 | tấn |
| 31 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 49,1063 | m³ |
| 32 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 643,5727 | m³ |
| 33 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 268,4211 | m³ |
| 34 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 79,92 | m2 |
| 35 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 148 | m |
| 36 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 15,984 | m³ |
| 37 | Nền đường: Đào đất nền đường, đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - nền đường | 249,6346 | m³ |
| 38 | Nền đường: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - nền đường | 2.400,263 | m3 |
| 39 | Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường 20Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 66,7548 | m³ |
| 40 | Mặt đường BTXM: Bê tông lót móng 8MPa, đá 4x6 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 18,543 | m³ |
| 41 | Mặt đường BTXM: Đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 37,086 | m³ |
| 42 | An toàn giao thông: Biển báo tròn phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 2 | cái |
| 43 | An toàn giao thông: Biển báo chữ nhật phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 4 | cái |
| 44 | An toàn giao thông: Tôn lượn sóng | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Rầm Tám Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 40 | m |
| 45 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| D | Cầu Luốc Lầu | |||
| 1 | Dầm BTCT: Sản xuất dầm BTCT DƯL, dầm I dài L=24m | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - Dầm BTCT | 2 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT: Lao lắp dầm I vào vị trí | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - Dầm BTCT | 2 | dầm |
| 3 | Dầm ngang + mối nối dọc: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - Dầm ngang + mối nối dọc | 0,9472 | m3 |
| 4 | Dầm ngang + mối nối dọc: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - Dầm ngang + mối nối dọc | 0,1206 | tấn |
| 5 | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - 'Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 20,04 | m3 |
| 6 | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu- kết cấu phần trên - 'Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 1,7746 | tấn |
| 7 | Lan can mặt cầu: BTXM 28MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 1,2902 | m3 |
| 8 | Lan can mặt cầu: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 0,0789 | tấn |
| 9 | Lan can mặt cầu: Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 0,7163 | tấn |
| 10 | Lan can mặt cầu: Sơn gờ, cột lan can | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên - Lan can mặt cầu | 94,08 | m2 |
| 11 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên | 6 | m |
| 12 | Gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên | 4 | cái |
| 13 | Ống thoát nước | Chi tiết tại E-HSMT cầu Luốc Lầu - kết cấu phần trên | 4 | cái |
| 14 | Mố cầu:BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới - Mố cầu | 19,96 | m³ |
| 15 | Mố cầu: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới - Mố cầu | 1,36 | m³ |
| 16 | Mố cầu: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới - Mố cầu | 2,5746 | tấn |
| 17 | Mố cầu: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới - Mố cầu | 18,34 | m³ |
| 18 | Cọc khoan nhồi BTCT D1,0m | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới - Cọc khoan nhồi | 12,5 | md |
| 19 | Bản chuyển tiếp sau mố: Bê tông 25MPa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 6,3 | m³ |
| 20 | Bản chuyển tiếp sau mố: Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 0,96 | m³ |
| 21 | Bản chuyển tiếp sau mố: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 0,7528 | tấn |
| 22 | Bản chuyển tiếp sau mố: Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -'Bản chuyển tiếp sau mố | 6,18 | m³ |
| 23 | Ụ chống xô :BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Ụ chống xô | 0,21 | m3 |
| 24 | Ụ chống xô :Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Ụ chống xô | 0,0659 | tấn |
| 25 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: BTXM 16MPa đá 2x4 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 46,6871 | m³ |
| 26 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 0,1884 | tấn |
| 27 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 9,574 | m³ |
| 28 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 129,6108 | m³ |
| 29 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 100,455 | m³ |
| 30 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 29,7 | m2 |
| 31 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái:Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 55 | m |
| 32 | Tứ nón, chân khay, gia cố mái: Đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu kết cấu phần dưới -Tứ nón, chân khay, gia cố mái | 5,94 | m³ |
| 33 | Nền đường: Đào đất nền đường, đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - nền đường | 78,9641 | m³ |
| 34 | Nền đường: Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - nền đường | 188,233 | m3 |
| 35 | Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường 20Mpa, đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 21,303 | m³ |
| 36 | Mặt đường BTXM: Bê tông lót móng 8MPa, đá 4x6 | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 5,9175 | m³ |
| 37 | Mặt đường BTXM: Đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông - Đường đầu cầu - Mặt đường BTXM | 11,835 | m³ |
| 38 | An toàn giao thông: Biển báo tròn phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 2 | cái |
| 39 | An toàn giao thông: Biển báo chữ nhật phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 4 | cái |
| 40 | An toàn giao thông: Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại E-HSMT Cầu Luốc Lầu Đường đầu cầu và An Toàn Giao Thông | 20 | cái |
| 41 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của gói thầu | Chi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 3,72% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.679E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 17,86 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,50 tỷ đồng. + Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 17,86 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 12,50 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi